깊게 물들인 밤하늘은 bầu trời đêm nhuộm màu sâu thẳm 깊다 : sâu 물들다 : nhuộm, làm nhiễm 밤 : đêm 하늘 : bầu trời A게 : diễn tả phương thức, mức độ / một cách A
떠나지 못한 너의 모습이 hình bóng của anh không thể rời xa 떠나다 : rời xa 의 : của 모습 : hình dáng, hình bóng V지 못하다 : không thể V
잠든 나를 깨우고 나서 sau khi đánh thức em say giấc 잠들다 : ngủ 깨우다 : đánh thức V고 나서 : sau khi V
다시 입을 맞추고 rồi lại hôn lên môi em 다시 : lại 입 : môi 맞추다 : ghép, lắp, gắn => 입(을) 맞추다 : chạm môi
사랑해 속삭이던 lời thì thầm "anh yêu em" 사랑하다 : yêu 속삭이다 : thì thầm V,A던/았었던 : hồi tưởng QK
네 목소리가 너의 향기가 giọng nói của anh, hương thơm của anh 목소리 : giọng nói 의 : của 향기 : mùi hương
매일 귓가에 들려온다 văng vẳng bên tai em mỗi ngày 매일 : mỗi ngày 귓가(에) : (ở) quanh tai 들려오다 : vang tới, vẳng tới
넌 어디 있는데 anh đang ở nơi đâu ? 어디(에) 있다? : ở đâu? (으)ㄴ데 / 는데 cuối câu : tán thành hoặc không, mong chờ, ngạc nhiên
닿을 수 없는 밤하늘엔 trên bầu trời đêm không thể 닿다 : chạm đến 밤 : đêm 하늘(에) : (trên) bầu trời V(으)ㄹ 수 없다 : không thể V
뒤돌아서는 너의 모습이 hình bóng của anh khi ngoảnh mặt 뒤돌아서다 : ngoảnh mặt 의 : của 모습 : hình bóng
지친 날 이렇게 벗어나 giúp em thoát khỏi những ngày mệt mỏi như thế này 지치다 : mệt mỏi, chán chường 이렇게 : như thế này 벗어나다 : thoát khỏi
그림처럼 만든다 hệt như tranh 그림 : bức tranh 만들다 : làm N처럼 : như, giống như
미안해 널 붙잡고 xin lỗi, vì đã giữ chặt anh 미안하다 : xin lỗi 붙잡다 : giữ chặt V,A고 : và V,A
멀어지지 마 애타게 불러 đừng rời xa em, em gọi anh trong khắc khoải 멀다 : xa 부르다 : gọi 애타다 : băn khoăn, khắc khoải A게 : diễn tả phương thức, mức độ /một cách A V아/어/해지다 : dần, trở thành V지마(요) : đừng
다시 보이지 않는 슬픔에 trong nỗi buồn không thấy thêm lần nữa 다시 : lần nữa, lại 보이다 : thấy 슬픔 : nỗi buồn 예 : trong V지 않다 : không V
또 눈물만 흘러 lần nữa nước mắt lại chỉ rơi thêm 또 : lần nữa 눈물 : nước mắt 만 : chỉ 흘리다 : rơi
내 안에 숨은 것들이 말이야 bên trong anh có những điều ẩn giấu 안(에) : (ở) trong 숨다 : giấu 것들 : những cái (...)말야 : đề cập đến nội dung phía trước
날 참 많이 변하게 했잖아 làm thay đổi nhiều con người anh 참 : quả thật, đúng là 많이 : nhiều 변하다 : biến hóa, thay đổi V게 하다 : gây ra, khiến cho V,A잖아(요) : A,V mà
날 잠재우고 두 손 묶고선 đưa anh chìm vào giấc mộng rồi trói chặt đôi tay 잠재우다 : ru ngủ 두손 : hai tay 묶다 : thắt, cột, buộc V고서 : sau khi V
어두운 방에 가둬 놨잖아 nhốt anh trong căn phòng tối 어두운 방 : phòng tối (định ngữ) 예 : trong 가두다 : nhốt, giam giữ V아/어 놓다/두다 : duy trì trọng thái, hành động từ QK đến HT và TL V,A잖아(요) : A,V mà
잃어버린 시간의 조각들 những mảnh thời gian đã mất đi 잃다 : mất 시간 : thời gian 의 : của 조각 : mảnh 들 : những V아/어 버리다 : V mất rồi.. (cảm giác tiếc nuối)
내가 버린 사랑의 기억들 những ký ức tình yêu mà anh đã vứt bỏ 버리다 : vứt, bỏ 사랑 : tình yêu 의 : của 기억 : ký ức 들 : những
삭제되고 버려진 채 껍데기만 남았잖아 đã vứt bỏ và xóa hết đi, chỉ còn lại vỏ bọc 삭제되다 : bị xóa đi 버려지다 : bị vứt, bỏ 껍데기 : vỏ 만 : chỉ 남다 : còn lại V,A고 : và V,A V(으)ㄴ 채(로) : trong khi (vẫn), để nguyên, giữ nguyên trạng thái V,A잖아(요) : A,V mà
아무것도 모른 채 난 그저 소리쳤고 không biết chút gì và anh chỉ cứ thế mà hét lên 아무것도 : bất cứ điều gì 모르다 : không biết 그저 : chỉ 소리치다 : thét, gào V(으)ㄴ 채(로) : trong khi (vẫn), để nguyên, giữ nguyên trạng thái V,A고 : và V,A
그저 그 기억뿐이지 chỉ còn mỗi ký ức đó mà thôi 그저 : chỉ 그 : đó 기억 : ký ức N뿐이다 : chỉ
얼음처럼 차가웠던 내 마음도 자고 나면 잊혀 지겠지 trái tim lạnh như băng của anh sau khi ngủ một giấc chắc cũng sẽ bị lãng quên 얼음 : đá lạnh 도 : cũng 차갑다 : lạnh 자다 : ngủ 마음 : lòng, trái tim 잊히다 : bị lãng quên N처럼 : như N V,A던/았었던 : hồi tưởng QK V고 나면 : sau khi V V,A겠지 : chắc là sẽ ... đó (đúng không?)
벗어나고 싶어 anh muốn thoát khỏi nó 벗어나다 : thoát khỏi V,A고 싶다 : muốn
날 옥죄는 고통에서 từ nơi nỗi đau đang siết chặt lấy anh 옥죄다 : buộc chặt 고통 : đau khổ
누가 나를 꺼내 줘 ai đó hãy kéo anh ra khỏi 누가 : ai 꺼내다 : rút ra, kéo ra V아/어/여 주다 : nhờ cậy, làm cho
이 상처로 가득한 내 영혼 속에서 trong tâm hồn đầy vết thương này 이 : này 상처 : vết thương 가득하다 : đầy, chan chứa 영혼 : linh hồn 속(에서) : (ở) bên trong N(으)로 : bằng, với