[BÀI HÁT] 흔들리는 꽃들 속에서 네 샴푸 향이 느껴진 거야 (Your Shampoo Scent In The Flowers) 장범준 (Jang Beom June)
BẤM Ở ĐÂY ĐỂ NGHE NHẠC NHA~
(tương ứng với hình : từ 0:10)
흔들리는 꽃들 속에서 giữa những cánh hoa đang lung lay 흔들리다 : rung lắc, rung chuyển 꽃(들) : (những) bông hoa 속(에서) : (ở) bên trong
네 샴푸향이 느껴진거야 anh cảm nhận được hương dầu gội của em 샴푸향 : hương dầu gội 느끼다 : cảm thấy, cảm nhận V는 거야 : đưa ra thông tin mới, bất ngờ, ngạc nhiên
스쳐지나간건가 뒤 돌아보지만 anh đã ngoảnh đầu nhìn lại xem có phải là em đi lướt qua 스쳐 지나가다 : đi lướt qua 뒤 : phía sau 돌아보다 : ngoảnh nhìn A,V(으)ㄴ/는 건가(요)? : hỏi giả định về một tình huống nào đó V,A지만 : nhưng
그냥 사람들만 보이는거야 nhưng chỉ nhìn thấy dòng người mà thôi 그냥 : chỉ 사람(들) : mọi người 보이다 : thấy, cho xem V는 거야 : đưa ra thông tin mới, bất ngờ, ngạc nhiên
다와가는 집근처에서 thoáng chốc đã về nhà rồi 다와가다 : gần đến, sắp đến 집근처(에서) : (ở) gần nhà
괜히 핸드폰만 만지는거야 anh chỉ vô thức chạm vào điện thoại thôi 괜히 : một cách vô ích 핸드폰 : điện thoại 만지다 : sờ, chạm N지만 : chỉ N V는 거야 : đưa ra thông tin mới, bất ngờ, ngạc nhiên
한번 연락해 볼까 용기내 보지만 đã cố lấy dũng khí để thử liên lạc một lần, nhưng... 한번 : một lần 연락하다 : liên lạc 용기내다 : lấy dũng khí V아/어/해 보다 : thử V,A(으)ㄹ까(요) : câu hỏi suy đoán suy nghĩ V,A지만 : nhưng
그냥 내 마음만 아쉬운 거야 chỉ là anh thấy tiếc nuối trong tim mình 그냥 : cứ, chỉ 내 (나의) : của em, anh 마음 : trái tim, tấm lòng 아쉽다 : đáng tiếc N지만 : chỉ N V는 거야 : đưa ra thông tin mới, bất ngờ, ngạc nhiên
걷다가 보면 항상 이렇게 cứ đi bộ một hồi lại thế này 걷다 : đi bộ, bước đi 항상 : luôn luôn 이렇게 : như thế này V다가 보면 : nếu (liên tục) làm gì đó ... thì
너를 바라만 보던 anh cứ ngắm nhìn em 바라보다 : nhìn chăm chú N만 : chỉ N V던 / 았-었던 : hồi tưởng QK
너를 기다린다고 말할까 anh có nên nói rằng anh đang đợi em không? 기다리다 : chờ đợi 말하다 : nói Vㄴ/는 다고 : có câu nói rằng, có lời nói rằng V,A(으)ㄹ까(요) : câu hỏi suy đoán suy nghĩ
지금 집앞에 계속 이렇게 bây giờ trước nhà mà cứ mãi như thế này 지금 : bây giờ 집앞(에) : (ở) trước nhà, phía trước nhà 계속 : liên tục 이렇게 : như thế này
너를 아쉬워 하다 너를 연락했다 할까 có nên nói rằng "vì tiếc nuối nên anh đã liên lạc với em" không nhỉ? 아쉬워하다 : tiếc nuối 연락하다 : liên lạc V,A(으)ㄹ까(요) : câu hỏi suy đoán suy nghĩ
지나치는 꽃들 속에서 giữa những cánh hoa tung bay 지나치다 : đi qua 꽃(들) : (những) bông hoa 속(에서) : (ở) bên trong
네 샴푸향만 보이는거야 anh chỉ cảm thấy mùi hương dầu gội của em thôi 샴푸향 : hương dầu gội 보이다 : nhìn thấy N만 : chỉ N V는 거야 : đưa ra thông tin mới, bất ngờ, ngạc nhiên
스쳐지나간건가 뒤 돌아보지만 anh đã ngoảnh đầu nhìn lại xem có phải là em đi lướt qua 스쳐 지나가다 : đi lướt qua 뒤 : phía sau 돌아보다 : ngoảnh nhìn A,V(으)ㄴ/는 건가(요)? : hỏi giả định về một tình huống nào đó V,A지만 : nhưng
그냥 내 마음만 바빠진거야 nhưng chỉ có lòng anh là bận tâm thôi 그냥 : chỉ 내 (나의) : của em, anh 마음 : tấm lòng, trái tim 바쁘다 : bận N만 : chỉ N V,A아/어지다 : càng, trở nên, bị V는 거야 : đưa ra thông tin mới, bất ngờ, ngạc nhiên
걷다가 보면 항상 이렇게 cứ đi bộ một hồi lại thế này 걷다 : đi bộ, bước đi 항상 : luôn luôn 이렇게 : như thế này V다가 보면 : nếu (liên tục) làm gì đó ... thì
너를 바라만 보던 anh cứ ngắm nhìn em 바라보다 : nhìn chăm chú N만 : chỉ N V던 / 았-었던 : hồi tưởng QK
너를 기다린다고 말할까 anh có nên nói rằng anh đang đợi em không? 기다리다 : chờ đợi 말하다 : nói Vㄴ/는 다고 : có câu nói rằng, có lời nói rằng V,A(으)ㄹ까(요) : câu hỏi suy đoán suy nghĩ