[BÀI HÁT] 사랑은 지옥에서 온 개 (Love is a dog from hell) - 매드클라운 & 수란 (Mad Clown & SURAN)
BẤM Ở ĐÂY ĐỂ NGHE NHẠC NHA~
(tương ứng với hình : từ 0:11)
사랑은 개 tình yêu là con chó 사랑 : tình yêu 개 : con chó
물리지 않게 để không bị nó cắn 물리다 : bị cắn V,A지 않다 : không V게 : để, để cho
그걸 저기 묶어놔 묶어놔 묶어놔 thì hãy xích nó lại đằng kia, xích nó lại, xích nó lại 그거 : cái đó, việc đó, điều đó 저기 : đằng kia 묶어 놓다 : buộc lại, xích lại
날 미워해도 돼 em ghét anh cũng được 미워하다 : ghét V,A아/어도 되다 : làm V cũng được
사랑은 개 tình yêu là con chó 사랑 : tình yêu 개 : con chó
물리지 않게 để không bị nó cắn 물리다 : bị cắn V,A지 않다 : không V게 : để, để cho
그걸 저기 묶어놔 묶어놔 묶어놔 thì hãy xích nó lại đằng kia, xích nó lại, xích nó lại 그거 : cái đó, việc đó, điều đó 저기 : đằng kia 묶어 놓다 : buộc lại, xích lại
날 미워해도 돼 em ghét anh cũng được 미워하다 : ghét V,A아/어도 되다 : làm V cũng được
술 취한 목소리 보고 싶단 전화에 cuộc gọi trong lúc say, nói rằng em nhớ anh 술 취하다 : say rượu 목소리 : giọng nói 보고 싶다 : nhớ 전화(에) : (trong) điện thoại V,A고 싶다 : muốn
흔들리지 않았다면 그건 거짓말 nếu nói không rung động thì đó là nói dối 흔들리다 : rung chuyển, dao động 그거 : cái đó, việc đó, điều đó 거짓말 : lời nói dối V,A지 않다 : không N이었다면 : nếu (khó xảy ra)
줄게 있다면서 마지막으로 nghe nói là em có thứ muốn đưa cho anh, là lần cuối 주다 : cho, giao cho 있다 : có 마지막 : cuối cùng V(으)ㄹ게(요) : sẽ V,A다며 (다면서 rút gọn) : nghe nói là ... phải không ? có phải bạn nói ... không? N(으)로 : bằng, với
볼 수 있겠냔 말에 hỏi rằng có thể gặp nhau lần cuối không 보다 : nhìn, gặp 말(에) : (trong) lời nói V,A(으)ㄹ 수 있다 : có thể V느냐고하다 : hỏi là, hỏi rằng
기대를 안 했다면 거짓말 nếu không mong đợi thì đó là nói dối 기대 : mong đợi, kỳ vọng 거짓말 : lời nói dối 안 V,A : không V,A N이었/였다면 : nếu (khó xảy ra)
앞에 앉은 내게 물건을 툭 던지고 em ném đồ vào anh - người đang ngồi trước mặt em 앞(에) : (ở) phía trước 앉다 : ngồi 내게 = 나에게 : cho tôi, đến tôi, đối với tôi 물건 : đồ vật 툭 : toạc, bụp, độp 던지다 : ném, quăng V,A고 : và V,A
가 보라며 핸드폰만 쳐다보는 너 em nói anh cứ đi đi, rồi cứ dán mắt vào điện thoại 가다 : đi 핸드폰 : điện thoại di động 만 : chỉ 쳐다보다 : nhìn chằm chằm V아/어/해 보다 : thử V(으)라고 하다 : bảo là, bảo rằng hãy V,A(으)며 : và, còn
나는 멀뚱히 앉아서 눈만 껌뻑 대다 anh chỉ biết thẫn thờ ngồi đấy, rồi chớp mắt nhìn em 멀뚱히 : thẫn thờ 앉다 : ngồi 눈(을) 껌뻑 대다 : chớp mắt 만 : chỉ V아/어/어서 : V rồi (làm gì đó)
닥쳐 온 이별에 쫓기듯 도망쳐 나와 cuộc chia tay ập đến, anh như thể bị đuổi theo mà vội vàng chạy trốn 닥쳐오다 : xảy đến, ập đến 이별(에) : (trong) sự chia tay 쫓기다 : bị truy đuổi, bị rượt bắt 듯 : như, như thể 도망쳐 나오다 : bỏ trốn ra ngoài
