Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

nghe nhạc 첫눈처럼 너에게 가겠다

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

nghe nhạc 사랑인가봐

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[SO SÁNH]
마지막 & 드디어 & 결국
(CUỐI CÙNG)


마지막 => diễn tả quá trình
(ví dụ : step 1,2,3 ; các tập phim ; các bước skincare …)


. 이 드라마 오늘 마지막 회야
(phim này hôm nay là tập cuối)
. 이번 수업이 마지막 수업이야
(tiết học lần này là tiết học cuối)
. 이것이 이 프로젝트의 마지막 단계입니다
(cái này là bước cuối cùng của dự án)
. 이번이 마지막이야
(lần này là lần cuối đó)


드디어 => điều đã mong chờ đã lâu và cuối cùng đã xảy ra

. 그는 드디어 성공했다
(cuối cùng anh ấy đã thành công)
. 긴 학기가 끝나고 드디어 여름 방학이 시작되었다
(học kì dài đã kết thúc và cuối cùng kỳ nghỉ hè đã đến)
. 드디어 숙제를 다 끝냈다
(cuối cùng cũng đã làm xong bài tập)
. 내 차례가 드디어 왔다
(cuối cùng đã đến lượt của mình)


결국 => kết cục, rốt cuộc
=> kết thúc tiêu cực (1 ít tích cực)
=> nhưng dùng cho tiêu cực sẽ hay hơn


. 힘든 경기였지만 결국 우리가 이겼다
(tuy là trận đấu mệt mỏi nhưng cuối cùng chúng ta đã chiến thắng)
. 결국 우리팀이 졌다
(rốt cuộc team mình đã thua)
. 결국 늦어버렸네
(cuối cùng đã trễ mất tiêu rồi)

error: Content is protected !!