Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

nghe nhạc 첫눈처럼 너에게 가겠다

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

nghe nhạc 사랑인가봐

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[BÀI HÁT]
Say yes
Punch, Loco (펀치, 로꼬)

BẤM Ở ĐÂY ĐỂ NGHE NHẠC NHA~

(tương ứng với hình : từ 0:02)


니 눈앞에 왔잖아
em đang đến trước mắt anh đây mà
눈앞(에) : (ở) trước mắt
오다 : đến
V.A잖아(요) : A,V mà


내가 여기 있잖아
em đang ở đây mà
여기 : ở đây
있다 : có, ở
V.A잖아(요) : A,V mà


너의 입술로 말을 해줘
hãy nói ra bằng chính đôi môi của anh đi
의 : của
입술 : môi
말하다 : nói
N(으)로 : bằng, với
V,A아/어/여 주다 : nhờ cậy, làm cho


say yes, say yes
nói đồng ý đi, đồng ý


나도 모르게 너에게 가고 있나 봐
có lẽ em đang vô thức bước về phía anh
모르다 : không biết
가다 : đi
N도 : cũng N
V게 : để, để cho
N에게 : hướng đến N
V고 있다 : đang (tiếp diễn)
V나 보다/A(으)ㄴ가 보다 : có vẻ, chắc là...


부는 바람에 내 맘 전할래
em sẽ gửi lòng mình theo cơn gió thôi
부는 바람 : cơn gió thổi (định ngữ)
내 (나의) : của tôi
맘 (마음) : tấm lòng
전하다 : chuyển, trao, đưa
V(으)ㄹ래요 : sẽ (làm) V


love is true
tình yêu là thật


간지럽게만 느껴지던 눈 빛이
ánh mắt của em từng luôn khiến anh chỉ cảm thấy ngại ngùng
간지럽다 : nhột nhạt
느끼다 : cảm thấy
눈 빛 : ánh mắt
A게 : diễn tả phương thức, mức độ / một cách A
N만 : chỉ N
V,A아/어지다 : càng, trở nên, bị
V,A던/았-었던 : hồi tưởng QK


이제는 익숙 하단듯이 웃음 짓지
giờ thì em mỉm cười như thế đã quen thuộc rồi
이제 : từ giờ
익숙하다 : quen thuộc
웃음(을) 짓다 : cười
V,A(으)ㄴ 듯이/N인 듯이 : như thế


그 쪽으로 걸어가기만 하면 되라고 친구들은 계속해서 날 부추기지만
bạn bè cứ liên tục hối thúc rằng chỉ cần bước về phía đó thôi mà, nhưng...
그 쪽 : phía đó
걸어가다 : đi bộ, đi lại
친구(들) : (những) người bạn
계속하다 : tiếp tục
부추기다 : kích động, xúi giục
N(으)로 : chỉ phương hướng di chuyển
V,A기만 하다 : chỉ, chỉ có
V,A(으)면 되다 : (cứ, chỉ cần) A,V là được
N(이)라고 하다 : nói rằng N (gián tiếp)
V아/어/여서 : V rồi (làm gì đó)
V,A지만 : nhưng


아직은 무거운 구두의 뒷 굽
gót giày vẫn còn nặng bước...
아직 : vẫn
무겁다 : nặng
구두 : giày
의 : của
뒷굽 : đế, gót giày


차라리 벗어버리고 싶은 이 밤의 끝
thà rằng được thoát khỏi cái kết của đêm này...
차라리 : thà rằng
벗어버리다 : cởi bỏ, thoát khỏi
이 : này
밤 : đêm
의 : của
끝 : kết thúc, cuối cùng
V,A고 싶다 : muốn


손을 내밀어 줬으면 해
ước gì em có thể dang tay ra đón anh
손 : bàn tay
내밀다 : chìa ra, giơ ra
V아/어/여 주다 : nhờ cậy, làm cho
V,A았/었으면 하다 : mong là, mong rằng


나 그냥 네게 기대고만 싶어 (기대고 싶어)
em chỉ muốn dựa vào anh thôi (muốn dựa vào anh)
그냥 : cứ, chỉ
네게 = 너에게 : cho bạn, đến bạn, đối với bạn
기대다 : dựa, nương tựa
만 : chỉ
V,A고 싶다 : muốn


맨발로 너에게 뛰어갈 수 있게 끔
để anh có thể chạy đến bên em bằng đôi chân trần
맨발 : chân không, chân đất
뛰어가다 : chạy
N(으)로 : bằng, với
N에게 : hướng đến N
V,A(으)ㄹ 수 있다 : có thể
V게끔 : để, để cho


복잡하기만 한 하루에 매 시간 머리를 굴리지만 난 hey
trong một ngày đầy rối rắm, từng giờ anh cứ suy nghĩ mãi nhưng...
복잡하다 : phức tạp, rắc rối
하루(에) : (vào) một ngày
매 시간 : mỗi giờ
머리(를) 굴리다 : vắt óc, động não
V,A기만 하다 : chỉ, chỉ có
V,A지만 : nhưng


지금에서야 깨달은 건데 결국 다 버려지고 너만 남아 yeah
đến bây giờ anh mới nhận ra rằng cuối cùng thì mọi thứ đều tan biến, chỉ còn lại mỗi em
지금(에)서야 : cho đến bây giờ
깨닫다 : nhận ra
결국 : cuối cùng
다 : tất cả
버려지다 : bị vứt bỏ, bị bỏ rơi
남다 : còn lại
V,A고 : và V,A
N만 : chỉ N


지난 봄에는 널 우연히 봤고
mùa xuân năm ấy, anh vô tình gặp em
지나다 : trôi qua, đi qua
봄(에) : (vào) mùa xuân
우연히 : một cách tình cờ
보다 : nhìn, ngắm, xem
V,A고 : và V,A


더 이상은 우연이 아니었으면 해 uh
mong rằng từ nay trở đi không còn là sự tình cờ nữa
더 이상 : hơn nữa
우연 : sự tình cờ
아니다 : không, không phải
V.A았/었으면 하다 : mong là, mong rằng


스치기만 했던 너의 손을 잡고
nắm lấy bàn tay em đã từng chỉ vô tình chạm qua
스치다 : thoáng qua, sượt qua
의 : của
손(을) 잡다 : nắm tay
V기만 하다 : chỉ, chỉ có
V,A던 / 았-었던 : hồi tưởng QK
V,A고 / N(이)고 : và


어떤 길이라도 같이 걸었으면 해
dù là con đường nào đi chăng nữa mong được sánh bước cùng em
어떤 : nào
길 : con đường
같이 : cùng nhau
걷다 : đi bộ
N(이)라도 : dù
V,A았/었으면 하다 : mong là, mong rằng

error: Content is protected !!