Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

nghe nhạc 첫눈처럼 너에게 가겠다

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

nghe nhạc 사랑인가봐

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[BÀI HÁT]
마리아 (Maria)
화사 (Hwa Sa)

BẤM Ở ĐÂY ĐỂ NGHE NHẠC NHA~

(tương ứng với hình : từ 0:01)


La-li-le-lo-lai, la-la-li-le-lo-lai La-li-le-lo-lai, la-la-la-li-le-lo-lai


욕을 하도 먹어 체했어, 하두 (하두)
bị ăn chửi nhiều đến mức mắc nghẹn, quá nhiều (quá nhiều)
욕(을) 하다 : chửi bới
먹다 : ăn
체하다 : bị khó tiêu, đầy bụng

V아/어/여서 : V rồi (làm gì đó)


서러워도 어쩌겠어, I do (I do)
dù buồn thật đấy, nhưng có thể làm gì được đây
서럽다 : buồn
어쩌다 : làm thế nào

V,A아/어도 : dù
V,A겠- : sẽ / chắc là sẽ



모두들 미워하느라 애썼네
mấy người đã gắng sức để ghét tôi thật đó
모두 : tất cả
들 : các, những
미워하다 : ghét
애쓰다 : cố gắng, gắng sức

V느라고 : vì
네(요) : là đuôi từ kết thúc câu cảm thán, diễn tả sự ngạc nhiên, bất ngờ / để mà (làm gì đó)



날 무너뜨리면 밥이 되나?
nếu đánh gục được tôi, chắc mấy người có cơm ngon ăn nhỉ?
무너뜨리다 : đánh đổ, làm sụp đổ
밥이 되다 : nấu thành cơm, có cơm

A,V(으)면 / N(이)면 : nếu
V나요? / N인가요 / A은/ㄴ가요? : đuôi câu nghi vấn (kết thúc câu 1 cách tự nhiên, nhẹ nhàng)



외로워서 어떡해?
tôi cô đơn lắm, tôi phải làm sao đây?
외롭다 : buồn
어떡하다 : làm thế nào

V,A아/어서 : vì


미움마저 삼켰어
đến cả sự căm ghét (của mấy người) tôi còn nuốt trôi
미움 : sự ghét bỏ
삼키다 : nuốt

N마저 : kể cả, ngay cả N


화낼 힘도 없어
sức lực để giận dữ tôi còn không có nữa
화내다 : giận dữ, nổi nóng
힘 : sức mạnh, sức lực
없다 : không có

N도 : cũng N


여유도 없고 mm, mm
thời gian cũng không có nữa
여유 : sự nhàn rỗi
도 : cũng
없다 : không có

V,A고 : và V,A


뭐 그리 아니꼬와?
điều gì khiến mấy người ghê tởm như thế?
뭐 : cái gì
그리 : như thế
아니꼽다 : ghê tởm, kinh tởm



가던 길 그냥 가
cứ đi tiếp đường mình đi
가다 : đi
길 : con đường
그냥 : cứ

V,A던 / 았-었던 : hồi tưởng QK


왜 들 그래, 서럽게?
tại sao mấy người lại như vậy, làm tôi buồn đấy?
왜 그래? : sao vậy?
들 : các, những
서럽다 : buồn rầu

V(으)ㄹ게(요) : sẽ


마리아, 마리아
Maria, Maria

널 위한 말이야
đây là lời dành cho mấy người đó
말 : lời nói
N을/를 위해(서) / 위하 : vì (tính chất tốt đẹp)


빛나는 밤이야 (oh)
là một đêm tỏa sáng (oh)
빛나다 : tỏa sáng
밤 : đêm


널 (oh) 괴롭히지마 (oh)
đừng quấy rầy nữa
괴롭히다 : quấy rầy
V지 마(요) : đừng


오 마리아
Oh Maria

널 위한 말이야
đây là lời dành cho mấy người đó
말 : lời nói
N을/를 위해(서) / 위하 : vì (tính chất tốt đẹp)


뭐 하러 아등바등해?
mấy người cố gắng đến mức đó để làm cái gì vậy?
뭐 : cái gì
아등바등 : một cách hết mức, hết sức
하다 : làm

V(으)러 : để V


이미 아름다운데
mấy người đã rất xinh đẹp rồi
이미 : đã, rồi
아름답다 : xinh đẹp

(으)ㄴ데 / 는데 cuối câu : tán thành hoặc không, mong chờ, ngạc nhiên


oh, nah-ah-ah (yeah)

널 위한 말이야
đây là lời dành cho mấy người đó
말 : lời nói
N을/를 위해(서) / 위하 : vì (tính chất tốt đẹp)


(yeah) oh, nah-ah-ah

(yeah) 아름다워 마리아
Maria xinh đẹp (yeah)
아름답다 : xinh đẹp

error: Content is protected !!