Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

nghe nhạc 첫눈처럼 너에게 가겠다

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

nghe nhạc 사랑인가봐

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[BÀI HÁT]
사랑인가 봐 (Love, Maybe)
멜로망스 (MeloMance)

BẤM Ở ĐÂY ĐỂ NGHE NHẠC NHA~

(tương ứng với hình : từ 0:11)


너와 함께 하고 싶은 일들을 상상하는 게
việc tưởng tượng ra những điều muốn làm cùng em
하다 : làm
일(들) : (những) việc
상상하다 : tưởng tượng

N와/과 함께 : cùng với
V,A고 싶다 : muốn



요즘 내 일상이 되고
dạo gần đây đã trở thành một phần trong cuộc sống của anh
요즘 : dạo này
내 (나의) : của anh, em
일상 : cuộc sống hằng ngày

N이/가 되다 : trở thành


너의 즐거워하는 모습을 보고 있으면
chỉ cần trông thấy dáng vẻ hạnh phúc của em
너(의) : của anh, em
즐거워하다 : vui vẻ, hứng khởi
모습 : dáng vẻ
보다 : trông thấy, nhìn thấy

V고 있다 / 계시다 : đang (tiếp diễn)
V,A(으)면 / N(이)면 : nếu



자연스레 따라 웃고 있는 걸
anh cũng bất giác mỉm cười theo
자연스레 (자연스럽다) : bất giác, một cách tự nhiên
따라 : theo
웃 : mỉm cười

V고 있다 / 계시다 : đang (tiếp diễn)


너의 행동에 설레어하고 뒤척이다가
những hành động của em khiến trái tim anh rung động và trằn trọc
너(의) : (của) em, anh
행동 : hành động
에(서) : vào, ở, tại, trong
설레다 : rung động
뒤척이다 : trằn trọc

N하고 : và (cùng với)
V다(가) : ... rồi / ... rồi lại V



지새운 밤이 많아지는데
những đêm anh thức trắng lại ngày càng nhiều hơn
지새우다 : thức trắng đêm
밤 : đêm
많아지다 : trở nên nhiều hơn

N인데 / A,V(으)ㄴ/는데 : giải thích bối cảnh, hoàn cảnh


이건 누가 봐도 사랑일 텐데
dù ai nhìn vào cũng sẽ nhận ra đây chính là tình yêu
이거 : điều này, cái này
누가 : ai
보다 : nhìn
사랑 : tình yêu

V,A아/어도 : dù
V,Aㄹ 텐데 : chắc sẽ V,A



종일 함께면 질릴 텐데
anh sợ em sẽ chán ghét nếu hai ta cứ ở bên nhau cả ngày
종일 : cả ngày
함께 : cùng
질리다 : chán ghét

V,A(으)면 / N(이)면 : nếu
V,Aㄹ 텐데 : chắc sẽ V,A



나 돌아서도 온통 너인 건
nhưng dù anh xoay đi ngoảnh lại thì tất cả những gì anh thấy cũng chỉ là em
돌아서다 : xoay đi ngoảnh lại
온통 : toàn bộ, tất cả

V,A아/어도 : dù


아무래도 사랑인가 봐
dẫu sao đi nữa đó chắc có lẽ là tình yêu
아무래도 : dù sao đi nữa
사랑 : tình yêu

V나 보다 / A(으)ㄴ가 보다 : có vẻ, chắc là, hình như, dường như, có lẽ...


점점 너와 하고 싶은 일들 생각하면서
dần dần, anh cứ mãi nghĩ về những điều muốn làm cùng em
점점 : dần dần
하다 : làm
일(들) : (những) việc
생각하다 : suy nghĩ

N와/과 : và, cùng N
V,A고 싶다 : muốn
V(으)면서 : tạo bối cảnh, thời điểm cho động từ sau / vừa ... vừa



하룰 보낸 날이 많아지는데
những ngày anh để thời gian cứ thế trôi qua như vậy cũng càng nhiều hơn
하루 : một ngày
하루(하루를) 보내다 : dành mỗi ngày
날 : ngày
많아지다 : trở nên nhiều hơn

N인데 / A,V(으)ㄴ/는데 : giải thích bối cảnh, hoàn cảnh


이건 누가 봐도 사랑일 텐데
dù ai nhìn vào cũng sẽ nhận ra đây chính là tình yêu
이거 : điều này, cái này
누가 : ai
보다 : nhìn
사랑 : tình yêu

V,A아/어도 : dù
V,Aㄹ 텐데 : chắc sẽ V,A



종일 함께면 질릴 텐데
anh sợ em sẽ chán ghét nếu hai ta cứ ở bên nhau cả ngày
종일 : cả ngày
함께 : đêm
질리다 : chán ghét

V,A(으)면 / N(이)면 : nếu
V,Aㄹ 텐데 : chắc sẽ V,A



나 돌아서도 온통 너인 건
nhưng dù anh xoay đi ngoảnh lại thì tất cả những gì anh thấy cũng chỉ là em
돌아서다 : xoay đi ngoảnh lại
온통 : toàn bộ, tất cả

V,A아/어도 : dù


아무래도 사랑인가 봐
dẫu sao đi nữa đó chắc có lẽ là tình yêu
아무래도 : dù sao đi nữa
사랑 : tình yêu

V나 보다 / A(으)ㄴ가 보다 : có vẻ, chắc là, hình như, dường như, có lẽ...

error: Content is protected !!