자르다 => cắt (dùng chung chung) => cắt tách rời ra thành nhiều phần => Tiếng Anh : CUT, CHOP
. 머리를 자르다 (cắt tóc) (cắt nhiều chứ không phải tỉa như 다듬다) => nam, nữ đều hay dùng để nói về việc cắt tóc nhất . 사과를 자르다 gọt táo (ra nhiều miếng) . 가위로 종이를 자르다 (cắt giấy bằng kéo) . 생선을 (칼로) 자르다 (cắt cá [bằng dao]) . 케익을 (칼로) 자르다 (cắt bánh [bằng dao])
CAO CẤP HƠN CHÚT
. 말을 자르다 (ngắt lời) . 직원을 자르다 (sa thải nhân viên)
다듬다 cắt, tỉa (sương sương) => nam nữ đều dùng được => Tiếng Anh : TRIM
. 머리를 다듬다 (cắt tỉa tóc) . 눈썹을 다듬다 (tỉa lông mày) . 여기만 다듬으면 될 것 같아 (nếu chỉ tỉa ở đây thôi chắc là được) . 끝 부분만 살짝 다듬어 주세요 (hãy tỉa ở phần cuối chút thôi ạ)