Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

nghe nhạc 첫눈처럼 너에게 가겠다

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

nghe nhạc 사랑인가봐

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[SO SÁNH]
지각하다 & 늦다
(TRỄ)


지각하다
=> có thể thay thế bằng 늦다
=> trễ dành cho : trễ họp, trễ học, trễ làm

. 수업에 지각했다(trễ học)
. 회사에 지각했다(trễ làm)
. 차가 막혀서 지각했다
(kẹt xe nên đã trễ rồi)
. 오늘 아침 버스가 늦어서 학교에 지각했어, 선생님이 화를 내셨어
(sáng nay trễ học vì xe buýt đến muộn và giáo viên đã tức giận)


늦다 => trễ mọi thứ

. 일정이 밀려서 약속 시간을 맞출 수 없어서을 것 같아요
(chắc sẽ đến trễ vì lịch trình bị tồn đọng nên không thể sắp xếp giờ hẹn được)
. 출발 예정 시간에 버스가 늦어져서 도착 시간도었다
(xe buýt đến trễ so với giờ khởi hành dự kiến nên thời gian đến nơi cũng bị trễ)

error: Content is protected !!