지각하다 => có thể thay thế bằng 늦다 => trễ dành cho : trễ họp, trễ học, trễ làm
. 수업에 지각했다(trễ học) . 회사에 지각했다(trễ làm) . 차가 막혀서 지각했다 (kẹt xe nên đã trễ rồi) . 오늘 아침 버스가 늦어서 학교에 지각했어, 선생님이 화를 내셨어 (sáng nay trễ học vì xe buýt đến muộn và giáo viên đã tức giận)
늦다 => trễ mọi thứ
. 일정이 밀려서 약속 시간을 맞출 수 없어서 늦을 것 같아요 (chắc sẽ đến trễ vì lịch trình bị tồn đọng nên không thể sắp xếp giờ hẹn được) . 출발 예정 시간에 버스가 늦어져서 도착 시간도 늦었다 (xe buýt đến trễ so với giờ khởi hành dự kiến nên thời gian đến nơi cũng bị trễ)