Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

nghe nhạc 첫눈처럼 너에게 가겠다

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

nghe nhạc 사랑인가봐

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[BÀI HÁT]
화 (Fire)
매드클라운, 하니 (Mad Clown, Hani)

BẤM Ở ĐÂY ĐỂ NGHE NHẠC NHA~

(tương ứng với hình : từ 0:01)


Trouble, trouble, our destiny
trắc trở, định mệnh rắc rối của đôi ta

누가 더 아파? 누가 더 사랑해?
ai sẽ đau hơn? ai yêu nhiều hơn?
누가 : ai
더 : hơn
아프다 : đau
사랑하다 : yêu



내게 미친 널 보고 있으면
nếu tôi nhìn thấy anh phát điên vì tôi
내게 = 나에게 : cho tôi, đối với tôi
미치다 : điên
보다 : nhìn

V고 있다 : đang
A,V(으)면 : nếu



난 웃지, 이렇게 웃지 (들어봐, uh)
thì tôi sẽ cười, cười như này này (hãy nghe đây)
웃다 : cười
이렇게 : như thế này
듣다 : nghe

V 아/어/해 보다 : thử


바로 어제 삼년약정한 핸드폰
chiếc điện thoại ký hợp đồng 3 năm, chính là vào hôm qua
바로 : chính là
어제 : hôm qua
삼년 : 3 năm
약정 : giao kèo, hợp đồng, khế ước
핸드폰 : điện thoại



정신차리니 박살 나있고
khi tôi tỉnh táo thì thấy nó đã tan nát
정신 차리다 : lấy lại tinh thần, tỉnh ngộ
박살나다 : nát vụn

V(으)니 : vì..nên, khi, rồi
V아/어 있다 : đang (trạng thái tiếp diễn)



바닥엔 할부 안 끝난 모니터
chiếc màn hình trên sàn nhà mà tôi còn chưa trả góp hết
바닥 : sàn nhà
할부 : trả góp
안 : không / chưa
끝나다 : kết thúc
모니터 : màn hình



눈앞에 넌 계속 악쓰고 있고, uh
còn em thì đang gào thét trước mặt tôi
눈앞(에) : (ở) trước mắt
계속 : liên tục
악쓰다 : la hét, gào thét

V고 있다 : đang


젠장 뭐 답도 없지
chết tiệt, cũng chẳng có câu trả lời
젠장 : chết tiệt
답 : câu trả lời
도 : cũng
없다 : không



내가 널 밀치면 니가 날 밀쳐
nếu tôi đẩy em thì em đẩy lại tôi
밀치다 : xô, đẩy mạnh
A,V(으)면 : nếu


서로 씩씩거리면서 더럽게 질척이는데 나 완전 미쳐
ai cũng thở hổn hển rồi lầy lội một cách bẩn thỉu, tôi hoàn toàn điên lên
서로 : lẫn nhau
씩씩거리다 : thở hổn hà hổn hển
더럽다 : bẩn thỉu
질척이다 : lầy lội, lép nhép, nhão nhoẹt
완전 : hoàn toàn
미치다 : điên

V(으)면서 : song, vậy mà, tuy nhiên, mặc dù, thế nhưng
A게 : diễn tả phương thức, mức độ / một cách A
N인데 / A,V(으)ㄴ/는데 : giải thích bối cảnh, hoàn cảnh



헤어지고 싶은 눈친데
là ánh mắt muốn chia tay mà
헤어지다 : chia tay
눈치 : tinh tế, tinh mắt

V,A고 싶다 : muốn
N인데 / A,V(으)ㄴ/는데 : giải thích bối cảnh, hoàn cảnh



날 시키지 말고 니가 직접 말하시던가
em đừng bắt tôi mà em cứ nói thẳng luôn xem sao
시키다 : bắt
직접 : trực tiếp
말하다 : nói
V지 말고 : đừng ... mà hãy ...
V던가요? : … sao? sao ạ?



어찌됐든 나쁜 쪽 되기 싫다 이건데
dù sao thì em ghét trở thành vai phản diện mà
어찌됐든 : dù sao thì
나쁘다 : xấu
쪽 : phía, phe
싫다 : ghét
되기 싫다 : ghét trở thành

V기 싫다 : ghét làm gì đó


알아서 그럼 꺼지시던가
tự biết mà hãy biến đi
알다 : biết
그럼 : nếu vậy thì
꺼지다 : biến

V아/어/여서 : V rồi (làm gì đó)
V던가요? : ... sao? ... sao ạ?



어 그래, 잘가, 잘 지내
ừ được thôi, đi mạnh giỏi, sống tốt nhé
그래 : thế nhé
잘 : hay, tốt, giỏi
가다 : đi
지내다 : trải qua



니가 어디 어떻게 잘사나 두고볼건데 나
tôi sẽ chống mắt lên xem em sống như thế nào, ở nơi đâu
어디 : ở đâu
어떻게 : như thế nào
잘 : hay, tốt, giỏi
살다 : sống
두고보다 : để rồi xem, theo dõi



널 너무 사랑해서 딱 한마디만 할게
vì quá yêu em nên tôi chỉ nói đúng một lời nữa thôi
너무 : rất quá, lắm
사랑하다 : yêu
딱 : đúng, dứt khoát, rõ ràng
한마디 : một lời
만 : chỉ

V,A아/어/여서 : vì


너랑 꼭 똑같은 사람 만나, 쓰레기 새꺄
em nhất định hãy gặp người giống như em đi, con nhỏ rác rưởi
너랑 똑같은 사람 : người giống như em
똑같다 : giống
꼭 : nhất định
만나다 : gặp
쓰레기 : rác
새꺄 = 새끼야 : thằng/con chóa



Trouble, trouble, our destiny
trắc trở, định mệnh rắc rối của đôi ta

누가 더 아파? 누가 더 사랑해?
ai sẽ đau hơn? ai yêu nhiều hơn?
누가 : ai
더 : hơn
아프다 : đau
사랑하다 : yêu



내게 미친 널 보고 있으면
nếu tôi nhìn thấy anh phát điên vì tôi
내게 = 나에게 : cho tôi, đối với tôi
미치다 : điên
보다 : nhìn

V고 있다 : đang
A,V(으)면 : nếu



난 웃지, 이렇게 웃지
thì tôi sẽ cười, cười như này này
웃다 : cười
이렇게 : như thế này



라리라라라 라리라라라
La li la la la, la li la la la

내가 미친 건지 니가 미친 건지
tôi điên hay cô mới là kẻ điên
미치다 : điên
V(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 건지 : nói điều ai đó đã biết / câu hỏi


미친 너를 못 떠난 내가 미친 거지
tôi phát điên vì không thể rời xa em đó
미치다 : điên
못 : không thể
떠나다 : rời khỏi


라리라라라 라리라라라
La li la la la, la li la la la


날 놓지마 날 갖지마
đừng buông tay em, (à mà) đừng giữ em lại
놓다 : bỏ lại, để lại
갖다 : có, cầm, mang

V지 마(요) : đừng

error: Content is protected !!