Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

nghe nhạc 첫눈처럼 너에게 가겠다

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

nghe nhạc 사랑인가봐

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[BÀI HÁT]
넋두리 (Lament)
닐로 (Nilo)

BẤM Ở ĐÂY ĐỂ NGHE NHẠC NHA~

(tương ứng với hình : từ 0:30)


거니는 거리마다 자꾸 네가 생각나
suy nghĩ về em cứ mãi xuất hiện trên đoạn đường anh đi
거닐다 : đi dạo
거리 : đường
마다 : mỗi, mọi
자꾸 : thường xuyên
생각나다 : nghĩ đến



언제쯤이면 이 시간이 무뎌질까
đến bao giờ thì khoảng thời gian này mới kết thúc
언제쯤 : khoảng
bao giờ
이 : này
시간 : thời gian
무뎌지다 : trở nên mòn, cùn

A,V(으)면/N(이)면 : nếu
V,A(으)ㄹ까(요) : câu hỏi suy đoán suy nghĩ



이제 와 뭘 어떡해
bây giờ phải làm gì đây
이제 : từ giờ
뭐 : cái gì
어떡하다 : làm như thế nào


정말 아무것도 할 수 없잖아
thực sự anh không thể làm bất cứ điều gì
정말 : thật sự
아무것도 : bất cứ điều gì

V,A(으)ㄹ 수 없다 : không thể
V,A잖아(요) : A,V mà



하나부터 열까지 너로 물들어있어
từ 1 đến 10 tất cả đều nhuộm (hình bóng) em
물들다 : nhuộm, nhiễm
하나 : 1
열 : 10
부터…까지 : từ… đến

N(으)로 : bằng
V아/어/해 있다 : đang V



모두 다 거짓말 같아
tất cả như là lời nói dối
모두/다 : tất cả
거짓말 : lời nói dối
같다 : giống


믿을 수 없잖아
không thể tin được mà
믿다 : tin
Vㄹ/을 수 없다 : không thể V
V,A잖아(요) : mà V,A



아침 눈을 떴을 때
lúc mở mắt vào buổi sáng
아침 : buổi sáng
눈(을) 뜨다 : mở mắt

N때 / V,A (으)ㄹ때 : lúc…


지금 이 모든 게 꿈이었음 좋겠어
bây giờ tất cả những điều này chỉ là mơ thôi thì tốt quá
지금 : bây giờ
이 : này
모든 게 : tất cả (điều này)
꿈 : giấc mơ

N였음 / 이었음 좋겠다 : nếu là N thì tốt biết mấy


되돌릴 수 있다면 네 손잡고 거닐던
nếu như có thể quay trở lại, anh muốn được nắm tay em đi dạo như đã từng
되돌리다 : quay lại
거닐다 : đi bộ, đi dạo
손(을) 잡다 : nắm tay

Vㄹ/을 수 있다 : có thể V
V니는다면 / A다면 : nếu A (tỉ lệ xảy ra thấp)
V,A고 : và V,A
V,A던/ 았-었던 : hồi tưởng QK



나 그때로 단 한번만
chỉ một lần thôi, quay về khoảnh khắc ấy
그때 : lúc ấy, lúc đó
단 한번 : chỉ một lần
만 : chỉ



안 된다는 걸 알아 그래서 더 힘들어
anh biết không thể được, nên càng mệt mỏi hơn
안 되다 : không được
알다 : biết
그래서 : cho nên
더 : hơn
힘들다 : mệt

Vㄴ/는/ㄹ 것 : biến V thành cụm N


여전히 오늘도
hôm nay cũng vẫn thế
여전히 : vẫn, vẫn còn, vẫn như xưa
오늘 : hôm nay
도 : cũng


error: Content is protected !!