Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[TỪ VỰNG]
가식적인 미소를 짓다
(Nở nụ cười giả trân)


. 싫은 이들과의 만남에서는 가식적인 미소를 짓는 게 어려웠다
(thật khó để nở nụ cười giả trân khi gặp những người không thích)
싫다 : không thích
이들 : những người
만남 : cuộc gặp gỡ
어렵다 : khó
게 = 것이 : cái gì đó, điều gì đó



. 가식적인 미소를 짓는 동안 내 안에 감정을 감추려고 했다
(tôi định che giấu cảm xúc bên trong của mình trong khi nở nụ cười giả tạo)
동안 : trong (khoảng thời gian)
내 안에 : bên trong tôi
감정 : tình cảm
감추다 : che giấu

V려(고) 하다 : định, để


. 어색한 상황에서도 가식적인 미소를 짓기 위해 노력했다
(tôi đã cố gắng để nở nụ cười giả trân ngay cả trong tình huống khó xử)
어색하다 : lúng túng, khó xử
상황에(서)도 : (ở) tình huống ... cũng
노력하다 : nỗ lực

N을/를 위해(서)/위하 / V기 위해(서) : vì (tính chất tốt đẹp)


. 그녀는 불안한 마음을 가리기 위해 가식적인 미소를 짓었다
(cô ấy nở nụ cười giả tạo để che đậy sự bất an trong lòng)
그녀 : cô ấy
불안하다 : bất an
마음 : lòng, trái tim
가리다 : che, giấu

N을/를 위해(서)/위하 / V기 위해(서) : vì (tính chất tốt đẹp)


. 상사의 비판에도 가식적인 미소를 짓는 것이 중요하다고 생각했다
(tôi nghĩ điều quan trọng là nở nụ cười giả tạo kể cả khi bị cấp trên phê bình)
상사(의) : (của) cấp trên
비판에도 : trong sự phê bình ... cũng
중요하다 : quan trọng
생각하다 : suy nghĩ
게 = 것이 : cái gì đó, điều gì đó

Nㄴ/ 는다고 / 다고 : rằng (truyền đạt lời nói)

error: Content is protected !!