. 유명한 유튜버의 새로운 영상이 꿀잼이라고 해서 바로 시청했다 (tôi đã xem ngay vì nghe nói video mới của Youtuber nổi tiếng rất thú vị) 유명한 유튜버 : youtuber nổi tiếng (định ngữ) 의 : của 새로운 영상 : video mới (định ngữ) 바로 : ngay lập tức 시청하다 : nghe nhìn N(이)라고 하다 : nói rằng N (gián tiếp) V,A아/어/여서 : vì
. 동영상을 보면서 웃음이 멈추지 않을 정도로 꿀잼이었다 (thú vị đến mức không thể ngưng cười khi xem video) 동영상(을) 보다 : xem video 웃음 : tiếng cười 멈추다 : ngưng lại V(으)면서 : vừa ... vừa V,A지 않다 : không V,A(으)ㄹ 정도로 : mức, đến mức
. 온라인 게임의 이벤트가 꿀잼이라고 해서 친구들과 함께 참여했다 (nghe nói event của game online rất thú vị nên tôi đã cùng bạn bè tham gia) 온라인 게임(의) : (của) game online 이벤트 : event 친구들 : các bạn 참여하다 : tham gia N(이)라고하다 : nói rằng N (gián tiếp) V,A아/어/여서 : vì N와/과 함께 : cùng với N
. 최근 개봉한 영화가 꿀잼이라고해서 시네마에서 보러 갔다 (bộ phim mới công chiếu gần đây rất nên thú vị tôi đã ra rạp phim coi) 최근 : gần đây 개봉하다 : phát hành 영화 : bộ phim 시네마(에서) : (ở) rạp phim 보다 : xem 가다 : đi đến N(아)라고 하다 : nói rằng N (gián tiếp) V,A아/어/여서 : vì V(으)러 (가다, 오다, 다니다) : đi (để) V
. 동물의 귀여운 행동을 보며 꿀잼을 느꼈다 (nhìn những hành động dễ thương của các con vật thì cảm thấy rất thú vị) 동물 : động vật 의 : của 귀엽다 : dễ thương 행동(을) 보다 : nhìn hành động 느끼다 : cảm nhận V,A(으)며 : và, còn