Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

nghe nhạc 첫눈처럼 너에게 가겠다

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

nghe nhạc 사랑인가봐

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[NGỮ PHÁP]
ĐỘNG TỪ + (으)ㄴ 결과

1. CÔNG THỨC :

ĐỘNG TỪ + (으)ㄴ 결과

2. CÁCH DÙNG VÀ VÍ DỤ :

Cấu trúc “V + (으)ㄴ 결과” là chỉ vế trước đã xảy ra rồi dùng với định ngữ quá khứ -(으)ㄴ nên dẫn đến kết quả vế sau cũng kết hợp với quá khứ, được sử dụng để diễn tả kết quả của một hành động hoặc sự kiện nào đó. Nó mang ý nghĩa “KẾT QUẢ LÀ, DO ĐÓ” và thường xuất hiện trong văn viết hoặc các bài báo, báo cáo.

* Cấu trúc này cũng hay dùng trong bài viết giải thích kết quả điều tra như 조사한 결과, 연구한 결과, …

Loại động từ Cách chia Ví dụ
Động từ có patchim (받침)
V + 은 결과
먹다 -> 먹은 결과
(Kết quả của việc đã ăn)
Động từ không có patchim
V + ㄴ 결과
운동하다 -> 운동한 결과
(Kết quả của việc tập thể dục)


그는 열심히 공부한 결과 좋은 성적을 받았다.
(Kết quả của việc anh ấy học tập chăm chỉ là đạt được điểm số tốt.)

운동을 꾸준히
한 결과 건강이 많이 좋아졌어요.
(Nhờ tập thể dục đều đặn, sức khỏe của tôi đã được cải thiện đáng kể.)

우리가
협력한 결과 프로젝트가 성공적으로 끝났다.
(Nhờ sự hợp tác của chúng ta, dự án đã kết thúc thành công.)

적극적으로
참여한 결과 좋은 평가를 받았습니다.
(Do tích cực tham gia, tôi đã nhận được đánh giá tốt.)


노력한 결과 원하는 회사에 취직할 수 있었다.
(Nhờ sự nỗ lực, tôi đã có thể xin vào công ty mong muốn.)

잔잔한 음악을
들은 결과, 기분이 한결 좋아졌어요.
(Nhờ nghe nhạc nhẹ nhàng, tâm trạng của tôi đã tốt hơn hẳn.)

많은 책을
읽은 결과, 사고 방식이 많이 바뀌었어요.
(Nhờ đọc nhiều sách, cách suy nghĩ của tôi đã thay đổi rất nhiều.)

지수는 성실하게
일한 결과 승진할 수 있었다.
(Kết quả của việc Ji-soo làm việc chăm chỉ là đã có thể thăng chức.)

시험에 합격한 것은 열심히
공부한 결과이다.
(Việc đậu kì thi là kết quả của sự cố gắng.)

계획 없이 돈을
쓴 결과 일주일 만에 한 달 용돈이 바닥나 버렸다.
(Kết quả của việc tiêu tiền mà không có kế hoạch là trong vòng một tuần đã tiêu hết tiền tiêu vặt.)

방학 동안 아르바이트를 해서 열심히 돈을
모은 결과 등록금을 마련할 수 있었다.
(Nhờ chăm chỉ làm thêm và tiết kiệm tiền trong suốt kì nghỉ mà cuối cùng có thể chuẩn bị đủ học phí.)

가 : 요즘 취업이 어렵다던데 유민이는 어떻게 됐어요?
(Gần đây nghe nói xin việc khó lắm, còn Yoo-min thì sao?)
나 : 다행히도 꾸준히
노력한 결과 원하는 직장에 들어갔어요.
(May mắn là nhờ nỗ lực không ngừng nên bạn ấy đã vào được công ty mong muốn.)

A : 너 이번 시험에서 좋은 점수 받았다며?
(Nghe nói cậu đạt điểm cao trong kỳ thi này phải không?)
B : 응, 지난달부터 열심히
공부한 결과야.
(Ừ, đó là kết quả của việc mình học tập chăm chỉ từ tháng trước.)

A : 다이어트 성공했네! 어떻게 그렇게 살을 뺐어?
(Cậu giảm cân thành công rồi! Làm sao mà giảm được vậy?)
B : 매일 운동하고 식단을
관리한 결과야.
(Đó là kết quả của việc tập thể dục hàng ngày và kiểm soát chế độ ăn.)

A : 우리 프로젝트 정말 잘 끝난 것 같아.
(Dự án của chúng ta dường như đã hoàn thành rất tốt nhỉ.)
B : 맞아! 팀원들이 열심히
협력한 결과야.
(Đúng vậy! Đó là kết quả của sự hợp tác chăm chỉ của cả nhóm.)

A : 한국어 정말 많이 늘었네!
(Tiếng Hàn của cậu tiến bộ nhiều quá!)
B : 응, 매일 한국 드라마를
본 결과야.
(Ừ, đó là kết quả của việc mình xem phim Hàn Quốc mỗi ngày đấy.)


SO SÁNH VỚI CẤU TRÚC TƯƠNG TỰ

Ngữ pháp Ý nghĩa Ví dụ
V + (으)ㄴ 결과
Kết quả của hành động trước đó
공부한 결과 시험에서 좋은 점수를 받았다.
(Nhờ học bài tôi đã nhận được kết quả kỳ thi tốt.)
V + (으)ㄴ 덕분에
Nhờ vào điều gì đó mà có kết quả tốt
도와준 덕분에 일이 빨리 끝났다.
(Nhờ giúp đỡ mà tôi đã hoàn thành công việc nhanh chóng.)
V + 고나서
Sau khi làm gì thì xảy ra hành động tiếp theo
밥을 먹고 나서 숙제를 했다.
(Sau khi ăn xong tôi đã làm bài tập.)


SO SÁNH “-(으) 나머지” VÀ “-(으) 결과”

- (으) 나머지 được sử dụng trong trường hợp biểu thị kết quả tiêu cực.
- (으)ㄴ 결과 có thể sử dụng trong cả hai trường hợp biểu thị kết quả tích cực và tiêu cực.


시험을 앞두고 밤새워 공부한 결과 합격의 영광을 얻었다. (O)
(Do học cả đêm trước kỳ thi nên đã nhận được vinh dự của sự đỗ đạt.)
시험을 앞두고 밤새워
공부한 나머지 합격의 영광을 얻었다. (X)

열심히 노력한 결과 시험에 합격했다. (O)
(Vì rất chăm chỉ nỗ lực nên tôi đã đỗ trong kỳ thi.)
열심히
노력한 나머지 시험에 합격했다. (X)
(Vì rất chăm chỉ nỗ lực nên tôi đã đỗ trong kỳ thi.)

Nguồn : Hàn Quốc Lý Thú + nhiều nguồn khác

error: Content is protected !!