. 오늘은 담탱이의 생일이어서 학생들이 특별한 이벤트를 준비했다 (hôm nay là sinh nhật của giáo viên chủ nhiệm nên các học sinh đã chuẩn bị một sự kiện đặc biệt) 오늘 : hôm nay 의 : của 생일 : sinh nhật 학생(들) : (các) học sinh 특별하다 : đặc biệt 이벤트(를) 준비하다 : chuẩn bị sự kiện V,A아/어/여서 : vì
. 학생들이 어려움을 겪을 때마다 담탱이 항상 지원해주는 친절한 분이다 (mỗi khi học sinh gặp khó khăn, giáo viên chủ nhiệm luôn là người thân thiện hỗ trợ họ) 학생(들) : (các) học sinh 어렵다 : khó 겪다 : trải qua 항상 : luôn luôn 지원하다 : hỗ trợ 친절한 분 : người thân thiện (định ngữ) V(으)ㄹ 때마다 : mỗi khi V아/어/여 주다 : nhờ cậy, làm cho
. 담탱이의 가르침과 도움으로 우리는 항상 더 나은 사람이 되고자 노력하고 있다 (với sự dạy dỗ và giúp đỡ của giáo viên chủ nhiệm, chúng tôi luôn đang cố gắng trở thành những con người tốt hơn) 의 : của 가르침 : việc giảng dạy 도움 : việc giúp đỡ 우리 : chúng ta 항상 : luôn luôn 더 낫다 : tốt hơn 노력하다 : nỗ lực 사람(이) 되다 : trở thành người N와/과 : và, cùng N N(으)로 : bằng, với V고자 : để, để cho V고 있다 : đang (tiếp diễn)
. 담탱이의 성실한 지도 덕분에 학생들은 학업적인 목표를 달성하는 데 도움을 받고 있습니다 (nhờ sự hướng dẫn chân thành của giáo viên chủ nhiệm, học sinh nhận được sự giúp đỡ trong việc đạt mục tiêu trong học tập) 의 : của 성실하다 : chân thành 지도 : hướng dẫn, chỉ đạo 학생(들) : (các) học sinh 학업 : học tập 목표(를) 달성하다 : đạt được mục tiêu 도움(을) 받다 : nhận sự giúp đỡ Vㄴ/은 덕분에 : nhờ vào V (tích cực) V고 있다 : đang (tiếp diễn)
. 자신의 가치관이나 신념과 맞지 않는 상황을 피해 외면하려는 경향을 보였다 (thấy được xu hướng tránh né những tình huống không phù hợp với giá trị quan hay niềm tin của bản thân) 자신(의) : (của) bản thân 가치관 : giá trị quan 신념 : niềm tin 맞다 : đúng đắn, thích hợp 상황(을) 피하다 : né tránh tình huống 경향(을) 보이다 : nhìn thấy xu hướng N(이)나 : hay, hoặc N와/과 : và, cùng N V,A지 않다 : không V(으)려는 N : ý định, mục đích hoặc xu hướng