Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

nghe nhạc 첫눈처럼 너에게 가겠다

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

nghe nhạc 사랑인가봐

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[BÀI HÁT]
Still with you
정국 (Jungkook)

BẤM Ở ĐÂY ĐỂ NGHE NHẠC NHA~

(tương ứng với hình : từ 0:47)


어두운 방, 조명 하나 없이
căn phòng tối tăm, không một tia sáng
어둡다 : tối
방 : căn phòng
조명 : ánh sáng
하나 : một
없다 : không có



익숙해지면 안 되는데 그게 또 익숙해
lẽ ra không nên quen với điều đó, nhưng anh đã quen rồi
익숙해지다 : trở nên quen thuộc
안되다 : không thể
그게 : điều đó, cái đó
또 : lại, nữa
익숙하다 : quen thuộc

V,A(으)면 / N(이)면 : nếu
N인데 / A,V(으)ㄴ/는데 : giải thích bối cảnh, hoàn cảnh



나지막이 들리는 이 에어컨 소리
âm thanh khe khẽ nghe được từ chiếc máy lạnh này
나지막이 : khe khẽ, hơi thấp
들리다 : nghe được
이 : này
에어컨 : máy điều hòa
소리 : âm thanh



이거라도 없으면 나 정말 무너질 것 같아
nếu đến (âm thanh ấy) cũng không có, có lẽ anh sẽ thật sự gục ngã
이거 : cái này
없다 : không có
정말 : thật sự
무너지다 : gục ngã, sụp đổ

N(이)라도 : dù
V,A(으)면 / N(이)면 : nếu
V,Aㄴ/는/ㄹ 것 같다 : có lẽ, hình như V,A



함께 웃고, 함께 울고
cùng nhau cười và cùng nhau khóc
함께 : cùng nhau
웃다 : cười
울다 : khóc

V,A고 / N(이)고 : và


이 단순한 감정들이 내겐 전부였나 봐
có vẻ như những cảm xúc đơn giản này chính là tất cả đối với anh
이 : này
단순하다 : đơn giản
감정(들) : (những) cảm xúc
내게 = 나에게 : cho tôi, đến tôi, đối với tôi
전부 : toàn bộ, tất cả

V나 보다 / A(으)ㄴ가 보다 : hình như, ...


언제쯤일까 다시 그댈 마주한다면
đến bao giờ mới được gặp lại em
언제쯤 : khoảng khi nào
다시 : lại
그대 : người ấy (chỉ đối phương)
마주하다 : đối diện

V는/ㄴ다면 : nếu (giả định hay điều kiện)
V,A(으)ㄹ/N일까(요) : câu hỏi suy đoán suy nghĩ



눈을 보고 말할래요
anh sẽ nhìn vào mắt em và nói
눈 : mắt
보다 : nhìn
말하다 : nói

V,A고 / N(이)고 : và
V(으)ㄹ래요 : sẽ (làm) V



"보고 싶었어요"
“anh đã rất nhớ em”
보고 싶다 : nhớ


황홀했던 기억 속에
trong hồi ức đã từng ngất ngây
황홀하다 : ngất ngây, mê ly
기억 : ký ức, hồi ức
속(에) : (ở) bên trong

V,A던 / 았-었던 : hồi tưởng QK


나 홀로 춤을 춰도 비가 내리잖아
dù anh nhảy múa một mình, nhưng mưa vẫn cứ rơi đấy thôi
홀로 : một mình, đơn độc
춤(을) 추다 : nhảy
비가 내리다 : trời mưa

V,A아/어도 : dù
V,A잖아(요) : A,V mà



이 안개가 걷힐 때쯤 젖은 발로 달려갈게
khi làn sương mù này tan đi, anh sẽ chạy đến với đôi chân ướt đẫm
이 : này
안개(가) 걷히다 : sương mù tan biến
쯤 : khoảng, chừng
젖다 : ướt
발 : chân
달려가다 : chạy đến

V,A(으)ㄹ 때 : đến
N(으)로 : bằng, với
V(으)ㄹ게(요) : sẽ



그때 날 안아줘
lúc đó hãy ôm anh nhé
그때 : lúc đó
안다 : ôm

V아/어/여 주다 (드리다) : nhờ cậy, làm cho

error: Content is protected !!