처음이라기엔 너무 길을 이미 다 아는 듯이 khó có thể nói đây chỉ là lần đầu, vì con đường này như thể đã được biết trước 처음 : lần đầu 너무 : rất, lắm 길 : con đường 이미 : trước 다 : tất cả 알다 : biết V,A기에 : (như thế nào đó) cho / để mà (làm gì đó) V,A(으)ㄴ/는 듯이/N인 듯이 : như thể
우연히라기엔 모두 다 정해진 듯이 khó mà gọi đây là tình cờ, vì mọi thứ như đã được định trước 우연히 : tình cờ 모두 : tất cả 다 : tất cả 정해지다 : được định V,A기에 : (như thế nào đó) cho / để mà (làm gì đó) V,A(으)ㄴ/는 듯이/N인 듯이 : như thể
우연히 눈을 떠 보니 이 세상에 태어나 있었고 tình cờ mở thử đôi mắt và thấy mình được sinh ra ở thế giới này 우연히 : tình cờ 눈(을) 뜨다 : mở mắt 이 : này 세상(에) : (ở) thế giới 태어나다 : sinh ra V어/아 보니(까) : phát hiện ra điều gì đó khi liên tiếp làm V trong QK V아/어 있다 : đang (trạng thái tiếp diễn)
하필 네가 있는 곳이었다 hà tất lại là nơi có anh 하필 : hà tất 있다 : có 곳 : nơi
서서히 몸에 배어버린 사소한 습관들이 những thói quen nhỏ đang dần ăn sâu vào cơ thể mất rồi 서서히 : từ từ 몸(에) : (vào) cơ thể 배다 : thấm, đẫm 사소하다 : nhỏ nhặt 습관 : thói quen 들 : những V아/어 버리다 : V mất rồi..(cảm giác tiếc nuối)
네게로 가는 길을 내게 알려줘 hãy chỉ cho em con đường đi đến anh 네게 = 너에게 : cho bạn, đến bạn, đối với bạn 가다 : đi 길 : con đường 알려주다 : kể cho, cho biết N(으)로 : chỉ phương hướng di chuyển
처음이라기엔 너무 길을 이미 다 아는 듯이 khó có thể nói đây chỉ là lần đầu, vì con đường này như thể đã được biết trước 처음 : lần đầu 너무 : rất, lắm 길 : con đường 이미 : trước 다 : tất cả 알다 : biết V,A기에 : (như thế nào đó) cho / để mà (làm gì đó) V,A(으)ㄴ/는 듯이/N인 듯이 : như thể
우연히라기엔 모두 다 정해진 듯이 khó mà gọi đây là tình cờ, vì mọi thứ như đã được định trước 우연히 : tình cờ 모두 : tất cả 다 : tất cả 정해지다 : được định V,A기에 : (như thế nào đó) cho / để mà (làm gì đó) V,A(으)ㄴ/는 듯이/N인 듯이 : như thể
고통의 사랑도 nỗi đau khổ vì yêu cũng... 고통 : thống khổ 의 : của 사랑 : yêu 도 : cũng
보통의 이별도 sự chia tay bình thường cũng... 보통 : bình thường 의 : của 이별 : chia tay 도 : cũng
You can make it happen anh có thể biến nó thành sự thật
You can make it heaven anh có thể biến nó thành thiên đường
우연히라기엔 모두 다 정해진 듯이 khó mà gọi đây là tình cờ, vì mọi thứ như đã được định trước 우연히 : tình cờ 모두 : tất cả 다 : tất cả 정해지다 : được định V,A기에 : (như thế nào đó) cho / để mà (làm gì đó) V,A(으)ㄴ/는 듯이/N인 듯이 : như thể
만약 내가 그때 그곳을 헤매지 않았더라면 giá như lúc đó, ở nơi đó em không lạc đường 만약 : nếu, giả như 그때 : lúc đó 그곳 : nơi đó 헤매다 : lạc, đi lòng vòng V,A지 않다 : không V,A았/었더라면 : nếu mà đã ... thì đã
그날 네가 마음 아픈 이별을 안 했었더라면 và nếu như ngày đó, anh không vừa trải qua cuộc chia tay đau lòng 그날 : ngày đó 마음 아프다 : đau lòng 이별하다 : chia tay 안 A,V : không V,A았/었더라면 : nếu mà đã thì đã ...
네 뒤를 따라 걷던 곳 em cất bước phía sau anh 뒤(를) 따라 : theo sau 걷다 : đi bộ 곳 : nơi, chỗ V,A던/았-었던 : hồi tưởng QK
네가 떨어트렸던 꽃 và những cánh hoa mà anh đánh rơi 떨어트리다 : đánh rơi 꽃 : hoa V,A던/았-었던 : hồi tưởng QK
위태롭던 시간 속 서로를 기다려왔어 ta đã và đang chờ nhau khi cả hai đã đang trải qua thời gian thống khổ 위태롭다 : nguy nan, nguy hiểm 시간 : thời gian 속 : trong 서로 : nhau 기다리다 : chờ V,A던/ 았-었던 : hồi tưởng QK V아/어 오다 : đã và đang