Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

nghe nhạc 첫눈처럼 너에게 가겠다

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

nghe nhạc 사랑인가봐

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[BÀI HÁT]
주지마 (Don't Give It to Me)
로꼬, 화사 (Loco, Hwasa)

BẤM Ở ĐÂY ĐỂ NGHE NHẠC NHA~

(tương ứng với hình : từ 0:22)


위험해 아슬아슬해
nguy hiểm thật (và) cảm thấy rùng mình
위험하다 : nguy hiểm
아슬아슬하다 : rùng mình

간신히 끈을 잡았는데
tôi đã cố sống chết để nắm sợi dây này, nhưng mà …
간신히 : 1 cách khó khăn, chật vật
끈 : dây
잡다 : nắm

V,Aㄴ/는데 : nhưng


넌 가위질을 하려고 해 oh yeah yeah yeah
anh đã định cắt nó đi
가위질 하다 : dùng kéo cắt
V려고 하다 : định, để

너의 호의는 필요 없어
tôi chẳng cần ý tốt của anh
의 : của
호의 : hảo ý, ý tốt
필요(가) 없다 : không cần


인내심이 많지 않아 내겐
tôi không có nhiều kiên nhẫn đâu
인내심 : kiên nhẫn
많다 : nhiều

V,A지 않다 : không V,A

유혹으로밖에 안 보여 oh yeah yeah yeah
tôi không nhìn thấy điều gì ngoài sự cám dỗ cả
유혹(하다) : dụ dỗ, cám dỗ, mê hoặc
밖(에) : ngoài
보이다 : không thấy


오지마 내게 오지마 선 넘지마 please, yeah
đừng đến bên tôi, đừng đến, đừng vượt giới hạn, xin anh đấy
오다 : đến
선 넘다 : vượt giới hạn

내게 = 나에게
V지마(요) : đừng

주지마 술은 주지마
đừng đưa, đừng đưa tôi rượu
술 : rượu
주다 : đưa, cho

V지마(요) : đừng


취하면 너 어떻게 해볼라니까
cho nên mới nói rằng nếu tôi say thì anh tính làm gì đấy
취하다 : say
어떻게 : như thế nào

V(으)면 : nếu
V아/어/해 보다 : thử
V(으)라니까(요) : cho nên mới nói rằng


넌 내게 술을 권하지마
đừng mời rượu tôi nữa
술 : rượu
권하다 : mời (ăn, ngồi cùng)

내게 = 나에게
V지마(요) : đừng

Oh baby 후회할 걸 알아
bởi tôi biết mình sẽ hối hận
후회하다 : hối hận
Vㄹ걸 알다 : sẽ biết là


넌 내게 용기를 주지마
đừng cho tôi thêm dũng khí
용기 : dũng khí, can đảm
주다 : đưa, cho

내게 = 나에게
V지마(요) : đừng


Oh baby 오늘뿐인 걸 알고 있어
vì tôi biết rằng chỉ có mỗi hôm nay thôi
오늘 : hôm nay
알다 : biết

N뿐(이다) : chỉ, chỉ là
V고 있다 : đang
N인걸 알다 : biết là


내게 진심을 바란면 그 술은 절대 주지마
nếu em muốn tôi thành thật thì tuyệt đối đừng đưa tôi rượu đó
진심 : thật lòng
바라다 : mong muốn
그 : đó
술 : rượu
절대 : tuyệt đối
주다 : đưa, cho

내게 = 나에게
V지마(요) : đừng


헛소릴 하고 악마의 춤을 출거니까
bởi vì tôi sẽ nói nhảm và nhảy điệu nhảy của ác ma
헛소리(를) 하다 : nói nhảm
악마 : ác ma
의 : của
춤 : điệu nhảy
추다 : nhảy

V,A고 : và V,A
Vㄹ 거니까 : vì sẽ


마치 밖엔 시원한 바람이 불지만
dù là bên ngoài hệt như gió đang thổi rất mát
마치 : hệt như
밖(에) : bên ngoài
시원한 바람 : gió mát (định ngữ)

불다 : thổi
V,A지만 : nhưng


세상이 너무 험해서 널 내 옆에만 둘 거니까
vì thế giới quá khắc nghiệt nên tôi sẽ chỉ để em ở bên cạnh
세상 : thế giới
너무 : rất, quá
험하다 : nguy hiểm, nham hiểm
옆(에) : bên cạnh
두다 : đặt, để

V,A아/어/여서 : vì
Vㄹ 거니까 : vì sẽ


남자는 전부 똑같애
đàn ông đều giống nhau cả
남자 : đàn ông, con trai
전부 : toàn bộ
똑같다 : giống


아니 술 마신 남잔 다 똑같애
à không, phải là đàn ông rượu vào rồi thì đều như nhau
아니다 : không
술 : rượu
마시다 : uống
남자 : đàn ông, con trai
다 : tất cả
똑같다 : giống


너 말곤 아무것도 안 보인다는 건
điều họ nói “anh không có ai ngoài em”
아무것도 : bất cứ điều gì
안 보이다 : không thấy

N말고 : không phải N / không là N (thì)
Vㄴ/는다는 N : N nói rằng V


니가 아닌 다른 것들은 다 잊고 있는 거야
rồi “trừ em ra thì những thứ khác tôi sẽ quên hết”
다른 것들 : những thứ khác (định ngữ)
다 : tất cả
잊다 : quên

V고 있다 : đang (tiếp diễn)


그러니까 내게 술을 주지마
cho nên là em đừng đưa tôi rượu nữa
그러니까 : vì vậy
술 : rượu
주다 : đưa, cho

내게 = 나에게
V지마(요) : đừng

error: Content is protected !!