Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[TỪ VỰNG]
그 아버지에 그 아들 / 그 엄마에 그 딸
(Cha nào con nấy / mẹ nào con nấy)


그 아버지에 그 아들 - cha nào con nấy

. 어떤 아버지가 예민한 성격이고 그의 아들도 비슷한 성향을 가지고 있다면, “그 아버지에 그 아들”이라고 표현할 수 있다
(nếu người cha nào đó có tính cách nhạy cảm và con trai ông cũng có xu hướng tương tự, vậy thì có thể biểu hiện là “ cha nào con nấy”)


그 엄마에 그 딸 - mẹ nào con nấy

. 그 엄마에 그 딸이라고, 너랑 어머니 모두 청소를 잘 하는구나
(mẹ nào thì con nấy ha, nên cậu với mẹ đều giỏi dọn dẹp nhỉ)

. 그 부모에 그 자식이야
(bố mẹ nào thì con nấy)

error: Content is protected !!