Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

nghe nhạc 첫눈처럼 너에게 가겠다

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

nghe nhạc 사랑인가봐

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[BÀI HÁT]
내가 여자이니까 (Because I'm a woman)
벤 (Ben)

BẤM Ở ĐÂY ĐỂ NGHE NHẠC NHA~

(tương ứng với hình : từ 1:40)


모든 걸 쉽게 다 주면
nếu dễ dàng trao đi mọi thứ
모두 : tất cả, mọi thứ
쉽다 : dễ
다 : tất cả

A게 : diễn tả phương thức, mức độ / một cách A
A,V(으)면/N(이)면 : nếu



금방 싫증 내는 게
họ sẽ nhanh chán em thôi
금방 : ngay, tức thời
싫증 내다 : chán ghét



남자라 들었어
nghe nói rằng bởi vì đàn ông là như thế
남자 : đàn ông, con trai
듣다 : nghe

N(이)라고 V : V rằng N


틀린 말 같진 않아
em thấy lời đó không sai
틀리다 : sai
말 : lời nói
같다 : giống

V,A지 않다 : không


다시는 속지 않으리
em sẽ không bị lừa lần nữa
다시 : lại, lần nữa
속다 : bị lừa

V,A지 않다 : không
V,A(으)리(라) : sẽ, định là sẽ, chắc là sẽ



마음먹어 보지만
em đã thử quyết tâm
마음먹다 : quyết tâm
V아/어/해 보다 : thử
V,A지만 : nhưng



또다시 사랑에 무너지는 게 여자야
là con gái, dù thế nào cũng lại gục ngã vì tình yêu
또 다시 : lại lần nữa
사랑(에) 무너지다 : gục ngã (trong) tình yêu
여자 : con gái, phụ nữ



말을 하지 그랬어
sao anh lại không nói ra
말(을) 하다 : nói ra
V지 그랬어(요) : sao lại không V (trách móc)


내가 싫어졌다고
nói rằng anh đã trở nên chán ghét em rồi
싫어지다 : trở nên ghét
Vㄴ/는다고 A다고 : rằng (truyền đạt lời nói)


눈치가 없는 난
em - người chẳng tinh ý
눈치(가) 없다 : không tinh ý


늘 보채기만 했어
mà chỉ luôn làm phiền, đòi hỏi anh thôi
늘 : luôn, thường
보채다 : hối thúc, làm phiền

V,A기만 하다 : chỉ, chỉ có


너를 욕하면서도
dù có mắng nhiếc anh như thế nào
욕하다 : mắng chửi
V,A면서도/으면서도 : mặc dù ... nhưng / trong lúc V,A mà cũng ...


많이 그리울 거야
thì em vẫn sẽ rất nhớ anh
많다 : nhiều
그립다 : nhớ

V을/ㄹ 거야 : sẽ (ngang hàng)


사랑이 전부인
tình yêu là tất cả
사랑 : tình yêu
전부 : toàn bộ



나는 여자이니까
vì em cũng chỉ là con gái thôi
여자 : con gái, phụ nữ
V(으)니까 : vì


사랑을 위해서라면
nếu là vì tình yêu
사랑 : tình yêu
N을/를 위해(서)/위하 / V기 위해(서) : vì (tính chất tốt đẹp)
N이라면/라면 : nếu N



모든 다 할 수 있는 여자의 착한 본능을
bản năng lương thiện của người con gái, có thể làm được mọi thứ
모든 : tất cả, toàn bộ
다 : tất cả
하다 : làm
여자 : con gái, phụ nữ
의 : của
착하다 : hiền lành
본능 : bản năng

V,A(으)ㄹ 수 있다 : có thể


이용하지는 말아줘
xin anh đừng lợi dụng nó
이용하다 : lợi dụng
V지(도) 말다 : (cũng) đừng V

error: Content is protected !!