불안한 맘으로 겨우 잠들었던 밤들이 những đêm mà anh khó khăn lắm mới ngủ được với lòng đầy bất an 불안하다 : lo lắng, bất an 맘 : con tim, tâm hồn 겨우 : một cách khó khăn, vất vả 잠들다 : ngủ 밤 : đêm 들 : những, các N(으)로 : bằng, với V,A던 / 았-었던 : hồi tưởng QK
사랑해서 구차해야만 했던 마음들이 những trái tim đã buộc phải trở nên tầm thường vì yêu 사랑하다 : yêu 구차하다 : nghèo túng, khốn khổ 마음 : trái tim, tấm lòng 들 : những, các V,A던/았-었던 : hồi tưởng QK V,A아/어/해야 하다 : phải
개처럼 나를 물며 비웃고 있어 như một con chó đang cắn lấy anh và cười nhạo anh 개 : con chó 물다 : cắn 비웃다 : cười nhạo N처럼 : như V,A(으)며 : và, còn V고 있다/계시다 : đang (tiếp diễn)
너 얼마나 내가 우스웠어 쉬웠어 với em chắc anh buồn cười, dễ dãi biết bao nhiêu 얼마나 : biết bao, biết nhường nào 우습다 : buồn cười 쉽다 : dễ, dễ dàng
알면서도 속고 거짓말에 녹고 dù biết nhưng anh vẫn bị lừa và tan chảy với lời nói dối của em 알다 : biết 속다 : bị lừa 거짓말(에) : (trong) lời nói dối 녹다 : tan chảy V,A면서도/으면서도 : mặc dù ... nhưng / trong lúc V,A mà cũng... V,A고 : và V,A
눈물 짠 내 먹고 못나 가지고 anh đã nuốt trọn vị mặn của nước mắt, vì anh tệ bạc 눈물 : nước mắt 짠 : mặn 먹다 : ăn 못나다 : xấu xí 가지다 : có, sở hữu V,A고 : và V,A
화가 나진 않아 비가 오나 봐 anh không hề tức giận chắc là trời đang mưa thôi 화(가) 나다 : nổi giận 비(가) 오다 : đổ mưa V,A지 않다 : không V나 보다 / A(으)ㄴ가 보다 : có vẻ, chắc là, hình như, dường như, có lẽ...
앞만 보고 걸어 슬픈 얼굴이잖아 anh chỉ cắm mặt về phía trước và bước đi với gương mặt buồn bã 앞 : phía trước 만 : chỉ 보다 : nhìn 걷다 : đi bộ 슬프다 : buồn bã, buồn rầu 얼굴 : khuôn mặt V,A고 : và V,A V잖아(요) : A,V mà
숨이 가빠지고 막 아파 hơi thở trở nên gấp gáp với đau đớn dữ dội 숨(이) 가빠지다 : thở gấp 막 : một cách dữ dội 아프다 : đau V,A고 : và V,A
아무렇지 않은 척 돌아서 nhưng em giả vờ như không có gì và quay đi 아무렇지(도) 않다 : thản nhiên, không sao 돌아서다 : quay lưng, quay gót V,A(으)ㄴ/는 척하다 : giả vờ V,A
그가 쳐다보고 있잖아 anh ta đang nhìn em mà 쳐다보다 : nhìn chằm chằm V고 있다 / 계시다 : đang (tiếp diễn) V,A잖아(요) : A,V mà
두 발아 머뭇거리지 좀 말아줘 đôi chân kia, xin đừng chần chừ nữa 두 : hai 발 : chân 머뭇거리다 : ngập ngừng, chần chừ 좀 : xin, một chút V지 마(요) : đừng V아/어/여 주다 : nhờ cậy, làm cho
마치 영화처럼 가 영화처럼 가 hãy đi như thể đang trong một bộ phim, đi đi như trong phim vậy 마치 : hệt như, giống như 영화 : phim N처럼 : như
그래 영화처럼 가 영화처럼 나 được rồi, cứ đi như trong phim đi, rời đi như trong phim đi 그래 : thế nhé, được rồi 영화 : phim 가다 : đi N처럼 : như
아름답게 널 떠나줄게 em sẽ rời bỏ anh một cách thật xinh đẹp 아름답다 : đẹp 떠나다 : rời khỏi, rời bỏ A게 : diễn tả phương thức, mức độ / một cách A V아/어/여 주다 : nhờ cậy, làm cho V(으)ㄹ게(요) : sẽ
I walk away em quay bước đi
네까짓 게 뭐란 듯 như thể người như anh chẳng là gì (với em) cả 네까짓 게 : một đứa như anh 뭐란 듯 : như thể không là gì