Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

nghe nhạc 첫눈처럼 너에게 가겠다

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

nghe nhạc 사랑인가봐

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[BÀI HÁT]
비가 오는 날엔 (On Rainy Days)
비스트 (BEAST)

BẤM Ở ĐÂY ĐỂ NGHE NHẠC NHA~

(tương ứng với hình : từ 0:26)


세상이 어두워지고
thế gian này dần trở nên tối tăm
세상 : thế gian
어둡다 : tối

A아/어/해지다 : trở nên, dần
V,A고 : và V,A



조용히 비가 내리면 여전히 그대로
nếu mưa vẫn lặng lẽ rơi thì mọi thứ cũng vẫn cứ như thế
조용히 : yên lặng, yên tĩnh
비(가) 내리다: mưa rơi
여전히 : vẫn thế, vẫn như xưa
그대로 : y vậy, y chang, cứ như thế

A,V(으)면/N(이)면 : nếu


오늘도 어김없이 난 벗어나질 못하네
hôm nay cũng y như rằng, anh không thể thoát khỏi ...
오늘 : hôm nay
도 : cũng
어김없이 : không sai, y như rằng
벗어나다 : thoát khỏi

V지 못하다 : không thể

너의 생각 안에서
trong những suy nghĩ của anh về em
의 : của
생각 : suy nghĩ
안(에서) : (ở) trong



이제 끝이라는 걸 알지만
từ giờ anh biết đã kết thúc, nhưng mà..
이제 : từ giờ
끝 : kết thúc
알다 : biết

N(이)라는 N : cái được gọi là
V지만 : nhưng V



미련이란 걸 알지만
dù anh biết là sự luyến tiếc
미련 : sự luyến tiếc
알다 : biết

N(이)라는 N : cải được gọi là
V지만 : nhưng V



이제 아닐 걸 알지만
biết từ giờ chẳng phải (của nhau nữa)
이제 : từ giờ
알다 : biết
아니다 : không phải

N(이)라는 N : cái được gọi là
V지만 : nhưng V



그까짓 자존심에 널 잡지 못했던 내가
anh đã không thể giữ em lại vì lòng tự trọng không đáng đó
그까짓 : nhỏ nhoi, không đáng
자존심 : lòng tự trọng
잡다 : nằm, giữ

V지 못하다 : không thể V
V,A던/았-었던 : hồi tưởng QK



조금 아쉬울 뿐이니까
giờ chỉ còn lại chút hối tiếc
조금 : 1 chút
아쉽다 : tiếc nuối

V,A (으)ㄹ 뿐이다 : chỉ V,A

비가 오는 날엔 나를 찾아와
vào những ngày mưa, thì (hình bóng em) lại tìm đến anh
비(가) 오는 날 : ngày mưa (định ngữ)
에 : vào
찾아오다 : tìm đến



밤을 새워 괴롭히다
khiến anh đau đớn suốt đêm
밤(을) 새우다 : trắng đêm
괴롭히다 : gây đau đớn


비가 그쳐가면 너도 따라서
khi cơn mưa dần tạnh, thì em cũng phai nhạt (theo cơn mưa)
비(가) 그치다 : tạnh mưa
도 : cũng
따라서 : theo đó

V아/어 가다 : đang, trở nên (tiếp diễn)
A,V(으)면/N(이)면 : nếu



서서히 조금씩 그쳐가겠지
nhưng chắc là sẽ từ từ từng chút một tan biến
서서히 : từ từ, dần dần
조금씩 : từng chút một
그치다 : dừng, ngừng

V아/어 가다 : đang, trở nên (tiếp diễn)
V,A겠지 : chắc là sẽ ... đó (đúng không?)



취했나 봐 그만 마셔야 될 것 같애
chắc anh đã say rồi, chắc nên dừng uống lại thôi
취하다 : say
그만 : dừng
마시다 : uống

V나 보다/ A(으)ㄴ가 보다 : có vẻ, chắc là, hình như, dường như, có lẽ...
V/A아/어/해야 되다 : phải.. thì mới được
V,Aㄴ/는/ㄹ 것 같다 : có lẽ, hình như V,A



비가 떨어지니까 나도 떨어질 것 같애
dường như anh cũng đang rơi như những giọt mưa ngoài kia
비(가) 떨어지다 : mưa rơi
도 : cũng

V(으)니(까) : vì
V,Aㄴ/는/ㄹ 것 같다 : có lẽ, hình như V,A



뭐네가 보고 싶다거나 그런 건 아냐
à, không phải là anh nhớ em hay gì đâu
보고 싶다 : nhớ
그런 건 아니다 : không phải như thế

V,A거나 : hoặc, hay


다만 우리가 가진 시간이 좀 날카로울 뿐
chỉ là khoảng thời gian ta bên nhau quá đỗi gai góc
다만 : chỉ
우리 : chúng ta
가지다 : sở hữu, mang
시간 : thời gian
좀 : một chút, có chút
날카롭다 : bén, nhọn, nhạy cảm

V,A (으)ㄹ 뿐(이다) : chỉ V,A


네가 참 좋아했었던 이런 날이면
vào những ngày như thế này mà ngày đó em rất thích
참 : thật sự
좋아하다 : thích
이런 날 : ngày như thế này

V,A던/았-었던 : hồi tưởng QK
A,V(으)면/N(이)면 : nếu



아직 너무 생생한 기억을 꺼내놓고
mở ra những dòng ký ức vẫn còn vẹn nguyên
아직 : vẫn
너무: rất
기억 : ký ức
생생하다 : mồn một, vẹn nguyên
꺼내다 : rút ra, lấy ra

V아/어 놓다/두다 : duy trì trạng thái, hành động từ QK đến HT và TL
V,A고 / N(이)고 : và



추억이란 덫에 일부러 발을 들여놔
và cố tình bước chân vào cái bẫy gọi là ký ức
추억 : ký ức
덫(에) : (trong) cái bẫy
일부러 : cố tình
발 : chân
들여놓다 : tham gia, đặt chân (vào)

N(이)라는/(이)란 : cái được gọi là N, chính là


벗어나려고 발버둥조차 치지 않아
anh thậm chí còn không cố gắng để thoát khỏi nó
벗어나다 : thoát khỏi
발버둥 치다 : quơ quào, vùng vẫy

V려(고) 하다 : định, để
N조차 : ngay cả, thậm chí, kể cả
V,A지 않다 : không


error: Content is protected !!