Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

nghe nhạc 첫눈처럼 너에게 가겠다

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

nghe nhạc 사랑인가봐

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[BÀI HÁT]
떠나지마 (Don't Leave)
티아라 (T-ara)

BẤM Ở ĐÂY ĐỂ NGHE NHẠC NHA~

(tương ứng với hình : từ 0:58)


떠나지마 이런 날 울리지는 마
đừng rời xa, đừng khiến em khóc như thế này
떠나다 : rời xa, từ bỏ
이런 : như thế này
울리다 : làm cho khóc

V지 마(요) : đừng


나에게 돌아와줘
hãy quay về bên em
돌아오다 : quay về
N한테 / 에게 : cho, đối với, với N
V아/어/여 주다 : nhờ cậy, làm cho



여지껏 살아왔던 일생에 단 한번
duy nhất chỉ một lần trong đời cho đến tận bây giờ
여지껏 = 여태껏 : đến tận bây giờ
살아오다 : sống đến giờ
일생 : một đời
단 한번 : chỉ một lần

V,A던/았-었던 : hồi tưởng QK
V아/어 오다 : đã và đang



미치도록 아껴줬던 사람은 너란걸
là anh - người coi trọng em đến điên dại
미치다 : điên
아끼다 : trân trọng, quý trọng
사람 : người

V도록 : cho đến V
V아/어/여 주다 : nhờ cậy, làm cho
V,A던/았-었던 : hồi tưởng QK
N(이)라는 : cái được gọi là N, chính là



이별이란 파편에
trong mảnh vỡ của sự chia ly
이별 : chia ly
파편 : mảnh vỡ
예 : trong

N(이)라는 : cái được gọi là N, chính là


죽은 내 사랑이 가여워 괴로워
tình yêu đã chết của em, thật đáng thương, khổ sở
죽다 : chết
내(나의) : của tôi
사랑 : tình yêu
가엽다 : đáng thương
괴롭다 : đau khổ



이밤은 또 외로워 baby don't know why
đêm nay cũng thật đơn độc em chẳng biết vì sao
이밤 : đêm nay
또 : lại
외롭다 : cô đơn, đơn độc



꽃잎이 떨어진 것처럼 니 몸도 멀어져버려
như cánh hoa rơi, bóng dáng anh cũng dần xa lìa
꽃잎 : cánh hoa
떨어지다 : rơi
몸 : cơ thể
도 : cũng
멀어지다 : xa dần

Vㄴ/는/ㄹ 것 : biến V thành cụm N
N처럼 : như
V아/어 버리다 : V mất rồi … (cảm giác tiếc nuối)



거울에 비친 미친 여자같은 내 모습은 마치
hình ảnh phản chiếu của em trong gương trông như cô nàng điên dại
거울(에): (trong) gương
비치다 : soi, chiếu
미친 여자 : người con gái điên (định ngữ)
같다 : giống như
내 (나의) : của tôi
모습 : hình dáng
마치 : hệt như, giống như



불안한듯 몸을 떨고 있지
cả người em run lên như thể đang bất an
불안하다 : bất an
몸 : cơ thể
떨다 : run

V,A(으)ㄴ/는 듯이/N인 듯이 : như thể
V고 있다 : đang
A,V지(요) : câu hỏi đuôi / giả định sự thật / xác nhận ý kiến



슬픔의 큰 깊이 눈물 흘리지
rơi nước mắt nỗi buồn sâu thẳm
슬픔 : nỗi buồn
의 : của
크다 : lớn
깊다 : sâu thẳm
눈물 : nước mắt
흘리다 : đổ, rơi

A,V지(요) : câu hỏi đuôi / giả định sự thật / xác nhận ý kiến


내리는 비에 눈물 감추면
nếu em giấu đi những giọt nước mắt dưới cơn mưa rơi
내리는 비 : mưa rơi (định ngữ)
에 : trong
눈물 : nước mắt
감추다 : giấu, che giấu

A,V(으)면 : nếu


우리 추억 모두 감춰질까
thì liệu tất cả ký ức của chúng ta sẽ có bị giấu đi ?
우리 : chúng ta
추억 : ký ức
모두 : tất cả
감추다 : giấu, che giấu

V,A아/어지다 : càng, trở nên, bị
V(으)ㄹ까요? : câu hỏi suy đoán suy nghĩ



그리운 니 이름을 지우면
nếu em xóa tên anh trong trí nhớ
그립다 : nhớ
이름 : tên
지우다 : xóa

A,V(으)면 : nếu


너의 얼굴 다 지워질까
thì liệu (cũng) sẽ xóa luôn gương mặt anh chăng?
얼굴 : gương mặt
다 : tất cả
지우다 : xóa

V,A아/어지다 : càng, trở nên, bị
V(으)ㄹ까요? : câu hỏi suy đoán suy nghĩ



떠나지마 떠나가지마 나를
đừng rời xa, đừng rời xa em
떠나다 : rời xa, từ bỏ
V지 마(요) : đừng


가슴에 상처만 주고
và chỉ gieo tổn thương vào tim
가슴 : trái tim, lòng
예 : trong
상처 : vết thương
만 : chỉ
주다 : gây ra

V,A고 : và V,A


떠나지마 이런 날 울리지는 마
đừng rời xa, đừng khiến em khóc như thế này
떠나다 : rời xa, từ bỏ
이런 : như thế này
울리다 : làm cho khóc

V지 마(요) : đừng


나에게 돌아와줘
hãy quay về bên em
돌아오다 : quay về
N한테 / 에게 : cho, đối với, với N
V아/어/여 주다 : nhờ cậy, làm cho


error: Content is protected !!