Trouble, trouble, our destiny trắc trở, định mệnh rắc rối của đôi ta
누가 더 아파? 누가 더 사랑해? ai sẽ đau hơn? ai yêu nhiều hơn? 누가 : ai 더 : hơn 아프다 : đau 사랑하다 : yêu
내게 미친 널 보고 있으면 nếu tôi nhìn thấy anh phát điên vì tôi 내게 = 나에게 : cho tôi, đối với tôi 미치다 : điên 보다 : nhìn V고 있다 : đang A,V(으)면 : nếu
난 웃지, 이렇게 웃지 (들어봐, uh) thì tôi sẽ cười, cười như này này (hãy nghe đây) 웃다 : cười 이렇게 : như thế này 듣다 : nghe V 아/어/해 보다 : thử
바로 어제 삼년약정한 핸드폰 chiếc điện thoại ký hợp đồng 3 năm, chính là vào hôm qua 바로 : chính là 어제 : hôm qua 삼년 : 3 năm 약정 : giao kèo, hợp đồng, khế ước 핸드폰 : điện thoại
정신차리니 박살 나있고 khi tôi tỉnh táo thì thấy nó đã tan nát 정신 차리다 : lấy lại tinh thần, tỉnh ngộ 박살나다 : nát vụn V(으)니 : vì..nên, khi, rồi V아/어 있다 : đang (trạng thái tiếp diễn)
바닥엔 할부 안 끝난 모니터 chiếc màn hình trên sàn nhà mà tôi còn chưa trả góp hết 바닥 : sàn nhà 할부 : trả góp 안 : không / chưa 끝나다 : kết thúc 모니터 : màn hình
눈앞에 넌 계속 악쓰고 있고, uh còn em thì đang gào thét trước mặt tôi 눈앞(에) : (ở) trước mắt 계속 : liên tục 악쓰다 : la hét, gào thét V고 있다 : đang
젠장 뭐 답도 없지 chết tiệt, cũng chẳng có câu trả lời 젠장 : chết tiệt 답 : câu trả lời 도 : cũng 없다 : không
내가 널 밀치면 니가 날 밀쳐 nếu tôi đẩy em thì em đẩy lại tôi 밀치다 : xô, đẩy mạnh A,V(으)면 : nếu
서로 씩씩거리면서 더럽게 질척이는데 나 완전 미쳐 ai cũng thở hổn hển rồi lầy lội một cách bẩn thỉu, tôi hoàn toàn điên lên 서로 : lẫn nhau 씩씩거리다 : thở hổn hà hổn hển 더럽다 : bẩn thỉu 질척이다 : lầy lội, lép nhép, nhão nhoẹt 완전 : hoàn toàn 미치다 : điên V(으)면서 : song, vậy mà, tuy nhiên, mặc dù, thế nhưng A게 : diễn tả phương thức, mức độ / một cách A N인데 / A,V(으)ㄴ/는데 : giải thích bối cảnh, hoàn cảnh
헤어지고 싶은 눈친데 là ánh mắt muốn chia tay mà 헤어지다 : chia tay 눈치 : tinh tế, tinh mắt V,A고 싶다 : muốn N인데 / A,V(으)ㄴ/는데 : giải thích bối cảnh, hoàn cảnh
날 시키지 말고 니가 직접 말하시던가 em đừng bắt tôi mà em cứ nói thẳng luôn xem sao 시키다 : bắt 직접 : trực tiếp 말하다 : nói V지 말고 : đừng ... mà hãy ... V던가요? : … sao? sao ạ?
어찌됐든 나쁜 쪽 되기 싫다 이건데 dù sao thì em ghét trở thành vai phản diện mà 어찌됐든 : dù sao thì 나쁘다 : xấu 쪽 : phía, phe 싫다 : ghét 되기 싫다 : ghét trở thành V기 싫다 : ghét làm gì đó
알아서 그럼 꺼지시던가 tự biết mà hãy biến đi 알다 : biết 그럼 : nếu vậy thì 꺼지다 : biến V아/어/여서 : V rồi (làm gì đó) V던가요? : ... sao? ... sao ạ?
어 그래, 잘가, 잘 지내 ừ được thôi, đi mạnh giỏi, sống tốt nhé 그래 : thế nhé 잘 : hay, tốt, giỏi 가다 : đi 지내다 : trải qua
니가 어디 어떻게 잘사나 두고볼건데 나 tôi sẽ chống mắt lên xem em sống như thế nào, ở nơi đâu 어디 : ở đâu 어떻게 : như thế nào 잘 : hay, tốt, giỏi 살다 : sống 두고보다 : để rồi xem, theo dõi
널 너무 사랑해서 딱 한마디만 할게 vì quá yêu em nên tôi chỉ nói đúng một lời nữa thôi 너무 : rất quá, lắm 사랑하다 : yêu 딱 : đúng, dứt khoát, rõ ràng 한마디 : một lời 만 : chỉ V,A아/어/여서 : vì
너랑 꼭 똑같은 사람 만나, 쓰레기 새꺄 em nhất định hãy gặp người giống như em đi, con nhỏ rác rưởi 너랑 똑같은 사람 : người giống như em 똑같다 : giống 꼭 : nhất định 만나다 : gặp 쓰레기 : rác 새꺄 = 새끼야 : thằng/con chóa
Trouble, trouble, our destiny trắc trở, định mệnh rắc rối của đôi ta
누가 더 아파? 누가 더 사랑해? ai sẽ đau hơn? ai yêu nhiều hơn? 누가 : ai 더 : hơn 아프다 : đau 사랑하다 : yêu
내게 미친 널 보고 있으면 nếu tôi nhìn thấy anh phát điên vì tôi 내게 = 나에게 : cho tôi, đối với tôi 미치다 : điên 보다 : nhìn V고 있다 : đang A,V(으)면 : nếu
난 웃지, 이렇게 웃지 thì tôi sẽ cười, cười như này này 웃다 : cười 이렇게 : như thế này
라리라라라 라리라라라 La li la la la, la li la la la
내가 미친 건지 니가 미친 건지 tôi điên hay cô mới là kẻ điên 미치다 : điên V(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 건지 : nói điều ai đó đã biết / câu hỏi
미친 너를 못 떠난 내가 미친 거지 tôi phát điên vì không thể rời xa em đó 미치다 : điên 못 : không thể 떠나다 : rời khỏi
라리라라라 라리라라라 La li la la la, la li la la la
날 놓지마 날 갖지마 đừng buông tay em, (à mà) đừng giữ em lại 놓다 : bỏ lại, để lại 갖다 : có, cầm, mang V지 마(요) : đừng