너와 함께 하고 싶은 일들을 상상하는 게 việc tưởng tượng ra những điều muốn làm cùng em 하다 : làm 일(들) : (những) việc 상상하다 : tưởng tượng N와/과 함께 : cùng với V,A고 싶다 : muốn
요즘 내 일상이 되고 dạo gần đây đã trở thành một phần trong cuộc sống của anh 요즘 : dạo này 내 (나의) : của anh, em 일상 : cuộc sống hằng ngày N이/가 되다 : trở thành
너의 즐거워하는 모습을 보고 있으면 chỉ cần trông thấy dáng vẻ hạnh phúc của em 너(의) : của anh, em 즐거워하다 : vui vẻ, hứng khởi 모습 : dáng vẻ 보다 : trông thấy, nhìn thấy V고 있다 / 계시다 : đang (tiếp diễn) V,A(으)면 / N(이)면 : nếu
자연스레 따라 웃고 있는 걸 anh cũng bất giác mỉm cười theo 자연스레 (자연스럽다) : bất giác, một cách tự nhiên 따라 : theo 웃 : mỉm cười V고 있다 / 계시다 : đang (tiếp diễn)
너의 행동에 설레어하고 뒤척이다가 những hành động của em khiến trái tim anh rung động và trằn trọc 너(의) : (của) em, anh 행동 : hành động 에(서) : vào, ở, tại, trong 설레다 : rung động 뒤척이다 : trằn trọc N하고 : và (cùng với) V다(가) : ... rồi / ... rồi lại V
지새운 밤이 많아지는데 những đêm anh thức trắng lại ngày càng nhiều hơn 지새우다 : thức trắng đêm 밤 : đêm 많아지다 : trở nên nhiều hơn N인데 / A,V(으)ㄴ/는데 : giải thích bối cảnh, hoàn cảnh
이건 누가 봐도 사랑일 텐데 dù ai nhìn vào cũng sẽ nhận ra đây chính là tình yêu 이거 : điều này, cái này 누가 : ai 보다 : nhìn 사랑 : tình yêu V,A아/어도 : dù V,Aㄹ 텐데 : chắc sẽ V,A
종일 함께면 질릴 텐데 anh sợ em sẽ chán ghét nếu hai ta cứ ở bên nhau cả ngày 종일 : cả ngày 함께 : cùng 질리다 : chán ghét V,A(으)면 / N(이)면 : nếu V,Aㄹ 텐데 : chắc sẽ V,A
나 돌아서도 온통 너인 건 nhưng dù anh xoay đi ngoảnh lại thì tất cả những gì anh thấy cũng chỉ là em 돌아서다 : xoay đi ngoảnh lại 온통 : toàn bộ, tất cả V,A아/어도 : dù
아무래도 사랑인가 봐 dẫu sao đi nữa đó chắc có lẽ là tình yêu 아무래도 : dù sao đi nữa 사랑 : tình yêu V나 보다 / A(으)ㄴ가 보다 : có vẻ, chắc là, hình như, dường như, có lẽ...
점점 너와 하고 싶은 일들 생각하면서 dần dần, anh cứ mãi nghĩ về những điều muốn làm cùng em 점점 : dần dần 하다 : làm 일(들) : (những) việc 생각하다 : suy nghĩ N와/과 : và, cùng N V,A고 싶다 : muốn V(으)면서 : tạo bối cảnh, thời điểm cho động từ sau / vừa ... vừa
하룰 보낸 날이 많아지는데 những ngày anh để thời gian cứ thế trôi qua như vậy cũng càng nhiều hơn 하루 : một ngày 하루(하루를) 보내다 : dành mỗi ngày 날 : ngày 많아지다 : trở nên nhiều hơn N인데 / A,V(으)ㄴ/는데 : giải thích bối cảnh, hoàn cảnh
이건 누가 봐도 사랑일 텐데 dù ai nhìn vào cũng sẽ nhận ra đây chính là tình yêu 이거 : điều này, cái này 누가 : ai 보다 : nhìn 사랑 : tình yêu V,A아/어도 : dù V,Aㄹ 텐데 : chắc sẽ V,A
종일 함께면 질릴 텐데 anh sợ em sẽ chán ghét nếu hai ta cứ ở bên nhau cả ngày 종일 : cả ngày 함께 : đêm 질리다 : chán ghét V,A(으)면 / N(이)면 : nếu V,Aㄹ 텐데 : chắc sẽ V,A
나 돌아서도 온통 너인 건 nhưng dù anh xoay đi ngoảnh lại thì tất cả những gì anh thấy cũng chỉ là em 돌아서다 : xoay đi ngoảnh lại 온통 : toàn bộ, tất cả V,A아/어도 : dù
아무래도 사랑인가 봐 dẫu sao đi nữa đó chắc có lẽ là tình yêu 아무래도 : dù sao đi nữa 사랑 : tình yêu V나 보다 / A(으)ㄴ가 보다 : có vẻ, chắc là, hình như, dường như, có lẽ...