Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

nghe nhạc 첫눈처럼 너에게 가겠다

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

nghe nhạc 사랑인가봐

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[BÀI HÁT]
내 맘을 볼 수 있나요
(Can You See My Heart)
헤이즈 (Heize)

BẤM Ở ĐÂY ĐỂ NGHE NHẠC NHA~

(tương ứng với hình : từ 0:14)


내 맘을 볼 수 있나요?
anh có hiểu được lòng em không?
내 (나의) : của tôi
맘(마음) : tấm lòng, trái tim
보다 : nhìn, xem

V,A(으)ㄹ 수 있다 : có thể
나요?/N 인가요/A은/ㄴ가요 : đuôi câu nghi vấn (kết thúc câu 1 cách tự nhiên, nhẹ nhàng)



난 그대뿐이에요
em chỉ có duy nhất mình anh thôi
그대 : anh, em, người ấy (chỉ đối phương)
N뿐(이다) : chỉ


그대 뒤에 나 있을게요
em sẽ ở phía sau anh
그대 : anh, em, người ấy (chỉ đối phương)
뒤(에) 있다 : có (ở) phía sau

V(으)ㄹ게(요) : sẽ


한걸음 뒤에서요
chỉ một bước ngay phía sau anh
한걸음 : 1 bước
뒤(에) : (ở) phía sau



그댄 내 마음 모르죠
anh đâu biết cảm xúc nơi trái tim này
그대 : anh, em, người ấy (chỉ đối phương)
내 (너의) : của em
맘(마음) : tấm lòng, trái tim
모르다 : không biết

A,V지(요)/죠 : câu hỏi đuôi /giả định sự thật / xác nhận ý kiến


눈물이 글썽여요
em cứ thế lại bật khóc
눈물 : nước mắt
글썽이다 : ngấn lệ, lưng tròng



그댈 보면 마음이 아프네요
lòng em đớn đau mỗi khi thấy bóng hình anh
그대 : anh, em, người ấy (chỉ đối phương)
보다 : nhìn, xem
마음 : tấm lòng, trái tim
아프다 : đau đớn

A,V(으)면 / N(이)면 : nếu
네(요) : là đuôi từ kết thúc câu cảm thán, diễn tả sự ngạc nhiên, bất ngờ



혼자 하는 사랑은
tình yêu đơn phương mình em
혼자 : một mình
사랑 : tình yêu



언젠가 다시 돌아가야 할 그곳을 홀로 걸어가겠죠
một mình em bước đi đến nơi mà một lúc nào đó cũng phải quay trở lại nơi ấy
언젠가 : lúc nào đó, khi nào đó
다시 : lại
돌아가다 : quay lại
그곳 : nơi đó, chỗ đó
홀로 : một mình
걸어가다 : đi bộ

V,A겠 : sẽ / chắc là sẽ
V,A아/어/해야 하다 : phải



그런 내가 슬퍼요
khi ấy em sầu bi biết bao nhiêu
그런 : như thế, như thế
슬퍼하다 : buồn



모른척 하는 건가요?
phải chăng anh đang giả vờ không biết ?
모르다 : không biết
V,A (으)ㄴ/는 척하다 : giả vờ V,A
V,A (으)ㄴ/는 건가(요)? : hỏi giả định về một tình huống nào đó



그대 곁에 있는 날
ngày mà em ở bên cạnh anh
그대 : anh, em, người ấy (chỉ đối phương)
곁(에) : (ở) bên cạnh
날 : ngày



힘껏 소리쳐 불러봐도
dù cho em thử cố hét thật lớn
힘껏 : một cách hết sức
소리치다 : hét, gào thét
불러보다 : thử gọi

V,A아/어도 : dù


마음의 소리니까
vì (cũng chỉ là) tiếng lòng của em mà thôi
마음 : tấm lòng, trái tim
의 : của
소리 : tiếng, âm thanh

V(으)니(까) : vì


언젠가 다시 돌아가야 할 그곳을 홀로 걸어가겠죠
một mình em bước đi đến nơi mà một lúc nào đó cũng phải quay trở lại nơi ấy
언젠가 : lúc nào đó, khi nào đó
다시 : lại, một lần nữa
돌아가다 : quay lại
그곳 : nơi đó, chỗ đó
홀로 : một mình
걸어가다 : đi bộ

V,A겠 : sẽ / chắc là sẽ
V,A아/어/알유 하다 : phải
V,A지(요) / 죠 : câu hỏi đuôi / giả định sự thật / xác nhận ý kiến


error: Content is protected !!