[BÀI HÁT] 첫눈처럼 너에게 가겠다 (I Will Go to You Like the First Snow) 에일리 (Ailee)
BẤM Ở ĐÂY ĐỂ NGHE NHẠC NHA~
(tương ứng với hình : từ 0:14)
널 품기 전 알지 못했다 trước khi ở trong vòng tay anh, em đã không thể biết rằng 품 : lòng 알다 : biết V기 전에 : trước V지 못했다 : không thể
내 머문 세상 이토록 찬란한 것을 thế giới nơi em dừng chân lại rực rỡ đến thế này 머문 세상 = 머물다 + 세상 : thế giới nơi em dừng chân 이토록 : đến thế này 찬란하다 : rực rỡ
작은 숨결로 닿은 사람 em chạm vào anh bằng hơi thở nhỏ bé này 작은 숨결 : hơi thở nhỏ bé 닿다 : chạm 사람 : người N(으)로 : bằng
겁 없이 나를 불러준 사람 tình yêu đã gọi tên tôi một cách không hề sợ hãi 겁 없다 : không sợ hãi 불러주다 : gọi 사랑 : tình yêu
몹시도 좋았다 em thật sự rất thích 몹시 : hết sức, rất 좋다 : tốt, thích
널 지켜보고 설레고 lúc ngắm nhìn anh và trái tim rung động 지켜보다 : ngắm nhìn 설레다 : rung động
우습게 질투도 했던 평범한 모든 순간들이 những khi em ghen tuông một cách vụt vãnh - tất cả những khoảnh khắc bình thường ấy 우습 : vặt vãnh 질투하다 : ghen 평범하다 : thường tình 모든 : tất cả 순간 : khoảnh khắc 들 : những
캄캄한 영원 그 오랜 기다림 속으로 và khoảnh khắc chờ đợi mãi trong bóng tối vĩnh hằng đó 캄캄하다 : tối tăm 영원 : vĩnh viễn 오랜 : lâu 기다리다 : chờ đợi 속 : trong
햇살처럼 네가 내렸다 anh đã đến bên em như ánh dương chiếu rọi 햇살 : tia nắng 내리다 : hạ xuống, xuống, rơi N처럼 : như
널 놓기 전 알지 못했다 trước khi buông tay anh, em đã không thể biết rằng 놓다 : buông 알다 : biết V기 전에 : trước V지 못했다 : không thể
내 머문 세상 이토록 쓸쓸한 것을 thế giới nơi em dừng chân lại cô độc đến vậy 머문 세상 = 머물다 + 세상 : thế giới nơi em dừng chân 이토록 : đến thế này 쓸쓸하다 : cô độc
고운 꽃이 피고 진 이 곳 다시는 없을 너라는 계절 ở nơi hoa đẹp nở rồi tàn, mùa mang tên anh sẽ không quay lại nữa 고운 꽃 = 곱다 + 꽃 : hoa đẹp 피다 : nở 지다 : tàn lụi 곳 : nơi 다시 : lần nữa, lại 없다 : không 계절 : mùa N (이)라는 N : cái được gọi là N
욕심이 생겼다 em đã trở nên tham lam mất rồi 욕심 : lòng tham 생기다 : nảy sinh
너와 함께 살고 늙어가 (muốn) sống cùng anh và cùng nhau già đi 살다 : sống 늙다 : già N와/과 함께 : cùng với N V아/어 가다 : đang, trở nên
주름진 손을 맞잡고 và nắm lấy bàn tay đầy nếp nhăn ấy 주름지다 : nhăn nheo 손 : bàn tay 맞잡다 : nắm tay
내 삶은 따뜻했다고 rồi nói với anh là cuộc đời em đã rất ấm áp 삶 : cuộc sống 따뜻하다 : ấm áp
단 한번 축복 chỉ một ước nguyện thế thôi 단 한번 : chỉ một lần 축복 : chúc phúc, phước
그 짧은 마주침이 지나 sau lần gặp gỡ ngắn ngủi ấy trôi qua 짧다 : ngắn 마주치다 : gặp gỡ 지나다 : trôi qua, đi qua
빗물처럼 너는 울었다 anh đã khóc - như giọt mưa rơi xuống 빗물 : nước mưa 울다 : khóc
한번쯤은 행복하고 싶었던 바람 em chỉ muốn mình được hạnh phúc 1 lần 한번쯤 : (ít nhất) 1 lần 행복하다 : hạnh phúc 바람 : lòng mong muốn V,A고 싶다 : muốn V,A던 / 았-었던 : hồi tưởng QK
너까지 울게 만들었을까 nhưng (điều đó) đã khiến anh rơi lệ 울다 : khóc V게 만들다 : khiến, làm cho N까지 : đến N V,A(으)ㄹ까요? : suy đoán tình huống, hoàn cảnh
모두, 잊고 살아가라 hãy quên đi tất cả và bước tiếp 모두 : tất cả 잊다 : quên 살다 : sống V아/어라 : chỉ thị, mệnh lệnh
내가 널, 찾을 테니 bởi vì em sẽ tìm đến bên anh 찾다 : tìm V,A을 테니 : vì S sẽ V,A
네 숨결, 다시 나를 부를 때 khi hơi thở của anh, gọi tên em lần nữa 숨결 : hơi thở 부르다 : gọi, kêu V,A(으)ㄹ 때 : khi
잊지 않겠다 em sẽ không quên anh 잊다 : quên V,A지 않다 : không V,A겠다 : sẽ
너를 지켜보고 설레고 lúc ngắm nhìn anh và trái tim rung động 지켜보다 : ngắm nghĩa 설레다 : rung động
우습게 질투도 했던 네가 준 모든 순간들을 những khi em ghen tuông một cách vặt vãnh – tất cả những khoảnh khắc anh đem đến cho em 우습 : vặt vãnh 질투하다 : ghen 주다 : cho 모든 : tất cả 순간 : khoảnh khắc 들 : những
언젠가 만날 우리 가장 행복할 그날 một ngày nào đó ta sẽ gặp lại, và đó là ngày hạnh phúc nhất 언젠가 : lúc nào đó 만나다 : gặp 우리 : chúng ta 가장 : nhất 행복하다 : hạnh phúc 그날 : ngày đó
첫눈처럼 내가 가겠다 em sẽ bước đến như tuyết đầu mùa 첫눈 : tuyết đầu mùa 가다 : đi N처럼 : như V,A겠다 : sẽ