Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

nghe nhạc 첫눈처럼 너에게 가겠다

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

nghe nhạc 사랑인가봐

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[BÀI HÁT]
서쪽하늘 (Western Sky)
이승철 (Lee Seung-chul)

BẤM Ở ĐÂY ĐỂ NGHE NHẠC NHA~

(tương ứng với hình : từ 0:18)


서쪽 하늘로 노을은 지고
hoàng hôn dần buông nơi bầu trời phía Tây
서쪽 : phía Tây
하늘 : bầu trời
노을 : ráng chiều
지다 : lặn



이젠 슬픔이 돼 버린 그대를
em từ giờ đã trở thành nỗi buồn trong anh
이제 : bây giờ, từ giờ
슬픔 : nỗi buồn
되다 : trở thành
그대 : em/anh

V아/어 버리다 : V mất rồi.. (cảm giác tiếc nuối)


다시 부를 수 없을 것 같아
dường như anh không thể gọi em được nữa
다시 : lại, lần nữa
부르다 : gọi

V,A(으)ㄹ 수 있다 : có thể
V,Aㄹ/을 것 같다 : sẽ V,A nhỉ? (có lẽ, hình như)



또 한 번 불러보네
nhưng anh lại gọi em lần nữa
또 : lại
한번 : 1 lần
부르다 : gọi

V아/어/해 보다 : thử
네(요) : là đuôi từ kết thúc câu cảm thán, diễn tả sự ngạc nhiên, bất ngờ



소리쳐 불러도 늘 허공에 부서져 돌아오는 너의 이름
dù có hét gọi em thỉ đáp lại chỉ là tiếng vỡ vụn trong không trung
소리치다 : hét lên, gào thét
부르다 : gọi
늘 : luôn
허공(에) : (trong) không trung
부서지다 : vỡ nát
돌아오다 : quay về, trở lại
의 : của
이름 : tên

V,A아/어도 : dù


이젠 더 견딜힘조차 없게
giờ đây anh thậm chí không còn đủ sức để chịu đựng thêm
이제 : bây giờ, từ giờ
더 : nữa
견딜힘 : sức chịu đựng
없다 : không

N조차 : ngay cả, thậm chí, kể cả


날 버려두고 가지
(vì) em đã bỏ anh mà đi
버려두다 : bỏ mặc, bỏ rơi
가다 : đi

V,A고 : và V,A

사랑하는 날 떠나가는 날
ngày yêu nhau, ngày ta rời xa nhau
사랑하다 : yêu
날 : ngày
떠나가다 : ra đi, rời đi



하늘도 슬퍼서 울어준 날
ngày mà bầu trời cũng vì buồn rầu mà đổ lệ
하늘 : bầu trời
도 : cũng
슬프다 : buồn
울다 : khóc

V,A아/어/해서 : vì
V아/어/여 주다 : nhờ cậy, làm cho



빗속에 떠날 나였음을
anh sẽ ra đi trong màn mưa
빗속(에) : trong mưa
떠나다 : rời xa


넌 알고 있는 듯이
như thể em đang hay biết điều đó
알다 : biết
V고 있다 : đang V
V,A(으)ㄴ/는 듯이/N인 듯이 : như thể



비가 오는 날엔 난 항상 널 그리워해
anh luôn nhớ về em khi trời mưa
비 : mưa
비(가) 오다 : mưa rơi
날 : ngày
에 : vào
항상 : luôn luôn
그립다 : nhớ

비가 오는 날 : ngày mưa (định ngữ)


언젠간 널 다시 만나는 그날을 기다리며
anh luôn chờ một ngày nào đó có thể gặp lại em
언젠가 : lúc nào đó
다시 : lại, lần nữa
만나다 : gặp
그 : đó
날 : ngày
기다리다 : chờ đợi

V,A(으)며 : và, còn


비 내린 하늘은 왜 그리 날 슬프게 해
vì sao bầu trời giăng đầy mưa lại khiến lòng anh buồn nhiều đến vậy
비(가) 내리다 : mưa rơi
하늘 : bầu trời
왜 : tại sao
그리 : như thế
슬프다 : buồn bã, buồn rầu

(N1 이/가) N2을/를 V게 하다 : N1 bắt/khiến N2 làm gì đó, N1 để/ cho phép N2


흩어진 내 눈물로 널 잊고 싶은데
anh muốn quên em bằng giọt nước mắt rơi vương vãi của anh
흩어지다 : rải rác, vương vãi
내 = 나의
눈물 : nước mắt
잊다 : quên

N(으)로 : bằng
V고 싶다 : muốn V


error: Content is protected !!