Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

nghe nhạc 첫눈처럼 너에게 가겠다

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

nghe nhạc 사랑인가봐

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[BÀI HÁT]
우유 (Milk)
하니 (Hani)

BẤM Ở ĐÂY ĐỂ NGHE NHẠC NHA~

(tương ứng với hình : từ 0:16)


벌써 두시 낮에 깼지
đã 2h rồi, em thức giấc khi trời dần chiều
벌써 : đã
두시 : 2 giờ
낮(에) : (vào) buổi chiều
깨다 : thức dậy



맘 무거운지 침대 묶여있네
lòng em trĩu nặng như bị trói buộc vào chiếc giường
맘 : lòng
무겁다 : nặng
침대 : giường
묶다 : cột, trói

V아/어 있다 : đang (trạng thái tiếp diễn)


떨린 맘에 phone 열어봤는데
mở phone với 1 trái tim run rẩy
떨리다 : run
맘 : lòng
열다 : mở

V아/어/해 보다 : thử
V,Aㄴ/는데 : nhưng


전화 온건 두 개 070뿐이네
nhưng chỉ có 2 cuộc gọi từ số 070
전화 오다 : điện thoại đến
두 개 : 2 cái
뿐이다 : chỉ



일어나자마자 편의점 가는 이유
lý do em đến cửa hàng tiện lợi ngay sau khi thức dậy
일어나다 : thức dậy
편의점 : cửa hàng tiện lợi
가다: di
이유 : lý do

V자마자 : ngay khi..thì


내 맘 채우러 내 우유 빵과 우유 yeah
là để lấp đầy lòng mình lại bằng sữa và bánh mì
내 = 나의 : của tôi
맘 : lòng
채우다 : nhét, lấp đầy
우유 : sữa
빵 : bánh mì

V(으)러 : để V
N와/과 : và, cùng N



초코바 열 개로 내 배를 꽉 채워도
dù lấp đầy bụng với 10 thanh sô cô la đi nữa
초코바 : thanh sô cô la
열 : 10
개 : cái
내 = 나의 : của tôi
배 : bụng
꽉 : chặt, đầy, khít
채우다 : nhét, lấp đầy

N(으)로 : bằng, với
V,A아/어도 : dù



내 맘은 안 채워지네요
thì cũng không thể lấp đầy trái tim em
내 = 나의 : của tôi
맘 : lòng
채우다 : nhét, lấp đầy

안 V : không
V,A아/어지다 : càng, trở nên, bị


I say I need 우우우 우유 우유
em nói là em cần (điều ngọt ngào) như sữa


필요한 건 너 only you only you like
thứ em cần chỉ có mỗi anh
필요하다 : cần

우우우 우유 우유
(điều ngọt ngào) như sữa
우유 : sữa


쓰린 내 마음을 다 감싸주는 너 yeah
anh - người che chở trái tim đớn đau của em
쓰리다 : nhức nhối, đau đớn
내 = 나의 : của tôi
맘 : lòng
다 : tất cả
감싸다 : quấn quanh

V아/어해주다 : làm V cho ai


wo wo wo would you would you

다시 날 안고서 노래를 해줘요 like
hãy lại ôm lấy em và hát cho em nghe
다시 : lại
안다 : ôm
노래(를) 하다 : hát

V아/어해주다 : làm V cho ai
V고서 : sau khi V, rồi...



우우우 우유 우유
(điều ngọt ngào) như sữa
우유 : sữa

이렇게 우는 이유 유통기한 없이
lý do em khóc mãi như vậy. như không có ngày hết hạn
이렇게 : như thế này
울다 : khóc
이유 : lý do
유통 기한 : thời hạn sử dụng
없다 : không có


Love you


거울을 보는데 화장이 번졌네
em nhìn vào gương và thấy lớp trang điểm đã nhòe đi
거울 : gương
보다 : nhìn
화장 : sự trang điểm
번지다 : lan ra, lem

V,Aㄴ/는데 : nhưng


널 원하는 내 마음은 왜 안 번지는데
nhưng trái tim muốn có anh thì chẳng không thể nhòa đi
원하다 : muốn
내 = 나의 : của tôi
마음 : lòng
왜 : tại sao
번지다 : lan ra, lem

안 V : không V

어떻게 어떻게
phải làm sao đây, làm sao đây

error: Content is protected !!