Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

NGỮ PHÁP
V,A(으)면서 | N(이)면서

1. CÔNG THỨC :

ĐỘNG TỪ/TÍNH TỪ + (으)면서
DANH TỪ + (이)면서

Sử dụng khi thực hiện hành động ở vế trước và vế sau một cách đồng thời. Nếu thân của động từ kết thúc bằng phụ âm thì dùng “으면서 / 이면서”, kết thúc bằng nguyên âm thì dùng “면서”.


2. CÁCH DÙNG VÀ VÍ DỤ :

A) Sử dụng để diễn tả sự ĐỒNG THỜI của hai mệnh đề trong câu. Dịch sang tiếng Việt có nghĩa là “VỪA ... VỪA ...”.
- Không chia mệnh đề ở thì quá khứ và thì tương lai trước (으)면서.
- Tuy có nhiều mệnh đề nhưng chủ ngữ của cả 2 mệnh đề phải đồng nhất..


제 친구는 웃으면서 말했어요.
(Bạn tôi vừa cười vừa nói.)

우리 커피를 마시면서 이야기합시다.
(Chúng ta vừa uống cà phê vừa nói chuyện đi!)

핸드폰을 보면서 걸으면 위험해요.
(Vừa xem điện thoại vừa đi bộ thì rất nguy hiểm.)

A : 오랜만에 이렇게 야구장에 오니까 어때?
(Lâu lắm rồi mới lại đến sân bóng chày, cậu thấy thế nào?)
B : 너무 좋아. 그리고 우리 팀이 잘하니까 더 신나.
(Thích lắm. Hơn nữa đội mình chơi tốt nên càng vui hơn.)
A : 오늘은 우리 팀이 이길 것 같아.
(Hôm nay có lẽ đội mình sẽ thắng.)
B : 그런데 배고프지 않아? 뭐 먹으면서 볼까?
(Nhưng mà cậu không đói sao? Chúng ta vừa ăn gì đó vừa xem nhé!)
A : 그럼 치킨 사 먹자. 음료수도 마시고.
(Vậy chúng ta mua gà ăn đi. Uống cả đồ uống nữa.)
B : 표는 네가 샀으니까 이건 내가 살게.
(Vé thì cậu mua rồi nên cái này mình sẽ mua.)

운동하면서 음악을 들어요.
(Vừa tập thể dục vừa nghe nhạc.)

집안일을 하면서 라디오를 들려요.
(Vừa làm việc nhà vừa nghe radio.)

저는 운전하면서 음악을 들었어요.
(Tôi vừa lái xe vừa nghe nhạc.)

빵을 만들면서 친구와 같이 이야기해요.
(Vừa làm bánh vừa nói chuyện với bạn.)

저는음악을 들으면서 청소를 해요.
(Tôi vừa nghe nhạc vừa dọn dẹp.)

B) Sử dụng để diễn tả 2 hành động đối lập xảy ra ở cùng một thời điểm, mang nghĩa “VẬY MÀ”, “SONG”, “THẾ NHƯNG”.

돈이 없으면서도 명품을 사는 것을 좋아해요.
(Không có tiền nhưng thích mua đồ hiệu.)

집을 사려고 하면서도 일을 하지 않아요.
(Định mua nhà nhưng không chịu làm việc.)

돈이 없으면서 돈이 있는 것처럼 행동해요.
(Không có tiền mà hành động như là mình có tiền.)

외국어를 배우지 않으면서 유학을 가고 싶어해요.
(Không học ngoại ngữ nhưng muốn du học.)

C) Ngữ pháp A(으)면서 : sử dụng để diễn tả 1 SỰ VẬT có đồng thời 2 ĐẶC ĐIỂM, TÍNH CHẤT hoặc một người nào đó có 2 TÍNH CÁCH.

그녀는 착하면서 온순해요.
(Cô ấy vừa ngoan vừa dịu dàng.)

그는 공부를 잘하면서 착하게 행동해요.
(Anh ấy vừa học giỏi vừa ngoan ngoãn.)

그 가방은 저렴하면서도 예뻐요.
(Cái túi vừa rẻ vừa đẹp.)

D) N(이)면서 : sử dụng để diễn tả một người nào đó mang trong mình 2 nhiệm vụ, 2 chức vụ.

누나는 가수면서 배우예요.
(Chị tôi vừa là ca sĩ vừa là diễn viên.)

오빠는 사업가면서 강사입니다.
(Anh tôi vừa là doanh nhân vừa là giảng viên.)

제 여동생은 회계원이면서 비서입니다.
(Em gái tôi vừa là kế toán vừa là thư ký.)

Nguồn : Hàn Quốc Lý Thú + nhiều nguồn khác

error: Content is protected !!