. 이 옷이 너무 예쁘고 마음에 들어서 바로 샀다 (cái áo này rất đẹp và hợp ý nên tôi mua ngay) 이 옷 : quần áo này 너무 : rất 예쁘다 : xinh đẹp 바로 : ngay lập tức 사다 : mua V,A고 : và V,A V,A아/어/여서 : vì
. 가을 햇살 아래 걷는 것이 너무 마음에 들어서 매일 산책을 한다 (tôi rất thích đi bộ dưới ánh nắng mùa thu nên ngày nào cũng đi dạo) 걷다 : đi bộ 너무 : rất 매일 : mỗi ngày 산책(을) 하다 : đi dạo Vㄴ/는/ㄹ 것 : biến V thành cụm N V,A아/어/여서 : vì
. 새로운 책을 읽으며 그 속의 이야기가 마음에 들어서 한 번에 다 읽었다 (đọc một cuốn sách mới và thích câu chuyện trong đó nên đã đọc hết trong một lần) 새로운 책 : cuốn sách mới (định ngữ) 읽다 : đọc 그 속(에) : (ở) bên trong đó 이야기 : câu chuyện 한번에 다 : tất cả trong một lần V,A(으)며 : và, còn V,A아/어/여서 : vì
. 프로젝트를 함께 진행하는 동료들의 협업이 마음에 든다 (tôi hài lòng với sự hợp tác của các đồng nghiệp cùng thực hiện dự án) 프로젝트 : dự án 함께 : cùng nhau 진행하다 : thực hiện 동료들 : những đồng nghiệp 의 : của 협업 : hợp tác
. 방금 봤던 영화의 감동적인 장면이 마음에 들었다 (tôi hài lòng với cảnh cảm động của bộ phim vừa xem) 방금 : vừa nãy 보다 : xem 영화 : bộ phim 감동적 : tính cảm động 장면 : cảnh, cảnh tượng V,A던 / 았-었-던 : hồi tưởng QK