Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

nghe nhạc 첫눈처럼 너에게 가겠다

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

nghe nhạc 사랑인가봐

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[BÀI HÁT]
보여줄게 (I will show you)
에일리 (Ailee)

BẤM Ở ĐÂY ĐỂ NGHE NHẠC NHA~

(tương ứng với hình : từ 0:15)


내가 사준 옷을 걸치고
chắc anh đang mặc bộ quần áo tôi mua cho
사다 : mua
옷 : quần áo
걸치다 : mặc, treo

V아/어/여 주다 : nhờ cậy, làm cho
V,A고 / N(이)고 : và



내가 사준 향술 뿌리고
và xịt nước hoa do tôi tặng
사다 : mua
향술 (향수를) 뿌리다 : xịt nước hoa

V아/어/여 주다 : nhờ cậy, làm cho
V,A고 / N(이)고 : và



지금쯤 넌 그녀 만나 또 웃고 있겠지
bây giờ chắc anh đang gặp gỡ và cười đùa bên cô ta
지금 : bây giờ
쯤 : khoảng, chừng
그녀 : cô ta
만나다 : gặp gỡ
또 : lại, nữa
웃다 : cười

V고 있다/계시다 : đang (tiếp diễn)
V,A겠지 : chắc là sẽ



그렇게 좋았던 거니
anh thích cô ta như vậy sao?
그렇게 : như vậy
좋다 : thích

V,A던 / 았-었던 : hồi tưởng QK
V니? / A(으)니? : đuôi câu hỏi (thân thiết, thoải mái, dành cho người thấp)



날 버리고 떠날 만큼
đến mức phải vứt bỏ tôi mà đi sao
버리다 : vứt bỏ
떠나다 : rời đi, rời khỏi

V,A던 / 았-었던 : hồi tưởng QK
V니? / A(으)니? : đuôi câu hỏi (thân thiết, thoải mái, dành cho người thấp)



얼마나 더 어떻게 더 잘해야 한거니
tôi còn phải tốt bao nhiêu nữa thì mới đủ đây
얼마나 : bao nhiêu
더 : thêm nữa, hơn nữa
어떻게 : như thế nào
잘하다 : tốt, giỏi

V,A아/어/해야 하다 : phải
V니? / A(으)니? : đuôi câu hỏi (thân thiết, thoải mái, dành cho người thấp)



너를 아무리 지울래도
cho dù tôi cố xóa đi hình bóng anh
아무리 : cho dù
지우다 : xóa bỏ

V(으)ㄹ래요 : sẽ (làm) V
V,A아/어도 : dù



함께한 날이 얼마인데
nhưng hai ta đã từng bên nhau bao tháng ngày rồi
함께하다 : cùng nhau
날 : ngày
얼마 : bao nhiêu

A(으)ㄴ데 / V는데 / N인데 : thể hiện lý do, sự chuyển đổi, sự đối lập, giải thích tình huống


지난 시간이 억울해서
vì tháng năm đã qua khiến tôi ấm ức
지나다 : trôi qua
시간 : thời gian
억울하다 : bất công, uất ức

V,A아/어/여서 : vì


자꾸 눈물이 흐르지만
nhưng nước mắt tôi cứ rơi mãi
자꾸 : cứ, thường xuyên
눈물 : nước mắt
흐르다 : chảy

V,A지만 : nhưng


보여줄게 완전히 달라진 나
tôi sẽ cho anh thấy một tôi hoàn toàn khác
보이다 : cho thấy
완전히 : một cách hoàn toàn
달라지다 : trở nên khác

V아/어/여 주다 : nhờ cậy, làm cho
V(으)ㄹ게(요) : sẽ



보여줄게 훨씬 더 예뻐진 나
tôi sẽ cho anh thấy một tôi xinh đẹp hơn
보이다 : cho thấy
훨씬 : hơn hẳn, rất
더 : hơn
예뻐지다 : trở nên xinh đẹp

V아/어/여 주다 : nhờ cậy, làm cho
V(으)ㄹ게(요) : sẽ



바보처럼 사랑 때문에 떠난 너 때문에 울지 않을래 woah oh woah oh
tôi sẽ không khóc như kẻ ngốc vì tình yêu hay vì anh đã rời bỏ tôi đâu woah oh woah oh
바보 : kẻ ngốc
사랑 : tình yêu
떠나다 : rời bỏ
울다 : khóc

N처럼 : như
N때문에 : vì N
V,A지 않다 : không
V(으)ㄹ래요 : sẽ (làm) V



더 멋진 남잘 만나
tôi sẽ gặp gỡ chàng trai còn ngầu hơn anh
더 : hơn
멋진 남자 : chàng trai ngầu (định ngữ)
만나다 : gặp gỡ



꼭 보여줄게 너보다 행복한 나
nhất định sẽ cho anh thấy tôi hạnh phúc hơn anh
꼭 : nhất định
보이다 : cho thấy
행복하다 : hạnh phúc

V아/어/여 주다 : nhờ cậy, làm cho
V(으)ㄹ게(요) : sẽ
A(N)보다 B : B hơn A



너 없이도 슬프지 않아 무너지지 않아
tôi sẽ không buồn dù thiếu vắng anh, tôi sẽ không gục ngã
없다 : không có
슬프다 : buồn
무너지다 : gục ngã, sụp đổ

V,A아/어도 : dù
V,A지 않다 : không



boy you gotta be aware, la la la la la la
anh phải nhận thức được điều đó đi, la la la la la la

error: Content is protected !!