Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

nghe nhạc 첫눈처럼 너에게 가겠다

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

nghe nhạc 사랑인가봐

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[SO SÁNH]
체험 & 경험 & 경력
(KINH NGHIỆM)


체험 => tích lũy kiến thức hoặc kỹ năng thông qua 1 việc nào đó bằng cách nhìn, nghe, hành động (ngắn hạn hoặc dài hạn)

. 케이크 만들기 체험
(trải nghiệm việc làm bánh)

. 미술수업에서 체험
(trải nghiệm tại buổi học mỹ thuật)

. 수영 체험 수업
(lớp học trải nghiệm bơi)


경험 => kinh nghiệm (bao gồm : kinh nghiệm trong học tập, tài năng, xã hội,...) tích lũy từ quá trình trong quá khứ và trong thời gian dài

. 직업 경험 있어요 ✅
. 직업 체험 있어요 ❌
=> vì kinh nghiệm công việc phải được tích lũy trong 1 thời gian dài

. 디자인 경험을 쌓는 법
(cách tích lũy kinh nghiệm thiết kế)


경력 => kinh nghiệm trong công việc - tích lũy từ quá trình làm việc trong khoảng thời gian nhất định với mức lương thường bằng tiền

=> nên trong CV (curriculum vitae) | Resume | 이력서 thì phần kinh nghiệm được ghi là : “경력사항” hoặc “경력

error: Content is protected !!