Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

nghe nhạc 첫눈처럼 너에게 가겠다

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

nghe nhạc 사랑인가봐

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[SO SÁNH]
쓰다 & 사용하다 & 이용하다
(SỬ DỤNG)


쓰다
=> sử dụng được những đồ vật cầm nắm được
=> thường dùng trong văn nói


. 펜을도 돼요?
(tớ dùng bút có được không?)
. 돈을
(xài tiền)
. 이 카메라를
(tớ sẽ sử dụng máy ảnh này)
. 애기가던 휴지를 다 버렸어요
(bỏ hết tất cả giấy mà đứa bé đã dùng)


사용하다 => giống với 쓰다
=> nhưng đa số dùng trong văn viết
=> còn có nghĩa là dùng người


. 컴퓨터 사용하다
(sử dụng máy tính)
. 수영장을 사용하고 있지 않다
(đang không sử dụng hồ bơi)
. 노동자가 드라이버를 사용하다
(công nhân đang sử dụng tuốc nơ vít)


이용하다 => lợi dụng, tận dụng
=> sử dụng những gì không cầm nắm được
=> vd: thư viện, phương tiện, thang máy, điện thoại công cộng, dịch vụ, …


. 일하러 가기 위해 버스를 이용해요
([sử dụng] đi xe buýt đi làm)
. 에너지를 이용하다
(sử dụng năng lượng)
. 지하철 / 비행기 / 택시
(xe lửa / máy bay / taxi)
. 서비스 (dịch vụ)
. 기술 (kỹ thuật)
. 태양열 (năng lượng mặt trời)

error: Content is protected !!