Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

nghe nhạc 첫눈처럼 너에게 가겠다

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

nghe nhạc 사랑인가봐

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[SO SÁNH]
참가하다 & 참여하다 & 참석하다
(THAM GIA)


참가하다 : tham gia vào công việc, cuộc họp hay đoàn thể, quy mô TO và NHỎ, tham gia và CÓ hoạt động
=> Tiếng Anh : TO PARTICIPATE (IN)


. 공모전에 참가하다
(tham dự buổi triển lãm)
. 이번 올림픽에 많은 나라들이 참가했어요
(thế vận hội lần này có nhiều nước tham dự)
. 우리나라가 월드컵에 참가했어요
(nước ta đã tham dự vào WorldCup)


참여하다 : tham gia vào cùng (với người khác) và làm việc
=> Tiếng Anh : JOIN, TAKE PART IN


. 한국말하기 대회에 참여하다
(tham gia cuộc thi nói tiếng Hàn)
. 이번 주말에 봉사활동에 참여할 거예요
(sẽ tham gia vào hoạt động từ thiện vào cuối tuần này)
. 투표에 참여하다
(tham gia bỏ phiếu)


참석하다 : tham dự buổi họp mặt, cuộc họp, CÓ CHỖ NGỒI, QUY MÔ NHỎ, tham gia nhưng KHÔNG hoạt động mấy
=> Tiếng Anh : TO ATTEND


. 결혼식에 참석하다 (tham dự tiệc cưới)
. 장례에 참석하다 (tham dự lễ tang)
. 회의에 참석하다 (tham gia cuộc họp)
. 추모식에 참석하다 (tham dự lễ tưởng niệm)

error: Content is protected !!