살이 빠지다 . rơi thịt ra => không chủ động => không giảm cũng tự động tuột kí
MỞ RỘNG :
이 빼기 일은 일 2 - 1 = 1 사랑에 빠지다 rơi vào lưới tình
. 새로운 다이어트 계획에 도전해서 한 달 동안 5kg의 살을 빼다 (thử kế hoạch giảm cân mới nên giảm được 5kg trong một tháng) . 결혼 전에는 몸매에 큰 신경을 쓰지 않았지만, 이제 살을 빼려고 노력 중이다 (trước kết hôn không quan tâm nhiều đến vóc dáng nhưng từ giờ đang nỗ lực giảm cân) . 너무 오래 아파서 살이 빠졌어요 (bệnh lâu quá nên tuột ký rồi)