Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

nghe nhạc 첫눈처럼 너에게 가겠다

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

nghe nhạc 사랑인가봐

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[BÀI HÁT]
해픈 우연 (Happen)
헤이즈 (Heize)

BẤM Ở ĐÂY ĐỂ NGHE NHẠC NHA~

(tương ứng với hình : từ 0:01)


처음이라기엔 너무 길을 이미 다 아는 듯이
khó có thể nói đây chỉ là lần đầu, vì con đường này như thể đã được biết trước
처음 : lần đầu
너무 : rất, lắm
길 : con đường
이미 : trước
다 : tất cả
알다 : biết

V,A기에 : (như thế nào đó) cho / để mà (làm gì đó)
V,A(으)ㄴ/는 듯이/N인 듯이 : như thể



우연히라기엔 모두 다 정해진 듯이
khó mà gọi đây là tình cờ, vì mọi thứ như đã được định trước
우연히 : tình cờ
모두 : tất cả
다 : tất cả
정해지다 : được định

V,A기에 : (như thế nào đó) cho / để mà (làm gì đó)
V,A(으)ㄴ/는 듯이/N인 듯이 : như thể



우연히 눈을 떠 보니 이 세상에 태어나 있었고
tình cờ mở thử đôi mắt và thấy mình được sinh ra ở thế giới này
우연히 : tình cờ
눈(을) 뜨다 : mở mắt
이 : này
세상(에) : (ở) thế giới
태어나다 : sinh ra

V어/아 보니(까) : phát hiện ra điều gì đó khi liên tiếp làm V trong QK
V아/어 있다 : đang (trạng thái tiếp diễn)



하필 네가 있는 곳이었다
hà tất lại là nơi có anh
하필 : hà tất
있다 : có
곳 : nơi



서서히 몸에 배어버린 사소한 습관들이
những thói quen nhỏ đang dần ăn sâu vào cơ thể mất rồi
서서히 : từ từ
몸(에) : (vào) cơ thể
배다 : thấm, đẫm
사소하다 : nhỏ nhặt
습관 : thói quen
들 : những

V아/어 버리다 : V mất rồi..(cảm giác tiếc nuối)


네게로 가는 길을 내게 알려줘
hãy chỉ cho em con đường đi đến anh
네게 = 너에게 : cho bạn, đến bạn, đối với bạn
가다 : đi
길 : con đường
알려주다 : kể cho, cho biết

N(으)로 : chỉ phương hướng di chuyển


처음이라기엔 너무 길을 이미 다 아는 듯이
khó có thể nói đây chỉ là lần đầu, vì con đường này như thể đã được biết trước
처음 : lần đầu
너무 : rất, lắm
길 : con đường
이미 : trước
다 : tất cả
알다 : biết

V,A기에 : (như thế nào đó) cho / để mà (làm gì đó)
V,A(으)ㄴ/는 듯이/N인 듯이 : như thể



우연히라기엔 모두 다 정해진 듯이
khó mà gọi đây là tình cờ, vì mọi thứ như đã được định trước
우연히 : tình cờ
모두 : tất cả
다 : tất cả
정해지다 : được định

V,A기에 : (như thế nào đó) cho / để mà (làm gì đó)
V,A(으)ㄴ/는 듯이/N인 듯이 : như thể



고통의 사랑도
nỗi đau khổ vì yêu cũng...
고통 : thống khổ
의 : của
사랑 : yêu
도 : cũng


보통의 이별도
sự chia tay bình thường cũng...
보통 : bình thường
의 : của
이별 : chia tay
도 : cũng



You can make it happen
anh có thể biến nó thành sự thật

You can make it heaven
anh có thể biến nó thành thiên đường


우연히라기엔 모두 다 정해진 듯이
khó mà gọi đây là tình cờ, vì mọi thứ như đã được định trước
우연히 : tình cờ
모두 : tất cả
다 : tất cả
정해지다 : được định

V,A기에 : (như thế nào đó) cho / để mà (làm gì đó)
V,A(으)ㄴ/는 듯이/N인 듯이 : như thể



만약 내가 그때 그곳을 헤매지 않았더라면
giá như lúc đó, ở nơi đó em không lạc đường
만약 : nếu, giả như
그때 : lúc đó
그곳 : nơi đó
헤매다 : lạc, đi lòng vòng

V,A지 않다 : không
V,A았/었더라면 : nếu mà đã ... thì đã



그날 네가 마음 아픈 이별을 안 했었더라면
và nếu như ngày đó, anh không vừa trải qua cuộc chia tay đau lòng
그날 : ngày đó
마음 아프다 : đau lòng
이별하다 : chia tay

안 A,V : không
V,A았/었더라면 : nếu mà đã thì đã ...



네 뒤를 따라 걷던 곳
em cất bước phía sau anh
뒤(를) 따라 : theo sau
걷다 : đi bộ
곳 : nơi, chỗ

V,A던/았-었던 : hồi tưởng QK

네가 떨어트렸던 꽃
và những cánh hoa mà anh đánh rơi
떨어트리다 : đánh rơi
꽃 : hoa

V,A던/았-었던 : hồi tưởng QK


위태롭던 시간 속 서로를 기다려왔어
ta đã và đang chờ nhau khi cả hai đã đang trải qua thời gian thống khổ
위태롭다 : nguy nan, nguy hiểm
시간 : thời gian
속 : trong
서로 : nhau
기다리다 : chờ

V,A던/ 았-었던 : hồi tưởng QK
V아/어 오다 : đã và đang


error: Content is protected !!