Just One 10 MINUTES 내 것이 되는 시간 chỉ cần 10 phút thôi, khoảng thời gian để anh thuộc về tôi 내 (나의) : của tôi 것 : cái 시간 : thời gian N이/가 되다 : trở thành
순진한 내숭에 속아 우는 남자들 những anh chàng đang khóc vì bị lừa dối bởi sự giả tạo ngây thơ của tôi 순진하다 : ngây thơ, trong sáng 내숭 : sự giả tạo 에(서) : vào, ở, tại, trong 속다 : bị lừa 울다 : khóc 남자(들) : (những) chàng trai V,A아/어/여서 : vì
Baby 다른 매력에 흔들리고 있잖아 cưng à, anh đang bị rung động bởi sự quyến rũ khác mà 다르다 : khác 매력(에) : (trong) sự quyến rũ, hấp dẫn 흔들리다 : rung động V고 있다 / 계시다 : đang (tiếp diễn) V,A잖아(요) : A, V mà
용기 내봐 다가와 날 가질 수도 있잖아 hãy can đảm lên và tiến lại gần tôi đi, anh cũng có thể có được tôi mà 용기(를) 내다 : lấy can đảm, dũng khí 다가오다 : tiến lại gần 가지다 : có, mang (đi) V아/어/해 보다 : thử V,A(으)ㄹ 수(도) 있다 : (cũng) có thể V,A잖아(요) : A, V mà
어느 늦은 밤 혼자 들어선 곳 nơi tôi đến một mình vào một đêm khuya nào đó 어느 : nào đó 늦은 밤 : đêm khuya (định ngữ) 혼자 : một mình 들어서다 : bước vào 곳 : nơi
춤추는 사람들 그 속에 그녀와 너 trong những người đang nhảy nhót, ở đó có cả anh và cả cô ấy 춤추다 : nhảy nhót 사람(들) : (những) người, mọi người 그 : đó 속(에) : (ở) bên trong 그녀 : cô ấy N와/과 : và, cùng N
왠지 끌리는 널 갖고 싶어져 chẳng hiểu sao tôi lại bị thu hút và càng muốn có được anh 왠지 : chẳng hiểu sao 끌리다 : bị thu hút, bị kéo 갖다 : có, sở hữu V,A고 싶다 : muốn V,A아/어지다 : càng, trở nên, bị
그녀가 자릴 비운 그 10분 안에 trong vòng 10 phút khi cô ta rời khỏi chỗ ngồi 그녀 : cô ấy 자리 (자리를) 비우다 : bỏ trống chỗ ngồi 그 : đó 분 : phút 안(에) : (ở) bên trong
지루했던 순간이 날 보는 순간 달라졌어 I'm telling you những khoảnh khắc buồn chán đã thay đổi ngay khi cậu nhìn tôi (tôi đang nói với anh đấy) 지루하다 : nhàm chán, buồn chán 보다 : nhìn thấy 순간 : khoảnh khắc 달라지다 : trở nên thay đổi V,A던 / 았-었던 : hồi tưởng QK
오래된 연인 그게 아니던 không phải là người tình cũ ấy đâu 오래되다 : cũ, lâu năm 연인 : người yêu 그게 : cái đó 아니다 : không phải V,A던 / 았-었던 : hồi tưởng QK
중요한 사실은 넌 내게 더 끌리는 것 sự thật quan trọng là cậu bị tôi thu hút nhiều hơn đấy 중요하다 : quan trọng 사실 : sự thật 내게 = 나에게 : cho tôi, đến tôi, đối với tôi 더 : hơn, thêm nữa 끌리다 : bị thu hút, bị kéo lê Nㄴ/는/ㄹ 것 : biến V thành cụm N
I say 너의 그녀는 지금 거울을 보며 tôi nói này, cô nàng của anh lúc này đang nhìn vào gương 의 : của 그녀 : cô ấy 지금 : bây giờ 거울 : gương 보다 : nhìn V,A(으)며 : và, còn
붉은색 립스틱 화장을 덧칠하고 và dặm thêm một lớp son đỏ 붉은색 : đỏ 립스틱 : son môi 화장 : trang điểm 덧칠하다 : dặm thêm, tô thêm V,A고 / N(이)고 : và
Baby 높은 구두에 아파하고 있을 걸 cưng à, có lẽ cô ta đang đau chân lắm trong đôi giày cao gót đó 높다 : cao 구두(에) : (trong) đôi giày 아파하다 : đau V고 있다/계시다 : đang (tiếp diễn) V,A(으)ㄹ 걸(요) : có lẽ, chắc là
나는 달라 그녀와 날 비교하진 말아줘 nhưng tôi thì khác, đừng so sánh tôi với cô ta đấy 다르다 : khác 그녀 : cô ấy 비교하다 : so sánh N와/과 : và, cùng N V지(도) 말다 : (cũng) đừng V V아/어/여 주다 : nhờ cậy, làm cho