내가 사준 옷을 걸치고 chắc anh đang mặc bộ quần áo tôi mua cho 사다 : mua 옷 : quần áo 걸치다 : mặc, treo V아/어/여 주다 : nhờ cậy, làm cho V,A고 / N(이)고 : và
내가 사준 향술 뿌리고 và xịt nước hoa do tôi tặng 사다 : mua 향술 (향수를) 뿌리다 : xịt nước hoa V아/어/여 주다 : nhờ cậy, làm cho V,A고 / N(이)고 : và
지금쯤 넌 그녀 만나 또 웃고 있겠지 bây giờ chắc anh đang gặp gỡ và cười đùa bên cô ta 지금 : bây giờ 쯤 : khoảng, chừng 그녀 : cô ta 만나다 : gặp gỡ 또 : lại, nữa 웃다 : cười V고 있다/계시다 : đang (tiếp diễn) V,A겠지 : chắc là sẽ
그렇게 좋았던 거니 anh thích cô ta như vậy sao? 그렇게 : như vậy 좋다 : thích V,A던 / 았-었던 : hồi tưởng QK V니? / A(으)니? : đuôi câu hỏi (thân thiết, thoải mái, dành cho người thấp)
날 버리고 떠날 만큼 đến mức phải vứt bỏ tôi mà đi sao 버리다 : vứt bỏ 떠나다 : rời đi, rời khỏi V,A던 / 았-었던 : hồi tưởng QK V니? / A(으)니? : đuôi câu hỏi (thân thiết, thoải mái, dành cho người thấp)
얼마나 더 어떻게 더 잘해야 한거니 tôi còn phải tốt bao nhiêu nữa thì mới đủ đây 얼마나 : bao nhiêu 더 : thêm nữa, hơn nữa 어떻게 : như thế nào 잘하다 : tốt, giỏi V,A아/어/해야 하다 : phải V니? / A(으)니? : đuôi câu hỏi (thân thiết, thoải mái, dành cho người thấp)
너를 아무리 지울래도 cho dù tôi cố xóa đi hình bóng anh 아무리 : cho dù 지우다 : xóa bỏ V(으)ㄹ래요 : sẽ (làm) V V,A아/어도 : dù
함께한 날이 얼마인데 nhưng hai ta đã từng bên nhau bao tháng ngày rồi 함께하다 : cùng nhau 날 : ngày 얼마 : bao nhiêu A(으)ㄴ데 / V는데 / N인데 : thể hiện lý do, sự chuyển đổi, sự đối lập, giải thích tình huống
지난 시간이 억울해서 vì tháng năm đã qua khiến tôi ấm ức 지나다 : trôi qua 시간 : thời gian 억울하다 : bất công, uất ức V,A아/어/여서 : vì
자꾸 눈물이 흐르지만 nhưng nước mắt tôi cứ rơi mãi 자꾸 : cứ, thường xuyên 눈물 : nước mắt 흐르다 : chảy V,A지만 : nhưng
보여줄게 완전히 달라진 나 tôi sẽ cho anh thấy một tôi hoàn toàn khác 보이다 : cho thấy 완전히 : một cách hoàn toàn 달라지다 : trở nên khác V아/어/여 주다 : nhờ cậy, làm cho V(으)ㄹ게(요) : sẽ
보여줄게 훨씬 더 예뻐진 나 tôi sẽ cho anh thấy một tôi xinh đẹp hơn 보이다 : cho thấy 훨씬 : hơn hẳn, rất 더 : hơn 예뻐지다 : trở nên xinh đẹp V아/어/여 주다 : nhờ cậy, làm cho V(으)ㄹ게(요) : sẽ
바보처럼 사랑 때문에 떠난 너 때문에 울지 않을래 woah oh woah oh tôi sẽ không khóc như kẻ ngốc vì tình yêu hay vì anh đã rời bỏ tôi đâu woah oh woah oh 바보 : kẻ ngốc 사랑 : tình yêu 떠나다 : rời bỏ 울다 : khóc N처럼 : như N때문에 : vì N V,A지 않다 : không V(으)ㄹ래요 : sẽ (làm) V
더 멋진 남잘 만나 tôi sẽ gặp gỡ chàng trai còn ngầu hơn anh 더 : hơn 멋진 남자 : chàng trai ngầu (định ngữ) 만나다 : gặp gỡ
꼭 보여줄게 너보다 행복한 나 nhất định sẽ cho anh thấy tôi hạnh phúc hơn anh 꼭 : nhất định 보이다 : cho thấy 행복하다 : hạnh phúc V아/어/여 주다 : nhờ cậy, làm cho V(으)ㄹ게(요) : sẽ A(N)보다 B : B hơn A
너 없이도 슬프지 않아 무너지지 않아 tôi sẽ không buồn dù thiếu vắng anh, tôi sẽ không gục ngã 없다 : không có 슬프다 : buồn 무너지다 : gục ngã, sụp đổ V,A아/어도 : dù V,A지 않다 : không
boy you gotta be aware, la la la la la la anh phải nhận thức được điều đó đi, la la la la la la