Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

nghe nhạc 첫눈처럼 너에게 가겠다

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

nghe nhạc 사랑인가봐

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[BÀI HÁT]
트러블메이커 (Trouble Maker)
장현승, 현아 (Jang Hyun-seung)

BẤM Ở ĐÂY ĐỂ NGHE NHẠC NHA~

(tương ứng với hình : từ 0:23)


니 눈을 보면 난 Trouble maker
khi anh nhìn vào mắt em, anh trở thành kẻ gây rối
눈 : mắt
보다 : nhìn

A,V(으)면/N(이)면 : nếu


니 곁에 서면 난 Trouble maker
khi đứng bên cạnh em, anh trở thành kẻ gây rối
곁(에) : (ở) bên cạnh
서다 : đứng

A,V(으)면/N(이)면 : nếu


조금씩 더 더 더
thêm thêm thêm từng chút một
조금씩 : từng chút một
더 : thêm nữa



갈수록 더 더 더
ngày càng thêm thêm thêm
가다 : kéo dài, tiếp tục
더 : thêm nữa

V(으)ㄹ수록 : càng ... càng ...


이젠 내 맘을 나도 어쩔 수 없어
giờ đây anh cũng hết cách với trái tim của mình
이젠 : giờ đây
내 : của tôi
맘 : trái tim, lòng
어쩔 수 없어 : không còn cách nào khác

N도 : cũng N


니가 나를 잊지 못하게 자꾸 니 앞에서 또
anh cứ lại luôn ở trước mặt em để em không thể quên anh
잊다 : quên
자꾸 : cứ
앞(에서) : (ở) phía trước
또 : lại

V지 못하다 : không thể
V게 : để, để cho



니 맘 자꾸 내가 흔들어 벗어날 수 없도록
anh không ngừng lay động trái tim em, để em không thể rời xa anh
맘 : trái tim, tấm lòng
자꾸 : cứ, liên tiếp
흔들다 : làm rung động
벗어나다 : thoát khỏi

V,A(으)ㄹ 수 없다 : không thể
V,A도록 : để V,A



니 입술을 또 훔치고 멀리 달아나버려
lần nữa lại đánh cắp bờ môi em rồi chạy biến mất thật xa
입술 : môi
또 : lại, nữa
훔치다 : đánh cắp
멀리 : xa
달아나다 : chạy trốn khỏi

V아/어 버리다 : V mất rồi.. (cảm giác tiếc nuối)
V,A고 / N(이)고 : và



난 Trou-ou-ou-ouble! Trouble! Trou-trouble maker!
anh là kẻ gây rối


Trouble maker!
kẻ gây rối
Trouble maker!
kẻ gây rối
Trouble maker!
kẻ gây rối
Trouble maker!
kẻ gây rối


니 맘을 깨물고 도망칠 거야 고양이처럼
như 1 con mèo, em sẽ cắn trái tim anh và bỏ chạy
맘 : trái tim, tấm lòng
깨물다 : cắn
도망치다 : bỏ chạy, tẩu thoát
고양이 : con mèo

V,A고 : và V,A
N처럼 : như
V을/ㄹ 거야 : sẽ (ngang hàng)



넌 자꾸 안달이 날 거야 내 앞으로 와 어서 화내보렴
anh sẽ cứ thấy nóng lòng, vậy hãy nhanh chóng thử đến trước em và nổi giận xem
안달(이) 나다 : sự nóng lòng, nôn nóng
앞 : trước (mặt)
오다 : đến
어서 : nhanh lên, mau lên
화내다 : nổi giận

V아/어/어서 : V rồi (làm gì đó)
V아/어/해 보다 : thử



내 섹시한 걸음 니 머리 속에 발동을 거는
bước chân gợi cảm của em sẽ khuấy động trong tâm trí anh
섹시하다 : gợi cảm
걸음 : bước chân
머리 : đầu óc, tâm trí
속(에) : (ở) bên trong
발동(을) 걸다 : khuấy động



은근한 스킨십 얼굴에 비친 못 참아 죽겠단 니 눈빛
những cử chỉ thân mật tinh tế, ánh mắt em phản chiếu sự khao khát đến không thể chịu nổi
은근한 스킨십 : skinship thầm lặng
얼굴(에) 비치다 : chiếu lên khuôn mặt
참다 : chịu đựng
눈빛 : ánh mắt
못 : không thể

Vㄴ/는다는 N : N nói rằng V
V아/어/여 죽다 : V chết mất



갈수록 깊이 더 빠져들어
càng tiến tới thì anh ngày càng chìm đắm hơn
갈수록 : ngày càng
깊이 : độ sâu
더 : thêm nữa, hơn nữa
빠져들다 : chìm đắm

V(으)ㄹ수록 (더) : càng ...


알수록 니가 더 맘에 들어 baby
anh càng biết em thì càng thích em baby
알다 : biết
더 : nữa, thêm nữa
맘에 들다 : ưng ý, vừa lòng, thích

V(으)ㄹ수록 (더) : càng ...


아무래도 니 생각에 취했나봐 lady
dù gì đi nữa thì anh cũng say trong suy nghĩ về em rồi, lady
아무래도 : dù sao đi nữa
생각(에) : (trong) suy nghĩ
취하다 : say, say mê

V나 보다 / A(으)ㄴ가 보다 : có vẻ, chắc là, hình như, dường như, có lẽ...


I never never never stop!
anh không không không dừng lại


니가 나를 잊지 못하게 자꾸 니 앞에서 또
anh cứ lại luôn ở trước mặt em để em không thể quên anh
잊다 : quên
자꾸 : cứ
앞(에서) : (ở) phía trước
또 : lại

V지 못하다 : không thể
V게 : để, để cho



니 맘 자꾸 내가 흔들어 벗어날 수 없도록
anh không ngừng lay động trái tim em, để em không thể rời xa anh
맘 : trái tim, tấm lòng
자꾸 : cứ, liên tiếp
흔들다 : làm rung động
벗어나다 : thoát khỏi

V,A(으)ㄹ 수 없다 : không thể
V,A도록 : để V,A



니 입술을 또 훔치고 멀리 달아나버려
lần nữa lại đánh cắp bờ môi em rồi chạy biến mất thật xa
입술 : môi
또 : lại, nữa
훔치다 : đánh cắp
멀리 : xa
달아나다 : chạy trốn khỏi

V아/어 버리다 : V mất rồi.. (cảm giác tiếc nuối)
V,A고 / N(이)고 : và



난 Trou-ou-ou-ouble! Trouble! Trou-trouble maker!
anh là kẻ gây rối

error: Content is protected !!