. 큰 소리에 놀라 다리를 떨었지만, 결국 무사히 지나갔다 (tôi giật mình vì tiếng động lớn, chân run rẩy nhưng cuối cùng tôi đã vượt qua một cách tốt đẹp) 큰 소리 : âm thanh lớn (định ngữ) 에(서) : vào, ở, tại, trong 놀라다 : giật mình 결국 : cuối cùng 무사히 : một cách tốt đẹp 지나가다 : vượt qua V,A지만 : nhưng
. 위험한 상황에서도 침착하게 대처하기 위해 다리를 떨리는 것을 조절하는 법을 연습했다 (tôi tập cách kiềm chế tình trạng việc run chân để có thể phản ứng bình tĩnh ngay cả trong những tình huống nguy hiểm) 위험한 상황 : tình huống nguy hiểm (định ngữ) 에(서)도 : ở đâu đó (tình huống nào) cũng 침착하다 : bình tĩnh 대처하다 : ứng phó 조절하다 : điều tiết 법(을) 연습하다 : luyện tập cách A게 : diễn tả mức độ / một cách A V기 위해(서) : vì (tính chất tốt đẹp) Vㄴ/는/ㄹ 것 : biến v thành cụm N
. 공개 연설을 준비하면서 자신의 발표가 부족하지 않을까 하는 두려움으로 다리를 떨었다 (vừa chuẩn bị phát biểu trước công chúng mà chân tôi vừa run rẩy vì sợ rằng bài thuyết trình của mình chưa đủ tốt) 공개 연설(을) 준비하다 : chuẩn bị phát biểu trước công chúng 자신(의) : (của) bản thân 발표(가) 부족하다 : bài phát biểu thiếu sót 두렵다 : lo sợ V(으)면서 : vừa ... vừa V,A지 않을까(요)? : lo sợ, suy đoán V(으)ㄹ까 하다 : dự định, định, đang suy nghĩ N(으)로 : bằng, với
. 갑작스런 충격에 놀라 다리를 떨리면서도 자신을 가다듬어 정신을 차릴 필요가 있었다 (mặc dù chân tôi đang run rẩy vì cú sốc bất ngờ, tôi vẫn cần phải tự mình lấy lại tinh thần và tỉnh táo lại) 갑작스런 충격 : cú sốc bất ngờ (định ngữ) 에(서) : vào, ở, tại, trong 놀라다 : giật mình 자신(을) 가다듬다 : trấn an bản thân 정신(을) 차리다 : lấy lại tinh thần V,A면서도/으면서도 : mặc dù ... nhưng/ trong lúc V,A mà cũng … V,A아/어/여서 : vì V,A을/ㄹ 필요(가) 있다 : cần
. 수사관의 심문에 처하면서도 범죄에 대한 증거를 확인하기 위해 다리를 떨리는 것을 억눌었다 (dù đang bị thẩm vấn bởi điều tra viên, (người đó) đã kìm nén việc run chân để xác nhận bằng chứng liên quan đến tội phạm) 수사관(의) : (của) thanh tra viên 심문에 처하다 : bị thẩm vấn 범죄 : phạm tội 증거(를) 확인하다 : xác nhận chứng cứ 억누르다 : kìm nén V,A면서도/으면서도 : mặc dù ... nhưng/ trong lúc V,A mà cũng … N에 대한 : về N V기 위해(서) : vì (tính chất tốt đẹp) Vㄴ/는/ㄹ 것 : biến V thành cụm N