표현이 서툰 것도 잘못인가요? biểu hiện vụng về cũng là lỗi của em sao? 표현 : biểu hiện 서투르다 : chưa thạo, lóng ngóng 도 : cũng 잘못 : sai, lầm N인가요 / A은/ㄴ가요? : đuôi câu nghi vấn ( kết thúc câu 1 cách tự nhiên, nhẹ nhàng)
나 차가운 도시에 따뜻한 여잔데 em là cô gái ấm áp giữa chốn đô thị lạnh lẽo này mà 차갑다 : lạnh lẽo 도시 : thành phố 따뜻하다 : ấm áp 여자 : con gái Nㄴ데 : giải thích bối cảnh, hoàn cảnh
그냥 좋아한단 말도 안 되는가요? em cứ thế mà nói thích anh luôn không được sao? 그냥 : chỉ 계절 : mùa 좋아하다 : thích 말 : lời nói 도 : cũng 안 되다 : không được Vㄴ/는 단말 ; A단 말 : nói là … (xác nhận lại thông tin đã nghe) N인가요 ; A은/ㄴ가요? : đuôi câu nghi vấn (kết thúc câu 1 cách tự nhiên, nhẹ nhàng)
솔직하게 난 말하고 싶어요 em muốn nói thật lòng mình 솔직하다 : thành thật, thẳng thắn 말하다 : nói A게 : diễn tả phương thức, mức độ / một cách A V,A고 싶다 : muốn
사라져, 아니 사라지지 마 anh đi đi, mà thôi, anh đừng đi 사라지다 : biến mất 아니다 : không V지 마(요) : đừng
네 맘을 보여줘, 아니 보여주지 마 hãy cho em thấy tình cảm của anh đi, mà thôi, đừng cho thấy 맘 : lòng, trái tim 보여주다 : cho xem 아니다 : không V지 마(요) : đừng
하루 종일 머릿속에 네 미소만 nụ cười của anh cứ trong tâm trí em cả ngày 하루 종일 : cả ngày 머릿속 : trong đầu 미소 : nụ cười 만 : chỉ
우리 그냥 한번 만나볼래요? hay chúng ta cứ hẹn hò 1 lần nha 우리 : chúng ta 그냥 : chỉ 한번 : một lần 만나다 : gặp gỡ / hẹn hò V아/어/해 보다 : thử V(으)ㄹ래요 : hỏi ý của người nghe về việc thực hiện một hành động nào đó
나 오늘부터 너랑 썸을 한번 타볼 거야 từ hôm nay, em sẽ thử “mập mờ” với anh 오늘부터 : từ hôm nay 썸(을) 타다 : mập mờ (trên tình bạn dưới tình yêu) 한번 : một lần V(이)랑 : với V아/어/해 보다 : thử
나 매일매일 네게 전화도 할 거야 em cũng sẽ gọi cho anh mỗi ngày 매일 : mỗi ngày 전화하다 : gọi điện 도 : cũng 네게 = 너에게
밀가루 못 먹는 나를 달래서라도 dù em không thể ăn được những thứ tinh bột nhưng sẽ cố dỗ dành bản thân 밀가루 : tinh bột 못 : không thể 먹다 : ăn 달래다 : dỗ dành, an ủi V아/어/어서라도 : dù
너랑 맛있는 걸 먹으러 다닐 거야 để (được) đi ăn những món ngon cùng anh 맛있는 거 : đồ ngon, thứ ngon 먹다 : ăn V(이)랑 : với V(으)러 (가다, 오다, 다니다) : đi (để) V
넘넘 스윗한 넌 anh quá quá ngọt ngào 넘 = 너무 : rất, quá 스윗하다 : ngọt ngào
정말 달콤한 걸 thật sự là điều ngọt ngào 정말 : thật sự 달콤하다 : ngọt ngào
넘넘 스윗한 넌 anh quá quá ngọt ngào 넘 = 너무 : rất, quá 스윗하다 : ngọt ngào