떠나지마 이런 날 울리지는 마 đừng rời xa, đừng khiến em khóc như thế này 떠나다 : rời xa, từ bỏ 이런 : như thế này 울리다 : làm cho khóc V지 마(요) : đừng
나에게 돌아와줘 hãy quay về bên em 돌아오다 : quay về N한테 / 에게 : cho, đối với, với N V아/어/여 주다 : nhờ cậy, làm cho
여지껏 살아왔던 일생에 단 한번 duy nhất chỉ một lần trong đời cho đến tận bây giờ 여지껏 = 여태껏 : đến tận bây giờ 살아오다 : sống đến giờ 일생 : một đời 단 한번 : chỉ một lần V,A던/았-었던 : hồi tưởng QK V아/어 오다 : đã và đang
미치도록 아껴줬던 사람은 너란걸 là anh - người coi trọng em đến điên dại 미치다 : điên 아끼다 : trân trọng, quý trọng 사람 : người V도록 : cho đến V V아/어/여 주다 : nhờ cậy, làm cho V,A던/았-었던 : hồi tưởng QK N(이)라는 : cái được gọi là N, chính là
이별이란 파편에 trong mảnh vỡ của sự chia ly 이별 : chia ly 파편 : mảnh vỡ 예 : trong N(이)라는 : cái được gọi là N, chính là
죽은 내 사랑이 가여워 괴로워 tình yêu đã chết của em, thật đáng thương, khổ sở 죽다 : chết 내(나의) : của tôi 사랑 : tình yêu 가엽다 : đáng thương 괴롭다 : đau khổ
이밤은 또 외로워 baby don't know why đêm nay cũng thật đơn độc em chẳng biết vì sao 이밤 : đêm nay 또 : lại 외롭다 : cô đơn, đơn độc
꽃잎이 떨어진 것처럼 니 몸도 멀어져버려 như cánh hoa rơi, bóng dáng anh cũng dần xa lìa 꽃잎 : cánh hoa 떨어지다 : rơi 몸 : cơ thể 도 : cũng 멀어지다 : xa dần Vㄴ/는/ㄹ 것 : biến V thành cụm N N처럼 : như V아/어 버리다 : V mất rồi … (cảm giác tiếc nuối)
거울에 비친 미친 여자같은 내 모습은 마치 hình ảnh phản chiếu của em trong gương trông như cô nàng điên dại 거울(에): (trong) gương 비치다 : soi, chiếu 미친 여자 : người con gái điên (định ngữ) 같다 : giống như 내 (나의) : của tôi 모습 : hình dáng 마치 : hệt như, giống như
불안한듯 몸을 떨고 있지 cả người em run lên như thể đang bất an 불안하다 : bất an 몸 : cơ thể 떨다 : run V,A(으)ㄴ/는 듯이/N인 듯이 : như thể V고 있다 : đang A,V지(요) : câu hỏi đuôi / giả định sự thật / xác nhận ý kiến
슬픔의 큰 깊이 눈물 흘리지 rơi nước mắt nỗi buồn sâu thẳm 슬픔 : nỗi buồn 의 : của 크다 : lớn 깊다 : sâu thẳm 눈물 : nước mắt 흘리다 : đổ, rơi A,V지(요) : câu hỏi đuôi / giả định sự thật / xác nhận ý kiến
내리는 비에 눈물 감추면 nếu em giấu đi những giọt nước mắt dưới cơn mưa rơi 내리는 비 : mưa rơi (định ngữ) 에 : trong 눈물 : nước mắt 감추다 : giấu, che giấu A,V(으)면 : nếu
우리 추억 모두 감춰질까 thì liệu tất cả ký ức của chúng ta sẽ có bị giấu đi ? 우리 : chúng ta 추억 : ký ức 모두 : tất cả 감추다 : giấu, che giấu V,A아/어지다 : càng, trở nên, bị V(으)ㄹ까요? : câu hỏi suy đoán suy nghĩ
그리운 니 이름을 지우면 nếu em xóa tên anh trong trí nhớ 그립다 : nhớ 이름 : tên 지우다 : xóa A,V(으)면 : nếu
너의 얼굴 다 지워질까 thì liệu (cũng) sẽ xóa luôn gương mặt anh chăng? 얼굴 : gương mặt 다 : tất cả 지우다 : xóa V,A아/어지다 : càng, trở nên, bị V(으)ㄹ까요? : câu hỏi suy đoán suy nghĩ
떠나지마 떠나가지마 나를 đừng rời xa, đừng rời xa em 떠나다 : rời xa, từ bỏ V지 마(요) : đừng
가슴에 상처만 주고 và chỉ gieo tổn thương vào tim 가슴 : trái tim, lòng 예 : trong 상처 : vết thương 만 : chỉ 주다 : gây ra V,A고 : và V,A
떠나지마 이런 날 울리지는 마 đừng rời xa, đừng khiến em khóc như thế này 떠나다 : rời xa, từ bỏ 이런 : như thế này 울리다 : làm cho khóc V지 마(요) : đừng
나에게 돌아와줘 hãy quay về bên em 돌아오다 : quay về N한테 / 에게 : cho, đối với, với N V아/어/여 주다 : nhờ cậy, làm cho