Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

nghe nhạc 첫눈처럼 너에게 가겠다

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

nghe nhạc 사랑인가봐

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[BÀI HÁT]
HARU HARU (하루하루)
빅방 (BIGBANG)

BẤM Ở ĐÂY ĐỂ NGHE NHẠC NHA~

(tương ứng với hình : từ 1:16)


돌아보지말고 떠나가라
em đừng quay đầu lại mà hãy đi đi
돌아보다 : ngoảnh lại, nhìn lại
떠나가다 : rời đi, ra đi
V지 말다 : đừng V
V.A고 : và V.A
V아/어라 : chỉ thị, mệnh lệnh


또 나를 찾지말고 살아가라
em đừng tìm anh nữa mà hãy sống tiếp đi
또 : nữa, lại
찾다 : tìm kiếm
살아가다 : sống tiếp
V지 말다 : chỉ thị, mệnh lệnh
V아/어라 : đừng V


너를 사랑했기에 후회없기에
bởi vì anh không hối hận khi yêu em
사랑하다 : yêu
후회없다 : không hối hận
V.A기에 : cho việc, để mà / vì, do, bởi


좋았던 기억만 가져가라
em hãy chỉ giữ lại những ký ức tốt đẹp thôi nhé
좋다 : đẹp, tốt, ngon, hay
기억 : ký ức
가져가다 : cầm, lấy, giữ
N만 : chỉ N
V.A던 / 았-었던 : hồi tưởng QK
V아/어라 : chỉ thị, mệnh lệnh



그럭저럭 참아볼만해
dù thế nào đi nữa thì cũng đáng để anh chịu đựng
그럭저럭 : bằng mọi cách
참다 : chịu đựng
V아/어/해 보다 : thử
V(으)ㄹ 만하다 : đáng để làm, có giá trị để làm


그럭저럭 견뎌낼만해
bằng mọi cách anh cũng có thể chống chọi được
그럭저럭 : bằng mọi cách
견디다 : chịu đựng, cầm cự
V(으)ㄹ 만하다 : đáng để làm, có giá trị để làm


넌 그럴수록 행복해야돼
em càng làm như thế này thì em càng phải hạnh phúc mới được
그러다 : làm như vậy
행복하다 : hạnh phúc
V.A아/어/해야 되다 : phải ... thì mới được
V(으)ㄹ 수록 : càng....càng



하루하루 무뎌져가네
ngày qua ngày anh càng trở nên chai lì nhỉ !
하루하루 : ngày qua ngày
무뎌지다 : trở nên chai lì
V.A아/어지다 : càng, trở nên
네(요) : là đuôi từ kết thúc câu cảm thán, diễn tả sự ngạc nhiên, bất ngờ


Oh girl cry cry yo

My all say good bye
tất cả của anh, tạm biệt nhé


길을 걷다 너와 나 우리 마주친다해도
cho dù chúng ta có chạm mặt nhau khi đi trên đường đi chăng nữa
길(을) 걷다 : bước đi trên đường
우리 : chúng ta
마주치다 : đụng chạm, chạm mặt
N와/과 함께 : cùng với N
V.A아/어도 : dù


못 본척 하고서 그대로 가던길 가줘
thì hãy giả vờ như em không thấy anh và hãy đi con đường của mình
못 : không
보다 : nhìn thấy
그대로 : y vậy
가다 : đi
V.A(으)ㄴ/는 척하다 : giả vờ V.A
V.A던 / 안-었던 : hồi tưởng QK
V고서 : sau khi V, rồi...
V아/어/여 주다 : nhờ cậy, làm cho


자꾸만 옛 생각이 떠오르면
nếu em cứ mãi nhớ lại những kỷ niệm ngày xưa
자꾸만 : cứ tiếp tục
옛 : ngày xưa
생각 : suy nghĩ
떠오르다 : nhớ ra, hiện ra
A,V(으)면/N(이)면 : nếu


아마도 나도 몰래 그댈 찾아갈지도 몰라
cũng có lẽ không biết chừng anh sẽ lén đi tìm em
아마도 : cũng có lẽ
몰래 : lén lút
그대 : anh, em, người ấy (chỉ đối phương)
찾아가다 : tìm đến, tìm gặp
N도 : cùng N
V,A(으)ㄹ지도 모르다 : có thể, có lẽ, không biết chừng sẽ


