Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

nghe nhạc 첫눈처럼 너에게 가겠다

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

nghe nhạc 사랑인가봐

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[BÀI HÁT]
또 운다 또 (Cry Again)
다비치 (DAVICHI)

BẤM Ở ĐÂY ĐỂ NGHE NHẠC NHA~

(tương ứng với hình : từ 1:16)


가 제발 가 오지 말라니까
hãy đi đi, làm ơn đừng đến gần em mà
가다 : đi
제발 : làm ơn
오다 : đến
V지 말다 : đừng V
V아/어라 : chỉ thị, mệnh lệnh
V(으)라니까(요) : cho nên mới nói rằng


내 말 좀 들어라 나쁜 이별아
sự chia tay xấu xa kia ơi, hãy lắng nghe lời nói của em một chút đi
내 (나의) : của tôi
말 : lời nói
좀 : một chút, một xíu
듣다 : nghe
나쁘다 : xấu
이별 : sự ly biệt, chia tay
V아/어라 : chỉ thị, mệnh lệnh


하고 싶은 말 얼마나 많은데
điều muốn nói còn nhiều biết bao nhiêu
하고 싶은 말 : lời muốn nói (định ngữ)
얼마나 : biết bao, biết nhường nào
많다 : nhiều
V고 싶다 : muốn
(으)ㄴ데 / 는데 cuối câu : tán thành hoặc không, mong chờ, ngạc nhiên


나는 아직 사랑하는데
em vẫn còn yêu, nhưng..
아직 : vẫn
사랑하다 : yêu
(으)ㄴ데 / 는데 cuối câu : tán thành hoặc không, mong chờ, ngạc nhiên


가 제발 가 그는 남겨두고
làm ơn đi đi, hãy để anh ta lại
가다 : đi
제발 : làm ơn
그 : anh ấy
남겨두다 : để lại
V,A고 : và V,A


제발 그 앞에서 울지마
xin em đừng khóc trước mặt anh ta
제발 : làm ơn
그 : anh ấy
앞(에서) : (ở) phía trước
울다 : khóc
V,A지 마(요) : đừng


무슨 말만 하면 울잖아
hễ anh ta nói gì thì em (cũng) khóc mà
무슨 : gì, cái gì
말 : lời nói
울다 : khóc
N만 : chỉ
A,V(으)면 / N(이)면 : nếu
V,A잖아(요) : A,V mà


헤어지잔 말 한 마디에
lúc nghe anh ta nói lời chia tay
헤어지다 : chia tay
말 : lời nói
한 (하나) : một
마디 : đơn vị của lời nói
V자 : đề nghị, rủ rê


아무 말도 못하면서
em cũng chẳng thể nói nên lời mà
아무말 : bất cứ lời nào
못하다 : không thể
N도 : cũng N
V(으)면서 : song, vậy mà, tuy nhiên, mặc dù, thế nhưng


사랑한다고 사랑한다고 말도 못하면서
ngay cả lời nói yêu anh mà cũng không thể nói thành lời
사랑하다 : yêu
말 : lời nói
못하다 : không thể
Vㄴ/는다고 / N다고 : rằng (truyền đạt lời nói)
N도 : cũng N
V(으)면서 : vừa ... vừa


뚝 그만 울라니까
vậy cho nên mới nói em đừng khóc nữa
뚝 : nín dứt
그만 : ngừng
울다 : khóc
V(으)라니까(요) : cho nên mới nói rằng


눈물 뒤로 사랑이 숨어서
vì tình yêu ẩn khuất sau những giọt nước mắt kia
눈물 : nước mắt
뒤 : sau
사랑 : tình yêu
숨다 : giấu, trốn
N(으)로 : chỉ phương hướng di chuyển
V아/어/여서 : vì


그가 날 못 보잖아
anh ta không thể nhìn thấy ta mà
그 : anh ấy
못 : không thể
보다 : nhìn
V,A잖아(요) : A,V mà


그만 그만 하라니까
vậy nên mới nói dừng làm (thế) nữa
그만 : ngừng
하다 : làm
V(으)라니까(요) : cho nên mới nói rằng


제발 그 앞에서 울지마
xin em đừng khóc trước mặt anh ta
제발 : làm ơn
그 : anh ấy
앞(에서) : (ở) phía trước
울다 : khóc
V,A지 마(요) : đừng


제발 그만 울고 붙잡아
làm ơn đừng khóc nữa mà hãy giữ chặt anh ấy lại đi
제발 : làm ơn
그만 : ngừng
울다 : khóc
붙잡다 : giữ chặt
V,A고 : và V,A


그를 이별에 뺏기지마
đừng để lời chia tay cướp anh đi mất
그 : anh ấy
이별(에) : với sự chia tay, chia ly
뺏기다 : bị lấy mất, bị tước mất
V,A지 마(요) : đừng


마음속에 갇힌 그 말을
những lời nói bị kìm hãm sâu trong trái tim
마음(속에) : (trong) trái tim
갇히다 : bị nhốt, bị giam cầm
그 : đó
말 : lời nói


밖으로 꺼내란 말이야
hãy thổ lộ ra ngoài hết đi
밖으로 : ra bên ngoài
꺼내다 : lấy ra, lôi ra
(...) 말(이)야 : đề cập đến nội dung phía trước, nhấn mạnh
V아/어라 : chỉ thị, mệnh lệnh


사랑한다고 말하란 말이야
em nói rằng hãy nói “yêu em” đi mà
사랑하다 : yêu
말하다 : nói
(...) 말(이)야 : đề cập đến nội dung phía trước, nhấn mạnh
Vㄴ/는다고 / A다고 : rằng (truyền đạt lời nói)
V아/어라 : chỉ thị, mệnh lệnh


지금이 아니면
nếu không phải bây giờ (thì sẽ không bao giờ)
지금 : bây giờ
아니다 : không phải
A,V(으)면 / N(이)면 : nếu


제발 그만해 눈물아
nước mắt ơi, xin hãy ngừng rơi nhé
제발 : làm ơn
그만하다 : dừng lại, ngừng lại
눈물 : nước mắt

error: Content is protected !!