어두운 방, 조명 하나 없이 căn phòng tối tăm, không một tia sáng 어둡다 : tối 방 : căn phòng 조명 : ánh sáng 하나 : một 없다 : không có
익숙해지면 안 되는데 그게 또 익숙해 lẽ ra không nên quen với điều đó, nhưng anh đã quen rồi 익숙해지다 : trở nên quen thuộc 안되다 : không thể 그게 : điều đó, cái đó 또 : lại, nữa 익숙하다 : quen thuộc V,A(으)면 / N(이)면 : nếu N인데 / A,V(으)ㄴ/는데 : giải thích bối cảnh, hoàn cảnh
나지막이 들리는 이 에어컨 소리 âm thanh khe khẽ nghe được từ chiếc máy lạnh này 나지막이 : khe khẽ, hơi thấp 들리다 : nghe được 이 : này 에어컨 : máy điều hòa 소리 : âm thanh
이거라도 없으면 나 정말 무너질 것 같아 nếu đến (âm thanh ấy) cũng không có, có lẽ anh sẽ thật sự gục ngã 이거 : cái này 없다 : không có 정말 : thật sự 무너지다 : gục ngã, sụp đổ N(이)라도 : dù V,A(으)면 / N(이)면 : nếu V,Aㄴ/는/ㄹ 것 같다 : có lẽ, hình như V,A
함께 웃고, 함께 울고 cùng nhau cười và cùng nhau khóc 함께 : cùng nhau 웃다 : cười 울다 : khóc V,A고 / N(이)고 : và
이 단순한 감정들이 내겐 전부였나 봐 có vẻ như những cảm xúc đơn giản này chính là tất cả đối với anh 이 : này 단순하다 : đơn giản 감정(들) : (những) cảm xúc 내게 = 나에게 : cho tôi, đến tôi, đối với tôi 전부 : toàn bộ, tất cả V나 보다 / A(으)ㄴ가 보다 : hình như, ...
언제쯤일까 다시 그댈 마주한다면 đến bao giờ mới được gặp lại em 언제쯤 : khoảng khi nào 다시 : lại 그대 : người ấy (chỉ đối phương) 마주하다 : đối diện V는/ㄴ다면 : nếu (giả định hay điều kiện) V,A(으)ㄹ/N일까(요) : câu hỏi suy đoán suy nghĩ
눈을 보고 말할래요 anh sẽ nhìn vào mắt em và nói 눈 : mắt 보다 : nhìn 말하다 : nói V,A고 / N(이)고 : và V(으)ㄹ래요 : sẽ (làm) V
"보고 싶었어요" “anh đã rất nhớ em” 보고 싶다 : nhớ
황홀했던 기억 속에 trong hồi ức đã từng ngất ngây 황홀하다 : ngất ngây, mê ly 기억 : ký ức, hồi ức 속(에) : (ở) bên trong V,A던 / 았-었던 : hồi tưởng QK
나 홀로 춤을 춰도 비가 내리잖아 dù anh nhảy múa một mình, nhưng mưa vẫn cứ rơi đấy thôi 홀로 : một mình, đơn độc 춤(을) 추다 : nhảy 비가 내리다 : trời mưa V,A아/어도 : dù V,A잖아(요) : A,V mà
이 안개가 걷힐 때쯤 젖은 발로 달려갈게 khi làn sương mù này tan đi, anh sẽ chạy đến với đôi chân ướt đẫm 이 : này 안개(가) 걷히다 : sương mù tan biến 쯤 : khoảng, chừng 젖다 : ướt 발 : chân 달려가다 : chạy đến V,A(으)ㄹ 때 : đến N(으)로 : bằng, với V(으)ㄹ게(요) : sẽ
그때 날 안아줘 lúc đó hãy ôm anh nhé 그때 : lúc đó 안다 : ôm V아/어/여 주다 (드리다) : nhờ cậy, làm cho