내 품은 너에게 피난처 vòng tay em là nơi lánh nạn cho anh 내(나의) : của tôi 품 : lòng ngực, vòng tay 피난처 : nơi nương tựa, nơi lánh nạn N한테 / 에게 : cho, đối với, với N
다른 사람에 나는 버려져 (khi) em đã bị người khác bỏ rơi 다른 사람 : người khác (định ngữ) 버리다 : bỏ rơi V,A아/어지다 : càng, trở nên, bị
사랑 그 끝은 까만 터널 속 điểm kết thúc tình yêu là trong một đường hầm tối tăm 사랑 : tình yêu 그 : đó 끝 : kết thúc, cuối cùng 까만 : đen ngòm, tối tăm 터널 : đường hầm 속 : bên trong, phía trong
보이지 않는 길이 나는 너무 두려워 em rất sợ con đường mà mình không thể nhìn thấy 보이다 : thấy, trông thấy 길 : đường 너무 : rất, quá 두렵다 : sợ hãi, lo sợ V,A지 않다 : không
태양이 내리쬐는 붉은 사막처럼 như sa mạc đỏ rực dưới ánh mặt trời chói chang 태양 : mặt trời 내리쬐다 : chiếu gay gắt xuống 붉다 : đỏ tươi, đỏ tía 사막 : sa mạc N처럼 : như
목 말라 울고 있는 사람처럼 như người đang gào khóc vì khát vậy 목마르다 : khát nước 울다 : gào, khóc 사람 : người V고 있다 : đang (tiếp diễn) N처럼 : như
Kiss me, my baby, 이 밤이 가기 전에 hãy hôn em đi, trước khi đêm này buông xuống 이 : này, cái này 밤 : đêm 가다 : đi, sang V기 전에 : trước
내게 어서 빨리, day by day nhanh đến với em, ngày qua ngày 내게 = 나에게 : cho tôi, đến tôi, đối với tôi 어서 : mau lên 빨리 : nhanh
네 품이 그리워져 em nhớ vòng tay anh 품 : lòng, vòng tay 그립다 : nhớ nhung, nhớ V,A아/어지다 : càng, trở nên, bị
너무 사랑 했나봐 có lẽ em đã quá yêu anh 너무 : quá, rất 사랑하다 : yêu V나 보다 : có lẽ, chắc là
이 밤이 지나가면 nếu đêm này trôi qua 이 밤 : đêm này 지나가다 : đi qua, trôi qua A,V(으)면/N(이)면 : nếu
눈물 되어 톡 톡 톡 nước mắt sẽ rơi, lách tách lách tách 눈물 : nước mắt 톡 : tách, lách tách
저 은빛 달이 지면 사라질까 nếu ánh trăng bạc kia lặn xuống thì liệu có biến mất không 저 : kia, nọ 은빛 : ánh sáng bạc 달 : mặt trăng 지다 : tàn, lụi, lặn 사라지다 : biến mất V,A(으)면/N(이)면 : nếu V,A(으)ㄹ까(요) : câu hỏi suy đoán suy nghĩ
아직 남아있는 네 향기 mùi hương của anh vẫn còn lưu lại 아직 : chưa, vẫn 남다 : còn lại, còn 향기 : mùi hương V아/어 있다 : đang (trạng thái tiếp diễn)
꿈 같던 추억들도 흩어질까 liệu những kỷ niệm như giấc mơ ấy cũng sẽ tan biến chăng? 꿈 : giấc mơ 같다 : giống như, như là 추억들 : những kỷ niệm 흩어지다 : bị rải rác, vương vãi V,A던/았-었던 : hồi tưởng QK N도 : cũng N V,A(으)ㄹ까(요) : câu hỏi suy đoán suy nghĩ
빗물처럼 멀리 톡 톡 톡 như những giọt mưa rơi đằng xa, tí tách tí tách tí tách 빗물 : mưa 멀리다 : xa 톡 톡 톡 : lách tách N처럼 : như
Kiss me baby, I'll must be stay here day by day hãy hôn em đi anh, em sẽ ở lại đây ngày qua ngày
사랑한다고 속삭여줘 hãy thì thầm rằng anh yêu em đi 사랑하다 : yêu 속삭이다 : thì thầm, thì thào Vㄴ/는다고/A다고 : rằng (truyền đạt lời nói) V아/어/여 주다 : nhờ cậy, làm cho
Kiss me baby, just you can take me day by day hôn em đi anh, chỉ có anh mới có thể đưa em đi ngày qua ngày
내 눈물이 마르기 전에 trước khi nước mắt em khô đi 내 (나의) : của em 눈물 : nước mắt 마르다 : khát, khô, gầy V기 전에 : trước
바람처럼 모두 사라져 버린 너 anh đã hoàn toàn biến mất như một làn gió 바람 : gió 모두 : tất cả, hoàn toàn 사라지다 : biến mất 버리다 : bỏ, từ bỏ N처럼 : như