[BÀI HÁT] 죽을 만큼 아파서 (Sick Enough to Die) MC몽, 멜로우 (MC Mong, Mellow)
BẤM Ở ĐÂY ĐỂ NGHE NHẠC NHA~
(tương ứng với hình : từ 0:18)
너희 집 앞으로 가고 있어 anh đang (trên đường) đến trước nhà em 집 : nhà 앞 : trước 가다 : đi N(으)로 : chỉ phương hướng di chuyển V고 있다 : đang V
빨리 전화 받어 em nhanh bắt máy đi mà 빨리 : nhanh 전화(를) 받다 : nghe máy, bắt máy
내가, 아파서 죽을 것 같거든? anh như sắp chết vì đau đớn rồi đó 아프다 : đau 죽다 : chết V,A아/어/여서 : vì V,Aㄴ/는/ㄹ 것 같다 : có lẽ, hình như V,A V,A거든(요) : vì / giải thích / dẫn dắt V아/어/여 죽다 : V chết mất
너 못보면, 내가 진짜 죽을 것 같애 nếu không nhìn thấy em thì có lẽ anh thật sự chết mất 못 : không thể 보다 : thấy, nhìn 진짜 : thật sự 죽다 : chết A,V(으)면/N(이)면 : nếu V,Aㄴ/는/ㄹ 것 같다 : có lẽ, hình như V,A
전화 좀 받아줘, 1분만 em hãy nghe máy đi mà, chỉ 1 phút thôi 전화(를) 받다 : nghe máy, bắt máy 좀 : làm ơn 분 : phút 만 : chỉ V아/어/여 주다 : nhờ cậy, làm cho
내 말 좀 들어줘봐, 잠깐만 hãy thử lắng nghe lời anh nói đi mà, chỉ một chút thôi 내 = 나의 : của anh 말 : lời nói 좀 : một chút, làm ơn 듣다 : nghe 잠깐만 : một lát, một chút V아/어/여 주다 : nhờ cậy, làm cho V아/어/해 보다 : thử
죽을 것 같애서 난 숨도 못쉬어 như sắp không sống nổi nữa, anh cũng không thể thở 죽다 : chết 도 : cũng 숨(을) 쉬다 : thở 못 : không thể V,Aㄴ/는/ㄹ 것 같다 : có lẽ, hình như V,A V,A아/어/여서 : vì
나 좀 살자, 제발 한번만 làm ơn hãy để anh sống, xin em đó, chỉ một lần thôi 좀 : làm ơn 살다 : sống 제발 : làm ơn 한번 : một lần 만 : chỉ V자 : đề nghị, rủ rê (thân mật)
너의 집 앞에서 네시간째 anh đã ở trước nhà em, 4 tiếng đồng hồ 의 : của 집앞 (에서) : (ở) trước nhà 에서 : Ở 네 : 4 시간 : tiếng 째 : thứ ("counter" word)
찢어지는 내 맘 넌 모른채 trái tim anh bị giày vò, em thì lại không biết 찢어지다 : bị giày vò, bị rách, bị xé 내 = 나의 : của anh 맘 : lòng, trái tim 모르다 : không biết V(으)ㄴ채(로) : trong khi (vẫn), để nguyên, giữ nguyên trạng thái
웃고있니, 행복하니 em đang cười à? có hạnh phúc không? 웃다 : cười 행복하다 : hạnh phúc V고 있다 : đang (tiếp diễn) V니?/ A(으)니? : đuôi câu hỏi (thân thiết, thoải mái, dành cho người thấp)
모든 추억과 날 버린채 vứt bỏ tất cả những kỷ niệm và cả anh 모든 : tất cả 추억 : ký ức 버리다 : bỏ N와/과 : và, cùng N V(으)ㄴ채(로)
아프고 숨이 막히는 침묵 sự im lặng khiến anh đau đớn và nghẹt thở 아프다 : đau 숨 : hơi thở 막히다 : bị chặn, bị ngăn 침묵 : sự im lặng V,A고 : và V,A
어느 새 내 눈물을 가려버린 빗물 bất chợt, những giọt mưa đã che đi nước mắt của anh 어느 새 : thoáng đã, bỗng nhiên 내 = 나의 : của anh 눈물 : nước mắt 가리다 : che, giấu 빗물 : nước mưa V아/어 버리다 : V mất rồi.. (cảm giác tiếc nuối)
머리에서 발끝까지 소름이 끼칠 듯 như thể rùng mình từ đầu đến chân 머리 : đầu 발끝 : mũi chân ... 에서 … 까지 : từ ... đến 소름(이) 끼치다 : nổi da gà V(으)ㄹ 듯 : như thể
내 피가 솟구치는 기분 tâm trạng như máu phun trào (trong cơ thể) 내 = 나의 : của anh 피 : máu 솟구치다 : trào lên, phụt lên 기분 : tâm trạng
중독된것처럼 하루종일 온통 고통스런 em như thuốc độc khiến anh đau đớn cả ngày dài 중독되다 : trúng độc, nghiện 하루종일 : một ngày 온통 : cả thảy, toàn bộ 고통스럽다 : khó khăn, đau khổ Vㄴ/는/ㄹ 것 : biến v thành cụm N N처럼 : như
But she's gone nhưng giờ đây em đã đi
바라보는 너의 시선 그리워 anh nhớ ánh nhìn từ em 바라보다 : nhìn chằm chằm, quan sát 의 : của 시선 : cái nhìn, ánh mắt 그립다 : nhớ nhung
That's why sing this song đó là lý do anh hát bài này
제발 지옥같은 여기서 날 꺼내줘 làm ơn xin hãy kéo anh ra khỏi nơi giống như địa ngục này 제발 : làm ơn 지옥 : địa ngục 같다 : giống như 여기 : ở đây 꺼내다 : lấy ra, kéo ra, rút ra 지옥같은 여기 : nơi giống địa ngục (định ngữ) V아/어/여 주다 : nhờ cậy, làm cho
이게 꿈이라면 어서 날 깨워줘 nếu đây là mơ thì hãy nhanh đánh thức anh dậy 이게 : cái này, điều này 꿈 : giấc mơ 어서 : nhanh 깨우다 : đánh thức N이라면/라면 : nếu N V아/어/여 주다 : nhờ cậy, làm cho
모든것이 다 거짓말이라고 해줘 hãy nói với anh rằng tất cả là nói dối 모든것 : mọi việc, mọi điều 다 : tất cả 거짓말 : lời nói dối N(이)라고 하다 : nói rằng N (gián tiếp) V아/어/여 주다 : nhờ cậy, làm cho
내게 말해줘 말해줘 나 살 수 있게 oh hãy nói với anh đi, hãy nói đi, để anh có thể sống 말해주다 : nói cho 내게 = 나에게 : với anh 살다 : sống V아/어/여 주다 : nhờ cậy, làm cho V,A(으)ㄹ 수 있다 : có thể V게 : để, để cho
I found the way to let you leave em đã tìm ra cách để anh rời đi
I never really had it coming em chưa bao giờ nghĩ chuyện đó sẽ xảy ra
I can't be in the sight of you hãy tránh xa tầm mắt của em đi
I want you to stay away from my heart em muốn anh hãy tránh xa trái tim em ra