넌 늘 그 사람과 행복하게
để em luôn được hạnh phúc với người đó
늘 : luôn, thường
그 사람 : người đó, người ấy
행복하다 : hạnh phúc
N와/과 : và, cùng N
V게 : để, để cho


넌 늘 내가 다른 맘 안 먹게
em luôn khiến anh không thể quyết tâm làm điều gì khác được
늘 : luôn, thường
다르다 : khác biệt
맘먹다 : quyết tâm
V게(하다) : gây ra, khiến cho


넌 늘 작은 미련도 안 남게끔
để em luôn không còn chút luyến tiếc nào
늘 : luôn, thường
작다 : nhỏ, bé
미련 : sự luyến tiếc
도 : cũng
안 : không
남다 : còn lại, thừa lại
V게끔 : để, để cho


잘 지내줘 나 보란듯이
hãy sống tốt để làm cho anh ghen tị
잘 지내다 : sống tốt
보란듯이 : làm cho người khác ghen tị
V아/어/여 주다 : nhờ cậy, làm cho


넌 늘 저 하늘 같이 하얗게
em lúc nào cũng trong sáng như bầu trời kia
늘 : luôn, thường
저 : kia, đó
하늘 : bầu trời
같이 : giống, như
하얗다 : trắng
A게 : diễn tả phương thức, mức độ / một cách A


뜬 구름과도 같이 새파랗게
xanh thẳm như mây trời
뜨다 : trôi, nổi
구름 : đám mây
같이 : giống, như nhau
새파랗다 : xanh thẳm


넌 늘 그렇게 웃어줘 아무 일 없듯이
em hãy luôn cứ cười như thế, như chẳng có chuyện gì xảy ra
늘 : luôn, thường
그렇게 : như thế
웃다 : cười
아무 일 없듯이 : như không có bất kỳ việc gì
V아/어/여 주다 : nhờ cậy, làm cho


돌아보지말고 떠나가라
em đừng quay đầu lại mà hãy đi đi
돌아보다 : ngoảnh lại, nhìn lại
떠나가다 : rời đi, ra đi
V지 말다 : đừng V
V,A고 : và V,A
V아/어라 : chỉ thị, mệnh lệnh


또 나를 찾지말고 살아가라
em đừng tìm anh nữa mà hãy sống tiếp đi
또 : nữa, lại
찾다 : tìm kiếm
살아가다 : sống tiếp

V지 말다 : chỉ thị, mệnh lệnh
V아/어라 : đừng V



너를 사랑했기에 후회없기에
bởi vì anh không hối hận khi yêu em
사랑하다 : yêu
후회없다 : không hối hận
V.A기에 : cho việc, để mà / vì, do, bởi


좋았던 기억만 가져가라
em hãy chỉ giữ lại những ký ức tốt đẹp thôi nhé
좋다 : đẹp, tốt, ngon, hay
기억 : ký ức
가져가다 : cầm, lấy, giữ

N만 : chỉ N
V,A던/았-었던 : hồi tưởng QK
V아/어라 : chỉ thị, mệnh lệnh



그럭저럭 참아볼만해
dù thế nào đi nữa thì cũng đáng để anh chịu đựng
그럭저럭 : bằng mọi cách
참다 : chịu đựng

V아/어/해 보다 : thử
V(으)ㄹ 만하다 : đáng để làm, có giá trị để làm



그럭저럭 견뎌낼만해
bằng mọi cách anh cũng có thể chống chọi được
그럭저럭 : bằng mọi cách
견디다 : chịu đựng, cầm cự

V(으)ㄹ 만하다 : đáng để làm, có giá trị để làm


넌 그럴수록 행복해야돼
em càng làm như thế này thì em càng phải hạnh phúc mới được
그러다 : làm như vậy
행복하다 : hạnh phúc

V,A아/어/해야 되다 : phải ... thì mới được
V(으)ㄹ 수록 : càng....càng



하루하루 무뎌져가네
ngày qua ngày anh càng trở nên chai lì nhỉ !
하루하루 : ngày qua ngày
무뎌지다 : trở nên chai lì

V,A아/어지다 : càng, trở nên
네(요) : là đuôi từ kết thúc câu cảm thán, diễn tả sự ngạc nhiên, bất ngờ


error: Content is protected !!