Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[TỪ VỰNG]
마음(을) 먹다
(Quyết tâm)


. 스트레스를 줄이기 위해 휴가를 더 자주 내기로 맘을 먹었
(tôi quyết định nghỉ phép thường xuyên hơn để giảm bớt căng thẳng)

. 다이어트를 시작하기로 맘을 먹었는데, 매일 운동하는 게 힘들어지고 있다
(tôi quyết định bắt đầu giảm cân, nhưng việc tập thể dục hằng ngày đang trở nên khó khăn)


. 여행 계획을 세워서 맘을 먹었는데, 예상보다 비용이 많이 나가고 있다
(tôi đã quyết định lên kế hoạch đi du lịch, nhưng nó tốn kém hơn dự kiến)

. 새로운 언어를 배우기로 맘을 먹었는데, 어려워서 도전이 되고 있다
(tôi quyết định học một ngôn ngữ mới, nhưng vì nó khó nên đang trở thành một thử thách)

error: Content is protected !!