니 눈앞에 왔잖아 em đang đến trước mắt anh đây mà 눈앞(에) : (ở) trước mắt 오다 : đến V.A잖아(요) : A,V mà
내가 여기 있잖아 em đang ở đây mà 여기 : ở đây 있다 : có, ở V.A잖아(요) : A,V mà
너의 입술로 말을 해줘 hãy nói ra bằng chính đôi môi của anh đi 의 : của 입술 : môi 말하다 : nói N(으)로 : bằng, với V,A아/어/여 주다 : nhờ cậy, làm cho
say yes, say yes nói đồng ý đi, đồng ý
나도 모르게 너에게 가고 있나 봐 có lẽ em đang vô thức bước về phía anh 모르다 : không biết 가다 : đi N도 : cũng N V게 : để, để cho N에게 : hướng đến N V고 있다 : đang (tiếp diễn) V나 보다/A(으)ㄴ가 보다 : có vẻ, chắc là...
부는 바람에 내 맘 전할래 em sẽ gửi lòng mình theo cơn gió thôi 부는 바람 : cơn gió thổi (định ngữ) 내 (나의) : của tôi 맘 (마음) : tấm lòng 전하다 : chuyển, trao, đưa V(으)ㄹ래요 : sẽ (làm) V
love is true tình yêu là thật
간지럽게만 느껴지던 눈 빛이 ánh mắt của em từng luôn khiến anh chỉ cảm thấy ngại ngùng 간지럽다 : nhột nhạt 느끼다 : cảm thấy 눈 빛 : ánh mắt A게 : diễn tả phương thức, mức độ / một cách A N만 : chỉ N V,A아/어지다 : càng, trở nên, bị V,A던/았-었던 : hồi tưởng QK
이제는 익숙 하단듯이 웃음 짓지 giờ thì em mỉm cười như thế đã quen thuộc rồi 이제 : từ giờ 익숙하다 : quen thuộc 웃음(을) 짓다 : cười V,A(으)ㄴ 듯이/N인 듯이 : như thế
그 쪽으로 걸어가기만 하면 되라고 친구들은 계속해서 날 부추기지만 bạn bè cứ liên tục hối thúc rằng chỉ cần bước về phía đó thôi mà, nhưng... 그 쪽 : phía đó 걸어가다 : đi bộ, đi lại 친구(들) : (những) người bạn 계속하다 : tiếp tục 부추기다 : kích động, xúi giục N(으)로 : chỉ phương hướng di chuyển V,A기만 하다 : chỉ, chỉ có V,A(으)면 되다 : (cứ, chỉ cần) A,V là được N(이)라고 하다 : nói rằng N (gián tiếp) V아/어/여서 : V rồi (làm gì đó) V,A지만 : nhưng
아직은 무거운 구두의 뒷 굽 gót giày vẫn còn nặng bước... 아직 : vẫn 무겁다 : nặng 구두 : giày 의 : của 뒷굽 : đế, gót giày
차라리 벗어버리고 싶은 이 밤의 끝 thà rằng được thoát khỏi cái kết của đêm này... 차라리 : thà rằng 벗어버리다 : cởi bỏ, thoát khỏi 이 : này 밤 : đêm 의 : của 끝 : kết thúc, cuối cùng V,A고 싶다 : muốn
손을 내밀어 줬으면 해 ước gì em có thể dang tay ra đón anh 손 : bàn tay 내밀다 : chìa ra, giơ ra V아/어/여 주다 : nhờ cậy, làm cho V,A았/었으면 하다 : mong là, mong rằng
나 그냥 네게 기대고만 싶어 (기대고 싶어) em chỉ muốn dựa vào anh thôi (muốn dựa vào anh) 그냥 : cứ, chỉ 네게 = 너에게 : cho bạn, đến bạn, đối với bạn 기대다 : dựa, nương tựa 만 : chỉ V,A고 싶다 : muốn
맨발로 너에게 뛰어갈 수 있게 끔 để anh có thể chạy đến bên em bằng đôi chân trần 맨발 : chân không, chân đất 뛰어가다 : chạy N(으)로 : bằng, với N에게 : hướng đến N V,A(으)ㄹ 수 있다 : có thể V게끔 : để, để cho
복잡하기만 한 하루에 매 시간 머리를 굴리지만 난 hey trong một ngày đầy rối rắm, từng giờ anh cứ suy nghĩ mãi nhưng... 복잡하다 : phức tạp, rắc rối 하루(에) : (vào) một ngày 매 시간 : mỗi giờ 머리(를) 굴리다 : vắt óc, động não V,A기만 하다 : chỉ, chỉ có V,A지만 : nhưng
지금에서야 깨달은 건데 결국 다 버려지고 너만 남아 yeah đến bây giờ anh mới nhận ra rằng cuối cùng thì mọi thứ đều tan biến, chỉ còn lại mỗi em 지금(에)서야 : cho đến bây giờ 깨닫다 : nhận ra 결국 : cuối cùng 다 : tất cả 버려지다 : bị vứt bỏ, bị bỏ rơi 남다 : còn lại V,A고 : và V,A N만 : chỉ N
지난 봄에는 널 우연히 봤고 mùa xuân năm ấy, anh vô tình gặp em 지나다 : trôi qua, đi qua 봄(에) : (vào) mùa xuân 우연히 : một cách tình cờ 보다 : nhìn, ngắm, xem V,A고 : và V,A
더 이상은 우연이 아니었으면 해 uh mong rằng từ nay trở đi không còn là sự tình cờ nữa 더 이상 : hơn nữa 우연 : sự tình cờ 아니다 : không, không phải V.A았/었으면 하다 : mong là, mong rằng
스치기만 했던 너의 손을 잡고 nắm lấy bàn tay em đã từng chỉ vô tình chạm qua 스치다 : thoáng qua, sượt qua 의 : của 손(을) 잡다 : nắm tay V기만 하다 : chỉ, chỉ có V,A던 / 았-었던 : hồi tưởng QK V,A고 / N(이)고 : và
어떤 길이라도 같이 걸었으면 해 dù là con đường nào đi chăng nữa mong được sánh bước cùng em 어떤 : nào 길 : con đường 같이 : cùng nhau 걷다 : đi bộ N(이)라도 : dù V,A았/었으면 하다 : mong là, mong rằng