you know, 내 스타일이 아닌 음식을 들어도 cậu có biết, dù tớ nghe nhạc không phải gu của mình 내 (나의) : của tôi 스타일 : gu, phong cách 아니다 : không phải 음악 : âm nhạc 듣다 : nghe V아/어도 : dù
you know, 좋아하지 않는 음식을 먹어도 cậu có biết, dù tớ ăn món ăn mà mình không thích 좋아하다 : thích 음식 : món ăn 먹다 : ăn V,A지 않다 : không V,A아/어도 : dù
우산 없이 비가 와 홀딱 다 젖어도 좋아 dù trời mưa mà không có ô khiến tớ ướt sũng thì cũng chẳng sao 우산 : ô 없다 : không có 비(가) 오다 : mưa rơi 홀딱 : hoàn toàn 다 : tất cả 젖다 : ướt 좋다 : tốt, thích V,A아/어도 : dù
I love it because I love you tớ thích điều đó bởi vì tớ yêu cậu
wow, 우리 관계, 디비디비딥 wow, mối quan hệ của chúng ta, là sự khởi đầu 우리 : chúng ta 관계 : mối quan hệ
매일 봐도 처음같이, 비기비기닝 dù gặp nhau mỗi ngày nhưng vẫn như lần đầu tiên, sự khởi đầu 매일 : mỗi ngày 보다 : nhìn 처음 : đầu tiên 같이 : như V,A아/어도 : dù
우리 앞, 우리 옆, 시기시기 질투 phía trước chúng ta, bên cạnh chúng ta - toàn là ganh tị và đố kỵ. 우리 : chúng ta 앞 : phía trước 옆 : phía bên cạnh 시기 : lòng đố kỵ 질투 : sự ghen tuông, ganh tị
자유로운 날갯짓, 훨훨훨 vỗ cánh tự do và bay thật cao 자유롭다 : tự do 날갯짓 : đập cánh, vỗ cánh 훨훨 : bay bổng
꽃송이가 나를 삼킬 걸 những bông hoa có lẽ sẽ nuốt chửng tớ 꽃송이 : bông hoa 삼키다 : nuốt chửng V,A(으)ㄹ 걸(요) : có lẽ, chắc là
알면서 난 뛰어들었어 dù biết vậy nhưng tớ cũng đã nhảy vào 알다 : biết 뛰어들다 : nhảy vào V(으)면서 : song, vậy mà, tuy nhiên, mặc dù, thế nhưng
So lovely day, so lovely, errday with you so lovely thật là một ngày đáng yêu, thật đáng yêu, mỗi ngày bên cậu đều đáng yêu
Du, du-ru-du, du-ru-du, du-du-ru-du
spell L-O-V-E-L-E-E, 이름만 불러도, you can feel me đánh vần L-O-V-E-L-E-E, chỉ cần gọi tên, cậu có thể cảm nhận được tớ 이름 : tên 부르다 : kêu, gọi N만 : chỉ V,A아/어도 : dù
눈빛만 봐도 알면서 my love dù chỉ cần nhìn vào ánh mắt, tớ đã biết rồi, tình yêu của tớ 눈빛 : ánh mắt 보다 : nhìn 알다 : biết N만 : chỉ V,A아/어도 : dù V(으)면서 : song, tuy nhiên, mặc dù, thế nhưng
you know, 아끼는 옷에 coffee를 쏟아도 cậu có biết, dù cậu làm đổ cà phê lên quần áo yêu thích của tớ 아끼는 옷 : quần áo yêu thích (định ngữ) 쏟다 : đổ V,A아/어도 : dù
you know, 내가 준 목걸이를 잃어 버려도 cậu có biết, dù cậu làm mất sợi dây chuyền mà tớ đã tặng cậu 주다 : cho, tặng 목걸이 : dây chuyền 잃어버리다 : mất V,A아/어도 : dù
한 번 더 같은 것 사준 걸 다시 또 잃어도 좋아 dù có mua lại cái tương tự một lần nữa và lại mất đi thì cũng không sao 한 번 더 : một lần nữa 같은 것 : cái giống với 사주다 : mua cho 다시 : lại 또 : lại, nữa 잃다 : mất 좋다 : tốt, thích V,A아/어도 : dù
I don't care, I just care about you tớ không quan tâm, tớ chỉ quan tâm đến mỗi mình cậu mà thôi
Oh 여기 어때? (어때) how you like that? (Like that?) oh, còn ở đây thì sao? cậu thích như thế nào?
다 퍼 주고 될게 빈털터리 tớ sẽ cho cậu tất cả mọi thứ dù trở thành kẻ trắng tay 다 : tất cả 퍼주다 : dốc hết ra cho 되다 : trở thành 빈털터리 : người trắng tay V,A고 / N(이)고 : và
안 반하고 누가 배겨 love sick (oh) ai mà không đổ cho được, yêu đến phát ốm luôn (oh) 반하다 : phải lòng 누가 : ai 배기다 : chịu đựng 안 V,A : không V,A V,A고 / N(이)고 : và
비타민 U가 필요해 tớ cần vitamin You 비타민 U : vitamin U (You) 필요하다 : cần
만들어줘 샛노랗게 (노랗게) hãy làm cho rực rỡ sắc vàng (vàng rực rỡ) 만들다 : làm 샛노랗다 : vàng sẫm 노랗다 : màu vàng V아/어 주다 : nhờ cậy, làm cho A게 : diễn tả phương thức, mức độ / một cách A
체크무늬 벌집 두 눈에 họa tiết caro và tổ ong trong đôi mắt 체크무늬 : họa tiết kẻ ô 벌집 : như tổ ong 두 눈(에) : (trong) đôi mắt
honey, help, honey, help honey, giúp tớ đi mà honey, giúp tớ đi mà
so lovely day, so lovely, errday with you so lovely thật là một ngày đáng yêu, thật đáng yêu, mỗi ngày bên cậu đều đáng yêu
Du, du-ru-du, du-ru-du, du-du-ru-du
spell L-O-V-E-L-E-E, 이름만 불러도, you can feel me đánh vần L-O-V-E-L-E-E, chỉ cần gọi tên, cậu có thể cảm nhận được tớ 이름 : tên 부르다 : kêu, gọi N만 : chỉ V,A아/어도 : dù
눈빛만 봐도 알면서 my love dù chỉ cần nhìn vào ánh mắt, tớ đã biết rồi, tình yêu của tớ 눈빛 : ánh mắt 보다 : nhìn 알다 : biết N만 : chỉ V,A아/어도 : dù V(으)면서 : song, vậy mà, tuy nhiên, mặc dù, thế nhưng