Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

nghe nhạc 첫눈처럼 너에게 가겠다

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

nghe nhạc 사랑인가봐

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[BÀI HÁT]
포장마차 (Pocha)
황인욱 (Hwang In-wook)

BẤM Ở ĐÂY ĐỂ NGHE NHẠC NHA~

(tương ứng với hình : từ 0:15)


그대와 자주 가던 그 술집에
ở quán rượu nơi anh đã từng đến cùng em
그대 : em / anh
자주 : thường xuyên
가다 : đi
그 : đó
술집 : quán rượu
에 : ở

N와/과 : và, cùng N
V,A던 / 았-었던 : hồi tưởng QK


혼자 널 생각하며 소주 한잔해
anh nhớ đến em và uống soju một mình
혼자 : một mình
생각하다 : suy nghĩ
소주 : rượu
한잔하다 : uống một chén

V,A(으)며 : và, còn


그대가 좋아하던 김치찌개를
món canh kim chi mà em thích
그대 : em / anh
좋아하다 : thích
김치찌개 : canh kim chi

V,A던 / 았-었던 : hồi tưởng QK


가만히 바라보다 눈물 한잔해
lặng lẽ nhìn và uống một chén nước mắt
가만히 : một cách lặng thinh, lặng lẽ
바라보다 : nhìn (chằm chằm)
눈물 : nước mắt
한잔하다 : uống một chén


그 사람 왔었나요?
người đó có đến không?
그 사람 : người ấy
오다 : đến

V나요? / N인가요? / A은/ㄴ가요? : đuôi câu nghi vấn (kết thúc câu 1 cách tự nhiên, nhẹ nhàng)

아니 소식이라도
dù chỉ là tin tức thôi
소식 : tin tức
N(이)라도 : dù


그녀에게 전해줘요
hãy giúp tôi chuyển lời với cô gái ấy
그녀 : cô ấy
에게 : đối với, từ, cho
전하다 : chuyển lời

V아/어/여 주다 : nhờ cậy, làm cho


늘 지금처럼 기다린다고
rằng tôi vẫn luôn chờ đợi như bây giờ
늘 : luôn
기다리다 : chờ đợi
지금 : bây giờ

N처럼 : như
Vㄴ/는다고 / A다고 : rằng (truyền đạt lời nói)


포장마차 그때 그 자리에서
lúc đó ở nơi quán cóc bán rượu
포장마차 : quán cóc bán rượu
그때 : lúc đó
자리 : chỗ, vị trí
에서 : ở


네가 있던 그곳에 서서
đứng ở nơi đó đã từng có em
곳(에) : (ở) nơi
서다 : đứng

V,A던 / 았-었던 : hồi tưởng QK
V아/어서 : V rồi (làm gì đó)


날 사랑한다 말했잖아
em đã nói là yêu anh mà
사랑하다 : yêu
말하다 : nói

V,A잖아(요) : A,V mà

영원할 거라고 말했잖아
em đã nói là mãi mãi mà
영원하다 : mãi mãi
V(으)ㄹ 거라고 하다 : tường thuật gián tiếp


포장마차 그때 그 자리에서
lúc đó ở nơi quán cóc bán rượu
포장마차 : quán cóc bán rượu
그때 : lúc đó
자리 : chỗ, vị trí
에서 : ở


돌아오라는 말을 다시
lần nữa anh nói rằng hãy quay về bên anh
돌아오다 : quay về
다시 : lần nữa

V(으)라는 말(을) 하다 : trích dẫn lại lời đối phương biết rồi


되뇌이고 되뇌여도
dù anh lặp lại và lặp lại
되뇌이다 : lặp lại
V아/어/해도 : dù

네가 돌아오지 않을 걸 알잖아…
nhưng anh biết là em sẽ không quay về mà…
알다 : biết
돌아오다 : quay về

V지 않다 : không V
V,A잖아(요) : V,A mà

error: Content is protected !!