Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

nghe nhạc 첫눈처럼 너에게 가겠다

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

nghe nhạc 사랑인가봐

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[BÀI HÁT]
Love Lee
악뮤 (AKMU)

BẤM Ở ĐÂY ĐỂ NGHE NHẠC NHA~

(tương ứng với hình : từ 0:09)


you know, 내 스타일이 아닌 음식을 들어도
cậu có biết, dù tớ nghe nhạc không phải gu của mình
내 (나의) : của tôi
스타일 : gu, phong cách
아니다 : không phải
음악 : âm nhạc
듣다 : nghe

V아/어도 : dù


you know, 좋아하지 않는 음식을 먹어도
cậu có biết, dù tớ ăn món ăn mà mình không thích
좋아하다 : thích
음식 : món ăn
먹다 : ăn

V,A지 않다 : không
V,A아/어도 : dù



우산 없이 비가 와 홀딱 다 젖어도 좋아
dù trời mưa mà không có ô khiến tớ ướt sũng thì cũng chẳng sao
우산 : ô
없다 : không có
비(가) 오다 : mưa rơi
홀딱 : hoàn toàn
다 : tất cả
젖다 : ướt
좋다 : tốt, thích

V,A아/어도 : dù


I love it because I love you
tớ thích điều đó bởi vì tớ yêu cậu

wow, 우리 관계, 디비디비딥
wow, mối quan hệ của chúng ta, là sự khởi đầu
우리 : chúng ta
관계 : mối quan hệ



매일 봐도 처음같이, 비기비기닝
dù gặp nhau mỗi ngày nhưng vẫn như lần đầu tiên, sự khởi đầu
매일 : mỗi ngày
보다 : nhìn
처음 : đầu tiên
같이 : như

V,A아/어도 : dù


춤추고 싶어, wow, 빌리, 빌리진
muốn nhảy, yeah, vũ điệu Billie, Billie Jean
춤추다 : nhảy
V,A고 싶다 : muốn


우리 앞, 우리 옆, 시기시기 질투
phía trước chúng ta, bên cạnh chúng ta - toàn là ganh tị và đố kỵ.
우리 : chúng ta
앞 : phía trước
옆 : phía bên cạnh
시기 : lòng đố kỵ
질투 : sự ghen tuông, ganh tị



자유로운 날갯짓, 훨훨훨
vỗ cánh tự do và bay thật cao
자유롭다 : tự do
날갯짓 : đập cánh, vỗ cánh
훨훨 : bay bổng



꽃송이가 나를 삼킬 걸
những bông hoa có lẽ sẽ nuốt chửng tớ
꽃송이 : bông hoa
삼키다 : nuốt chửng

V,A(으)ㄹ 걸(요) : có lẽ, chắc là


알면서 난 뛰어들었어
dù biết vậy nhưng tớ cũng đã nhảy vào
알다 : biết
뛰어들다 : nhảy vào

V(으)면서 : song, vậy mà, tuy nhiên, mặc dù, thế nhưng


Jump, ju-ju-jump, jump, jump
nhảy, nh-nh-nhảy, nhảy, nhảy

So lovely day, so lovely, errday with you so lovely
thật là một ngày đáng yêu, thật đáng yêu, mỗi ngày bên cậu đều đáng yêu

Du, du-ru-du, du-ru-du, du-du-ru-du


spell L-O-V-E-L-E-E, 이름만 불러도, you can feel me
đánh vần L-O-V-E-L-E-E, chỉ cần gọi tên, cậu có thể cảm nhận được tớ
이름 : tên
부르다 : kêu, gọi

N만 : chỉ
V,A아/어도 : dù



눈빛만 봐도 알면서 my love
dù chỉ cần nhìn vào ánh mắt, tớ đã biết rồi, tình yêu của tớ
눈빛 : ánh mắt
보다 : nhìn
알다 : biết

N만 : chỉ
V,A아/어도 : dù
V(으)면서 : song, tuy nhiên, mặc dù, thế nhưng



you know, 아끼는 옷에 coffee를 쏟아도
cậu có biết, dù cậu làm đổ cà phê lên quần áo yêu thích của tớ
아끼는 옷 : quần áo yêu thích (định ngữ)
쏟다 : đổ

V,A아/어도 : dù


you know, 내가 준 목걸이를 잃어 버려도
cậu có biết, dù cậu làm mất sợi dây chuyền mà tớ đã tặng cậu
주다 : cho, tặng
목걸이 : dây chuyền
잃어버리다 : mất

V,A아/어도 : dù


한 번 더 같은 것 사준 걸 다시 또 잃어도 좋아
dù có mua lại cái tương tự một lần nữa và lại mất đi thì cũng không sao
한 번 더 : một lần nữa
같은 것 : cái giống với
사주다 : mua cho
다시 : lại
또 : lại, nữa
잃다 : mất
좋다 : tốt, thích

V,A아/어도 : dù


I don't care, I just care about you
tớ không quan tâm, tớ chỉ quan tâm đến mỗi mình cậu mà thôi

Oh 여기 어때? (어때) how you like that? (Like that?)
oh, còn ở đây thì sao? cậu thích như thế nào?


다 퍼 주고 될게 빈털터리
tớ sẽ cho cậu tất cả mọi thứ dù trở thành kẻ trắng tay
다 : tất cả
퍼주다 : dốc hết ra cho
되다 : trở thành
빈털터리 : người trắng tay

V,A고 / N(이)고 : và


Jubilate 박수갈채
hãy hân hoan, vỗ tay hân hoan
박수 : vỗ tay
갈채 : hân hoan



안 반하고 누가 배겨 love sick (oh)
ai mà không đổ cho được, yêu đến phát ốm luôn (oh)
반하다 : phải lòng
누가 : ai
배기다 : chịu đựng

안 V,A : không V,A
V,A고 / N(이)고 : và



비타민 U가 필요해
tớ cần vitamin You
비타민 U : vitamin U (You)
필요하다 : cần



만들어줘 샛노랗게 (노랗게)
hãy làm cho rực rỡ sắc vàng (vàng rực rỡ)
만들다 : làm
샛노랗다 : vàng sẫm
노랗다 : màu vàng

V아/어 주다 : nhờ cậy, làm cho A게 : diễn tả phương thức, mức độ / một cách A


체크무늬 벌집 두 눈에
họa tiết caro và tổ ong trong đôi mắt
체크무늬 : họa tiết kẻ ô
벌집 : như tổ ong
두 눈(에) : (trong) đôi mắt



honey, help, honey, help
honey, giúp tớ đi mà honey, giúp tớ đi mà

so lovely day, so lovely, errday with you so lovely
thật là một ngày đáng yêu, thật đáng yêu, mỗi ngày bên cậu đều đáng yêu

Du, du-ru-du, du-ru-du, du-du-ru-du


spell L-O-V-E-L-E-E, 이름만 불러도, you can feel me
đánh vần L-O-V-E-L-E-E, chỉ cần gọi tên, cậu có thể cảm nhận được tớ
이름 : tên
부르다 : kêu, gọi

N만 : chỉ
V,A아/어도 : dù



눈빛만 봐도 알면서 my love
dù chỉ cần nhìn vào ánh mắt, tớ đã biết rồi, tình yêu của tớ
눈빛 : ánh mắt
보다 : nhìn
알다 : biết

N만 : chỉ
V,A아/어도 : dù
V(으)면서 : song, vậy mà, tuy nhiên, mặc dù, thế nhưng


error: Content is protected !!