Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

nghe nhạc 첫눈처럼 너에게 가겠다

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

nghe nhạc 사랑인가봐

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[BÀI HÁT]
말도 없이 (Without Words)
박신혜 (Park Shin Hye)

BẤM Ở ĐÂY ĐỂ NGHE NHẠC NHA~

(tương ứng với hình : từ 0:01)


하지말 걸 그랬어 모른척 해버릴걸
biết vậy em không nên làm thế rồi, giờ vờ như không biết gì hết
하다 : làm, tiến hành
그러다 : làm như vậy
모르다 : không biết
V지 말 걸 그랬다 : biết vậy đừng..., biết vậy đã không
V,A(으)ㄴ/는 척하다 : giả vờ V,A
V아/어 버리다 : V mất rồi.. (cảm giác tiếc nuối)


안보이는 것처럼 볼수 없는 것처럼
giống như không nhìn thấy và vờ như không thể nhìn thấy
안보이다 : không nhìn thấy
보다 : nhìn, ngắm, xem
Vㄴ/는/ㄹ 것 : biến V thành cụm N
N처럼 : như
V,A(으)ㄹ 수 없다 : không thể


널 아예 보지 말 걸 그랬나봐
có vẻ như lẽ ra không nên gặp anh
아예 : hoàn toàn, toàn bộ
보다 : nhìn, thấy, xem
V지 마(요) : đừng
V지 말 걸 그랬다 : biết vậy đừng ... biết vậy đã không
V나 보다/A(으)ㄴ가 보다 : có vẻ, chắc là, hình như, dường như, có lẽ...


도망칠걸 그랬어 못들은척 그럴걸
em nên bỏ trốn thật xa, và như không thể nghe thấy gì
도망치다 : bỏ trốn, chạy trốn
못 : không thể
듣다 : lắng nghe
V지 말 걸 그랬다 : biết vậy đừng..., biết vậy đã không
V,A(으)ㄴ/는 척하다 : giả vờ V,A


듣지도 못하는 척 들을수 없는것처럼
giả vờ cũng không thể nghe thấy, như không thể nghe thấy
듣다 : nghe, lắng nghe
V지도 못하다 : cũng không thể
V,A(으)ㄴ/는 척하다 : giả vờ V,A
V,A(으)ㄹ 수 없다 : không thể
Vㄴ/는/ㄹ 것 : biến V thành cụm N
N처럼 : như


아예 내 사랑 듣지 않을걸
có lẽ em không nên hoàn toàn nghe theo tình yêu của anh
아예 : hoàn toàn, toàn bộ
사랑 : tình yêu
듣다 : lắng nghe
V,A지 않다 : không
V,A(으)ㄹ 걸(요) : có lẽ, chắc là


말도 없이 사랑을 알게 하고
anh cho em biết được tình yêu mà không nói lời nào
말 : lời nói
사랑 : tình yêu
알다 : biết
V게 하다 : gây ra, khiến cho
N도 없다 : có N cũng không có


말도 없이 사랑을 내게 주고
anh cho em tình yêu mà không nói lời nào
말 : lời nói
사랑 : tình yêu
N도 없다 : có N cũng không có
내게 = 나에게 : cho tôi, đối với tôi
V아/어/여 주다 : nhờ cậy, làm cho
V,A고 : và V,A


숨결 하나조차 날 닮게 해놓고
ngay cả một hơi thở của em cũng giống anh
숨결 : hơi thở
하나 : một
조차 : ngay cả, kể cả
닮다 : giống
V아/어 놓다/두다 : duy trì trạng thái, hành động từ quá đến HT và TL
V,A게 하다 : gây ra, khiến cho


이렇게 도망가니까
để rồi anh chạy trốn như thế này
이렇게 : như thế này
도망가다 : trốn chạy
V(으)라니까(요) : cho nên mới nói rằng


말도 없이 사랑이 나를 떠나
tình yêu rời bỏ em chẳng nói một lời
말 : lời nói
사랑 : tình yêu
떠나다 : rời khỏi, rời xa
N도 없다 : có N cũng không có


말도 없이 사랑이 나를 버려
tình yêu bỏ rơi em mà chẳng nói lời nào
말 : lời nói
사랑 : tình yêu
버리다 : vứt, bỏ
N도 없다 : có N cũng không có


무슨말을 할지 다문 입이
đôi môi khép lại, chẳng biết phải nói điều gì
무슨말(을) 하다 : nói gì đó
입(을) 다물다 : ngậm miệng


혼자서 놀란것 같아 말도 없이 와서
như đó hoảng sợ một mình, anh lặng lẽ đến mà không nói một lời
혼자 : một mình
놀라다 : giật mình
말 : lời nói
오다 : đến
V,Aㄴ/는/ㄹ 것 같다 : có lẽ, hình như V,A
N도 없다 : có N cũng không có
V아/어/여서 : vì

error: Content is protected !!