[BÀI HÁT] 다른 사람을 사랑하고 있어 (Loving Another Person) 수지 (Suzy)
BẤM Ở ĐÂY ĐỂ NGHE NHẠC NHA~
(tương ứng với hình : từ 0:18)
네가 상처받지 않게 để anh không tổn thương 상처 : tổn thương 받다 : nhận V,A지 않다 : không V게 : để, để cho
어떻게 말을 꺼낼까 thì em biết mở lời như thế nào đây? 어떻게 : như thế nào 말 : lời 꺼내다 : lấy ra, lôi ra 말(을) 꺼내다 : mở lời V,A(으)ㄹ까(요) : câu hỏi suy đoán suy nghĩ
예쁜 말 적당한 핑계로 널 보내고 난 떠나려 했어 định rằng sẽ để anh đi với những lời hay ý đẹp và một lý do chính đáng rồi em sẽ rời đi 예쁜 말 : lời đẹp (định ngữ) 정당하다 : chính đáng, thỏa đáng 핑계 : viện cớ 널(너를) 보내다 : tiền (gửi) anh/em đi 떠나다 : rời xa N(으)로 : bằng, với V려(고) 하다 : định, để
일어선 나를 붙잡고 엉엉 울며 매달리기 전까지 말야 nhưng anh lại giữ chặt lấy em đang chuẩn bị rời đi và khóc nức nở 일어서다 : đứng dậy 붙잡다 : giữ, nắm 울다 : khóc 엉엉 : huhu 매달리다 : nài nỉ, bám V,A(으)며 : và, còn V기 전까지 : cho đến trước khi (...)말야 : đề cập đến nội dung phía trước
다른 사람을 사랑하고 있어 em đang yêu người khác rồi 다른 사람 : người khác (định ngữ) 사랑하다 : yêu V고 있다 : đang (tiếp diễn)
다 말하고 싶지 않았어 em đã không muốn nói ra hết tất cả 다 : tất cả 말하다 : nói V,A고 싶다 : muốn V,A지 않다 : không
넌 좋은 사람이니까 bởi vì anh là người tốt 좋은 사람 : người tốt (định ngữ) V(으)니(까) : vì
허물어지는 모래성을 붙잡고 giữ chặt lâu đài cát đang dần đổ nát 허물어지다 : bị kéo đổ, bị đánh đổ 모래성 : lâu đài cát 붙잡다 : giữ, nắm V,A고 : và V,A
더 애를 쓰려 하지 마 anh đừng cố gắng thêm nữa 더 : thêm 애(를) 쓰다 : cố gắng V려(고) 하다 : định, để V지 마(요) : đừng
너 아닌 다른 사람을 사랑하고 있어 không phải anh, mà là em đang yêu một người khác 아니다 : không, không phải 다른 사람 : người khác (định ngữ) 사랑하다 : yêu V고 있다 : đang (tiếp diễn)