Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[TỪ VỰNG]
마음에 들다
(Hợp ý, hài lòng)


. 이 옷이 너무 예쁘고 마음에 들어서 바로 샀다
(cái áo này rất đẹp và hợp ý nên tôi mua ngay)
이 옷 : quần áo này
너무 : rất
예쁘다 : xinh đẹp
바로 : ngay lập tức
사다 : mua

V,A고 : và V,A
V,A아/어/여서 : vì



. 가을 햇살 아래 걷는 것이 너무 마음에 들어서 매일 산책을 한다
(tôi rất thích đi bộ dưới ánh nắng mùa thu nên ngày nào cũng đi dạo)
걷다 : đi bộ
너무 : rất
매일 : mỗi ngày
산책(을) 하다 : đi dạo

Vㄴ/는/ㄹ 것 : biến V thành cụm N
V,A아/어/여서 : vì



. 새로운 책을 읽으며 그 속의 이야기가 마음에 들어서 한 번에 다 읽었다
(đọc một cuốn sách mới và thích câu chuyện trong đó nên đã đọc hết trong một lần)
새로운 책 : cuốn sách mới (định ngữ)
읽다 : đọc
그 속(에) : (ở) bên trong đó
이야기 : câu chuyện
한번에 다 : tất cả trong một lần

V,A(으)며 : và, còn
V,A아/어/여서 : vì



. 프로젝트를 함께 진행하는 동료들의 협업이 마음에 든
(tôi hài lòng với sự hợp tác của các đồng nghiệp cùng thực hiện dự án)
프로젝트 : dự án
함께 : cùng nhau
진행하다 : thực hiện
동료들 : những đồng nghiệp
의 : của
협업 : hợp tác



. 방금 봤던 영화의 감동적인 장면이 마음에 들었다
(tôi hài lòng với cảnh cảm động của bộ phim vừa xem)
방금 : vừa nãy
보다 : xem
영화 : bộ phim
감동적 : tính cảm động
장면 : cảnh, cảnh tượng

V,A던 / 았-었-던 : hồi tưởng QK

error: Content is protected !!