어두운 불빛아래 촛불 하나 dưới ánh đèn tối có một ngọn nến 어둡다 : tối 불빛 : ánh lửa, ánh đèn 아래 : dưới 촛불 : đèn cầy 하나 : 1
와인 잔에 담긴 약속 하나 và một lời hứa chứa đựng trong ly rượu vang 와인 : rượu 잔 : ly 에 : trong 담기다 : chứa, đựng 약속 : lời hứa 하나 : 1
항상 너의 곁에서 널 지켜줄거야 sẽ luôn bên cạnh em và bảo vệ em 항상 : luôn 곁에서 : ở bên cạnh 지켜주다 : bảo vệ cho V(으)ㄹ 거예요 : sẽ
날 믿어준 너였잖아 bởi vì người tin tưởng anh là em mà 믿다 : tin V아/어해주다 : làm V cho ai V,A잖아(요) : A,V mà
나 바라는 건 오직 하나 mong muốn của anh chỉ có 1 바라다 : mong muốn 건 : điều 오직 : duy nhất, chỉ 하나 : 1
영원한 행복을 꿈꾸지만 mơ đến điều hạnh phúc mãi mãi 영원하다 : vĩnh viễn 행복 : hạnh phúc 꿈꾸다 : mơ
화려하지 않아도 꿈같진 않아도 dù không hào nhoáng, dù không như một giấc mơ 화려하다 : hào nhoáng 꿈 : giấc mơ 같다 : giống V,A지 않다 : không V,A아/어도 : dù
너만 있어주면 돼 chỉ cần có em bên anh là được 만 : chỉ 있다 : có V아/어해주다 : làm V cho ai A,V (으)면 되다 : (cứ, chỉ cần) A,V là được
걱정 마 (I believe) đừng lo lắng (em tin anh) 걱정하다 : lo lắng V지 마(요) : đừng
언제나 (I believe) bất cứ lúc nào (em tin mà)
이 순간을 잊지 않을게 anh sẽ không quên khoảnh khắc này đâu 이 : này 순간 : khoảnh khắc 잊다 : quên V,A지 않다 : không V(으)ㄹ게(요) : sẽ
내 품에 (I believe) trong vòng tay anh (em tin anh)
안긴 너의 미소가 ôm lấy nụ cười của em 안기다 : ôm lấy 의 : của 미소 : nụ cười
영원히 빛을 잃어 가지 않게 anh sẽ không làm mất đi ánh sáng vĩnh hằng đó đâu 영원히 : mãi mãi 빛 : ánh sáng 잃다 : mất V아/어 가다 : đang, trở nên V,A지 않다 : không V(으)ㄹ게(요) : sẽ
Cause your love is so sweet bởi vì tình yêu của em quá ngọt ngào
You are my everything em là tất cả của anh
첫날 밤에 단 꿈에 젖어 anh chìm trong giấc mơ ngọt ngào vào đêm đầu tiên 첫날 : ngày đầu tiên 밤(에) : (vào) đêm 달다 : ngọt 꿈 : giấc mơ 젖다 : ướt, thấm đẫm, ngấm
하는 말이 아냐 난 변하지 않아 không phải nói cho vui đâu, anh sẽ không thay đổi 하는 말이 아니다 : không phải nói cho vui đâu, không phải nói vậy thôi đâu 변하다 : thay đổi V,A지 않다 : không
오직 너만 바라볼거야 oh chỉ sẽ nhìn duy nhất mỗi em thôi 오직 : duy nhất, chỉ 만 : chỉ 바라보다 : nhìn (chăm chú) V(으)ㄹ 거예요 : sẽ
You're light of my life em là ánh sáng của cuộc đời anh
You are the one in my life em là người duy nhất trong cuộc đời anh
내 모든걸 다 잃는 대도 ngay cả khi anh mất đi tất cả 내 (나의) : của tôi 모든 : tất cả 거 : cái, điều 다 : tất cả 잃다 : mất V,Aㄴ/는대도 : dù
후회하지 않아 sẽ không hối hận đâu 후회하다 : hối hận V,A지 않다 : không
오직 너를 위한 변하지 않는 사랑으로 với tình yêu không thay đổi chỉ dành cho mỗi em 오직 : duy nhất, chỉ 변하다 : thay đổi 사랑 : tình yêu V,A지 않다 : không N을/를 위해(서) / 위하 : vì (tính chất tốt đẹp) N(으)로 : bằng, với